[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 3 – Part 5 (101-140)

101, You can……..rebuild your credit by taking steps to repair your credit rating as soon as possible.
(A) easy
(B) easier
(C) easily
(D) easiness

Đáp án: C
Giải thích:
Chỗ trống cần ADV bổ nghĩa cho V phía sau
Vị trí của trạng từ cách thức là đứng sau động từ và đứng sau cả túc từ của động từ (nếu có). Nhưng nếu túc từ của động từ là 1 cụm từ dài, 1 mệnh đề, 1 câu thì ta đưa trạng từ ra trước động từ để nhấn mạnh và tránh gây nhầm lẫn.
– He speaks well English. (sai)
– He speaks English well. (đúng)
– He walks slowly.
– He slowly walks down the street with his son.
Từ mới:
– repair (v): sửa chữa, hồi phục, cải thiện
– credit (n): uy tín, lòng tin, tín dụng
– rating (n): sự đánh giá, việc xếp loại
– as soon as possible (ASAP): càng sớm càng tốt
Dịch: Bạn có thể dễ dàng xây dựng lại uy tín của mình (với ngân hàng) bằng cách thực hiện các bước để cải thiện xếp hạng tín dụng của mình càng sớm càng tốt.

102, The company announced plans to…….. its corporate name to BATEL, Inc. for marketing and commercial purposes.
(A) use
(B) add
(C) change
(D) differ

Đáp án: C
Giải thích:
MẸO TOEIC:
cặp từ ANNOUNCE – CHANGE thường đi với nhau
(ECO 1 – TEST 1 – CÂU 118 cũng tương tự câu này)
Từ mới:
– differ (v): khác với, khác biệt (+ from)
– plan (n): kế hoạch plan –> (v): dự kiến, dự trù
– corporate (adj): tổ chức, công ty
– commercial (adj): buôn bán, thương mại –> commerce (n)
Dịch: Công ty đã tuyên bố những kế hoạch để đổi tên thành BATEL, Inc. cho mục đích quảng cáo và thương mại.

103, Make sure you provide the requested…….. when submitting advertising proposals since incomplete ones will not be accepted.
(A) information
(B) inform
(C) informing
(D) informed

Đáp án: A
Giải thích:
WHEN là liên từ nối 2 mệnh đề nên từ WHEN trở về sau là một mệnh đề khác
Mệnh đề đầu đã có VERB (không có S do là câu mệnh lệnh, khuyên bảo) nên chỗ trống cần NOUN làm chức năng túc từ O.
RÚT GỌN HAI MỆNH ĐỀ CÙNG CHỦ TỪ:
Make sure you provide the requested information when (you submit) ……..
Make sure you provide the requested when submitting – provide (v): cung cấp
Từ mới:
– request (n), (v): yêu cầu, đề nghị –> requested (adj): được yêu cầu
– submit (v): nộp, đệ trình
– advertising (n): sự quảng cáo, nghề quảng cáo
– proposal (n): đề nghị, đề xuất –> propose (v): đề nghị, đề xuất
– accept (v): chập thuận
Dịch: Hãy chắc chắn rằng bạn cung cấp những thông tin đã được yêu cầu khi đệ trình các đề xuất quảng cáo vì những đề xuất chưa hoàn chỉnh sẽ không được chấp nhận.

104, Thank you for offering me a position with the company I wish to work for, and I really appreciate the efforts you’re made on…….. behalf.
(A) I
(B) my
(C) me
(D) mine

Đáp án: B
Giải thích: ON ONE’S BEHALF: thay mặt ai đó
Từ mới:
– offer (v), (n): cung cấp, đem lại, cho
– appreciate (v): đánh giá cao, cảm kích
– effort (n): nỗ lực, cố gắng
Dịch: Cảm ơn vì đã gới thiệu cho tôi một vị trí làm việc tại công ty mà tôi ao ước được làm trong đó, và tôi thật sự cảm kích những nỗ lực bạn đã thực hiện thay cho tôi.

105, The ideal candidate should not only perform well under tight deadline pressure but also have a ——-familiarity with technical standards.
(A) broad
(B) high
(C) proud
(D) round

Đáp án: A
Giải thích:
– high familiarity = hiểu biết CHUYÊN SÂU về 1 lĩnh vực
– broad familiarity = hiểu biết rộng/ am hiểu trên nhiều lĩnh vực khác nhau, lĩnh vực nào cũng phải biết dù ít hay nhiều
Ở đây chỉ nói chung chung về các tiêu chuần kỹ thuật (technical standards) nên chọn BOARD
Từ mới:
– ideal (adj): lý tưởng, sáng giá –> idea (n): ý tưởng, ý kiến
– candidate (n): người dự thi, ứng cử viên
– perform (v): trình diễn, bộc lộ –> performance (n)
– tight (v): chặt, kín, khó khăn
– under pressure (adj): chịu áp lực
– familiarity (n): sự hiểu biết, sự thông thuộc
– standard (n): tiêu chuẩn
Dịch: Ứng cử viên sáng giá là người không những phải chịu được áp lực công việc dồn dập mà còn phải có hiểu biết rộng về các tiêu chuẩn kỹ thuật.

106, People are aware of the importance of…….. physical activities which have a significant impact on reducing childhood obesity and chronic disease.
(A) promotes
(B) promote
(C) promoting
(D) promoted

Đáp án: C
Giải thích:
N/N phrase/V.ing + OF + N/N phrase/V.ing Ta thấy chỗ trống không thể điền (D) ADJ do không phù hợp nghĩa để hình thành cấu trúc: ADJ + ADJ + N
=> Chỉ còn phương án (D) GERUND là phù hợp
Từ mới:
– promote (v): tăng cường, xúc tiến, thăng cấp
– be aware of: có nhận thức, có ý thức
– physical activitiy: hoạt động thể chất, thể dục thể thao
– significant (adj): quan trọng, đáng kể
– impact (n), (v): va chạm, tác động
– reduce (v): giảm thiểu, hạ thấp
– childhood (n): thời thơ ấu, tuổi thơ
– obesity (n): sự trì trệ, bênh béo phì
– chronic (adj): kinh niên
– disease (n): căn bênh, bênh tật
– chronic disease: bênh kinh niên, bệnh mãn tính
Dịch: Mọi người đều nhận thức được rằng việc tăng cường các hoạt động thể dục thể thao có một tác động đáng kể đến việc giảm thiểu bênh béo phì ở trẻ nhỏ và các bênh mãn tính.

107, Over the past three months, employees have been working…….. with support staff to accomplish their goals, working an average of eight hour per day.
(A) initially
(B) originally
(C) primarily
(D) numerically

Đáp án: C
Giải thích:
Từ mới:
– initial = original (adj): ban đầu, căn nguyên, nguyên thủy
– primary (adj): đầu tiên, nguyên thủy, sơ đẳng, chính, chủ yếu
– numeric (adj): thuộc về số
– employee (n): người được thuê, công nhân viên
– employer (n): người thuê, ông chủ
– support (n), (v): ủng hộ, hỗ trợ
– staff (n): đội ngũ nhân viên
– accomplish (v): thực hiện, hoàn thành
– average (n), (adj), (v): trung bình, tính trung bình
Dịch: Hơn 3 tháng qua, các nhân viên làm việc chủ yếu với với đội ngũ nhân viên hỗ trợ trung bình 8 tiếng một ngày để hoàn thành được mục tiêu.

108, While smokers are highly…….. of the ban on smoking in workplaces, most non-smokers support the ban.
(A) critic
(B) critically
(C) critical
(D) criticism

Đáp án: C
Giải thích:CRITICAL + OF + S.O/S.T Sau TO BE có thể là ADJ hoặc NOUN đóng vai trò bổ ngữ (COMPLEMENT)
– loại được (B) ADV đầu tiên
– loại tiếp được hai danh từ (A) và (D) vì: “Trạng từ dùng để bổ nghĩa cho bất kì từ loại nào NGOẠI TRỪ danh từ (noun) và đại từ (pronoun).”
Từ mới:
– critic (n): nhà phê bình
– criticism (n): sự phê bình, lời phê bình
– critical (adj): tính phê bình, nguy cấp
– ban (n), (v): cấm đoán, sự cấm đoán
– support (n), (v): ủng hộ, hỗ trợ
Dịch: Trong khi những người hút thuốc chỉ trích lệnh cấm hút thuốc nơi làm việc thì hầu hết những người không hút thuốc lại ủng hộ nó.

109, All the forms you submit must be postmarked no later than the specified date…….. they will be considered untimely.
(A) or else
(B) besides
(C) on account of
(D) either

Đáp án: A
Giải thích:
Từ mới:
– no later than: không muộn hơn
– or else (idiom): nếu không thì
– besides = in addition to (prep.), (adv): ngoài ra
– on account of = due to = owing to = because of
– either: một trong hai
– form (n): đơn, biểu mẫu
– submit (v): nộp, đệ trình
– postmark (v), (n): dấu bưu điện, đóng dấu bưu điện
– specify (v): chỉ rõ, ghi rõ –> specified (adj): được ghi rõ
– consider (v): cân nhắc, xem xét
– untimely (adj), (adv): không đúng lúc, không đúng thời điểm
Dịch: Tất cả các đơn từ bạn nộp phải được đóng dấu bưu điện trước ngày quy định, nếu không nó sẽ bị coi như không nộp đúng hạn.

110, It looks like directors of the corporate finance division…….. the details of managerial compensation contracts.
(A) regulate
(B) regulating
(C) regulates
(D) is regulated

Đáp án: A
Giải thích:Trong câu đang thiếu VERB chính
– loại (D) vì mang nghĩa bị động, dịch không đúng
– loại (B) phân từ vì nếu là RÚT GỌN MĐQH thì trong câu vẫn chưa có VERB
“Trong một câu, có bao nhiêu động từ chính thì sẽ có bấy nhiêu mệnh đề và ngược lại”.
– loại (C) vì: “Cụm giới từ không bao giờ làm CHỦ TỪ/TÚC TỪ trong câu và ko ảnh hưởng đến việc chia thì, chia ngôi, chia số trong câu”, nó chỉ dùng để dịch nghĩa trong câu thôi
IT là chủ từ giả –> DIRECTORS là chủ từ số nhiều
Từ mới:
– corporate (n): công ty, đoàn thể
– division = department (n): phòng, ban, ngành, bộ phận
– regulate (v): điều chỉnh
– detail (n), (v): chi tiết, tỉ mỉ
– compensate (v): đền bù, bồi thường, trả thù lao –> compensation (n)
Dịch: Có vẻ như giám đốc bộ phận tài chính của công ty điều chỉnh các diều khoản chi tiết của hợp đồng tiền lương của bậc quản lý.

111, As a financial planner, Mr. Martin has a comprehensive…….. of the legal process, as well as financial and tax issues.
(A) knowledge
(B) opinion
(C) ability
(D) collector

Đáp án: A
Giải thích:
Từ mới:
– knowledge (n): kiến thức, hiểu biết
– opinion (n): ý kiến, quan điểm
– ability (n): năng lực, khả năng
– collector (n): người sưu tàm, nhà sưu tầm
– comprehensive (adj): hiểu, thấu hiểu –> comprehend (v)
– legal (adj): hợp pháp
– process (n): quá trình, quy trình
– issue (n): đề tài, vấn đề
Dịch: Là một nhà hoạch định tài chính, Mr. Martin có kiến thức toàn diện về quy trình pháp lý cũng như các vấn đề về tài chính và thuế.

112, If you send the…….. information, I’ll drop by your area to look for suitable housing.
(A) enthusiastic
(B) serious
(C) pertinent
(D) appreciative

Đáp án: C
Giải thích:
Từ mới:
– enthusiastic (adj): hăng hái, nhiệt tình –> enthusiasm (n)
– serious (adj): nghiêm trọng, trầm trọng
– pertinent (adj): thích hợp, thích đáng, phù hợp
– appreciative (adj): đánh giá cao, tán thưởng –> appreciate (v)
– drop by: ghé qua, ghé thăm
– look for = search for = seek (v): tìm kiếm
– suitable (adj): thích hợp
– housing (n): nơi ăn chốn ở, nhà ở
Dịch: Nếu bạn gửi thông tin chính xác, tôi sẽ ghé qua khu vực đó và tìm ra căn nhà thích hợp.

113, Buses in the metropolitan area are rarely on schedule…….. traffic is busy and hectic.
(A) which
(B) in case
(C) when
(D) in order that

Đáp án: C
Giải thích:– which là Đại từ quan hệ thay thế cho vật
Từ mới:
– in case: trong trường hợp, phòng hờ
– in order that + CLAUSE: chỉ mục đích
– metropolitan (adj): trung tâm, nội đô, nội thành
– rarely = seldom (adv): hiếm khi
– on schedule: đúng giờ, đã dự định
– traffic (n): giao thông, đi lại
– hectic (adj): cuồng nhiệt, sôi nổi
Dịch: Xe bus trong khu vực nội thành hiếm khi chạy đúng lịch trình khi giao thông đông đúc và tắc nghẽn.

114, We are…….. considering a wide variety of potential applicants, so please fill out your background information accurately.
(A) ordinarily
(B) currently
(C) commonly
(D) lately

Đáp án: B
Giải thích:
Từ mới:
– ordinary (adj): thông thường, bình thường
– current (adj): hiện tại, hiện thời
– common (adj): công cộng, chung, thông thường, phổ thông
– lately = recently (adv): gần đây
– a variety of: sự đa dạng, nhiều
– potential (adj): tiềm năng
– applicant (n): người xin việc, ứng viên
– fill out (v): hoàn thành
– background information (n): thông tin cơ bản
– accurate (adj): đúng đắn, chính xác –> accurately (adv)
Dịch: Hiện tại chúng tôi đang xem xét, cân nhắc một lượng lớn các ứng viên tiềm năng, vì vậy hãy hoàn thành bản thông tin cơ bản của bạn một cách chính xác.

115, If your plan to rent equipment, delivery and collection times, plus insurance coverage for any damage should all be dealt with…….. advance.
(A) in
(B) of
(C) at
(D) for

Đáp án: A
Giải thích:
IN ADVANCE (idiom): sớm, trước
Từ mới:
– rent (v): thuê, mướn
– equipment (n): trang thiết bị
– delivery (n): sự giao hàng
– plus (adj): thêm vào
– insurance (n): sự bảo hiểm
– coverage (n): phạm vi, hạng mục (bảo hiểm)
– damage (n), (v): hư hại, tổn hại
– deal with = solve (v): giải quyết
Dịch: Nếu bạn có ý định thuê trang thiết bị, thời gian giao nhận, điều khoản bảo hiểm hư hỏng tổn thất phụ đi kèm phát sinh nên được giải quyết/trả trước.

116,…….. parts stored in the warehouse may be procured at the special sale prices, which are negotiable.
(A) Lengthy
(B) Opportune
(C) Surplus
(D) Brief

Đáp án: C
Giải thích:
RÚT GỌN MĐQH Surplus parts (which are) stored in the warehouse………
Từ mới:
– lengthy (adj): dài, dài dòng
– opportune (adj): đúng lúc, kịp thời –> opportunity (n): cơ hội
– surplus (adj), (n): số dư, thặng dư, dư thừa
– brief (adj): ngắn gọn, vắn tắt
– warehouse (n): nhà kho
– procure (v): kiếm, thu được, mua được
– negotiable (adj): có thể thương lượng được –> negotiate (v)
Dịch: Những phần còn dư thừa trong nhà kho có thể thương lượng để được mua với giá khuyến mãi đặc biệt.

117, You can reach us either by phone or e-mail when you need technical…….. or have any questions about the product you purchased.
(A) supported
(B) supporter
(C) supporting
(D) support

Đáp án: D
Giải thích:
Chỗ trống cần điền NOUN để hình thành NOUN PHRASE để hòa hợp với NOUN còn lại (ANY QUESTIONS) trong Cấu trúc song song …..OR….. –> loại (A) và (C) hai PHÂN TỪ –> loại (B) danh từ chỉ người do không hợp nghĩa trong câu.
Mặt khác, do (B) là COUNTABLE NOUN nên phải có A/AN/THE/MY/HIS/HER/…….. đi trước hoặc S/ES theo sau nên bị loại
Từ mới:
– technical (adj): thuộc về kỹ thuật
– support (n), (v): hỗ trợ, ủng hộ
– puschase (v), (n): mua, sắm, tậu
Dịch: Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua điện thoại hoặc e-mail khi cần hỗ trợ kỹ thuật hay có bất kỳ thắc mắc nào về sản phẩm bạn đã mua.

118, Any…….. transaction or violations of the policy must be reported to your immediate supervisor.
(A) improper
(B) reserved
(C) extinct
(D) anxious

Đáp án: A
Từ mới:
– improper (adj): không phù hợp, không thích hợp # proper (adj): phù hợp, thích hợp
– reserve (v), (n): dự trữ, để dành –> reserved (adj)
– extinct (adj): tuyệt chủng
– anxious (adj): áy náy, lo lắng, băn khoăn
– transaction (n): sự giao dịch
– violation (n): sự vi phạm
– policy (n): chính sách, nội quy
– report (v), (n): báo cáo, tường trình, tường thuật
– immediate (adj): trực tiếp. lập tức, tức thì, gần gũi, sát cạnh
– supervisor (n): kiểm soát viên, giám sát
Dịch: Bất kỳ giao dịch không phù hợp hay các sai phạm nội quy phải được báo cáo cho giám sát trực tiếp của bạn.

119, After hours of debate, the Review Committee created a list of…….. to the proposal drafted by a administrators.
(A) changed
(B) change
(C) changes
(D) changing

Đáp án: C
Giải thích:
N/N phrase/V.ing + OF + N/N phrase/V.ing –> chỗ trống cần điền NOUN –> loại 2 phân từ (A) và (D)
– loại (B) vì COUNTABLE NOUN không được TRƠ TRỤI, hoặc phải có A/AN/THE/HIS/HER/…… đi trước để xác định số ít hoặc phải có S/ES đi sau để xác định số nhiều.
RÚT GỌN MĐQH ……. to the proposal (which was) drafted by a administrators
Từ mới:
– debate (n), (v): tranh luận, bàn luận, tranh cãi
– committee (n): hội đồng
– create (v): lập ra, tạo ra, làm ra
– change (n), (v): thay đổi, sự thay đổi
– proposal (n): sự đề nghị, sự đề xuất –> propose (v): đề nghị , đề xuất
– draft (n), (v): phác thảo, phác họa, dự thảo
– administrator (n): người quản lý –> administrate (v): quản lý, quản trị, cai trị
Dịch: Sau hàng tiếng đồng hồ tranh luận, Hội đồng thẩm định đã lập ra danh sách những thay đổi theo đề xuất được phác thảo bởi các nhà quản lý.

120, I want to expess my appreciation again for courtesies you and your staff have…….. to me.
(A) extend
(B) extended
(C) to extend
(D) extension

Đáp án: B
Giải thích:
Chỗ trống cần điền QUÁ KHỨ PHÂN TỪ để tạo thành một VERB hoàn chỉnh của MỆNH ĐỀ QUAN HỆ RÚT GỌN: “…… courtesies (WHICH/ THAT) you and your staff have extended to me.”
Từ mới:
– expess (v): biểu lộ, bộc lộ, diễn tả
– appreciation (n): sự cảm kích, sự đánh giá cao –> appreciate (v)
– courtesy (n): sự hào phóng, sự ưu đãi, giúp đỡ
– extend (v): trải ra, dành cho, đối với
Dịch: Một lần nữa, tôi muốn bày tỏ sự cảm kích về sự giúp đỡ mà anh/ông và các nhân viên đã dành cho tôi.

121, In recent years, most companies have been favoring rigid criteria system that require employees to……..discretion.
(A) exercises
(B) exercising
(C) exercised
(D) exercise

Đáp án: D
REQUIRE S.O TO DO S.T
Từ mới:
– favor (v): ưa chuộng, ưu đãi, chiếu cố
– rigid (adj): cứng rắn, khắt khe
– criteria (n): tiêu chuẩn, chỉ tiêu
– require (v): đòi hỏi, yêu cầu, quyết định
– exercise (v): làm, thi hành, thực hiện
– discretion (n): quyển tự ý định đoạn, tùy nghi
Dịch: Trong những năm gần đây, hầu hết các công ty đang ưa chuộng hệ thống tiêu chuẩn khắt khe yêu cầu công nhân viên làm việc độc lập.

122, According to many reports, the…….. of laughter range from lowering stress levels to boosting your immune system.
(A) interests
(B) benefits
(C) forces
(D) momentums

Đáp án: B
Giải thích:
Từ mới:
– interest (n): sự quan tâm, sự chú ý, lãi, lợi tức
– benefit (n): lợi ích, đãi ngộ
– laughter (n): sự cười, tiếng cười
– force (n): quyền lực, sức mạnh
– momentum (n): động lực, động lượng, xung lực
– range from: kéo dài ra, vươn ra
– lower (v): hạ xuống, hạ thấp, kéo xuống
– boost (v): đẩy mạnh, tăng cường
– immune (adj): miễn khỏi, miễn dịch
Dịch: Theo như nhiều bản báo cáo, ích lợi của tiếng cười còn giúp làm giảm mức đọ áp lực để tăng cường hệ thống miễn dịch.

123, Many branch offices were established in the suburbs 10 years ago, …….. which time the volume of traffic was also steadily increasing.
(A) at
(B) over
(C) across
(D) during

Đáp án: A
Từ mới:
– AT: đứng trước giờ giấc (gần như chính xác), địa điểm (nhỏ), lân cận một điểm nào đó
– OVER: vượt qua cái j đó (một chướng ngại vật, một trở ngại, một căn bệnh,…..)
– ACROSS: băng qua, đi qua
– DURING (+ N/N PHRASE/V.ing): trong suốt khoảng thời gian
– branch (n): chi nhánh
– establish = found (v): thành lập
– suburb (n): ngoại ô, ngoại thành, ven đô
– volume (n): dung tích, khối lượng, số lượng, âm lượng
– steady (adj): đều đặn –> steadily (adv)
Dịch: Nhiều chi nhánh văn phòng được thành lập ở các vùng ngoại ô 10 năm trước, tại thời điểm đó lưu lượng giao thông cũng đang tăng dần lên.

124, Please…….. any information, no matter how insufficient it may seem, to your client in the very near future.
(A) forwards
(B) forward
(C) forwarding
(D) to forward

Đáp án: B
Giải thích:
ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU KHÔNG “TO” đứng đầu câu mệnh lệnh, nhờ bảo, khuyên nhủ,
NO MATTER HOW = HOWEVER + ADJ +S + BE/LINKING VERB
NO MATTER HOW = HOWEVER + ADV + S + V
Từ mới:
– forward (v): đưa cho, đưa đến, gửi đến
– insufficient (adj): không đủ, thiếu sót
– client (n): khách hàng
Dịch: Cho dù nó có vẻ như chưa thật đầy đủ, hãy cứ gửi bất kỳ thông tin nào cho khách hàng của bạn trong thời gian sớm nhất. (không nên dịch là trong tương lai gần)

125, Any discarded electronic device can be recycled less harmfully, using an effective…….. developed by researchers.
(A) availability
(B) status
(C) usage
(D) technique

Đáp án: D
Giải thích:
RÚT GỌN MĐQH: “…….an effective technique (WHICH WAS) developed by researchers.”
Sử dụng V.ing thay thế cho mệnh đề “BECAUSE + S +V……” He felt tired, he went to bed early. –> Feeling tired, he went to bed early. —————————————
Từ mới:
– availability (n): sự có hiệu lực, có giá trị
– status (n): tình trạng, địa vị, cấp bậc
– usage (n): cách sử dụng –> use (v): sử dụng
– technique (n): phương pháp, kỹ thuật
– electronic (adj): thuộc điện tử
– discard (n), (v): phế phẩm, vứt bỏ, loại bỏ –> discarded (adj)
– device (n): thiết bị, dụng cụ, máy móc
– recycle (v): tái chế
– harmful (adj): có hại, gây hại (+ to)
– effective (adj): có hiệu lực, có kết quả
– research (v), (n): nghiên cứu, việc nghiên cứu
Dịch: Bất kì thiết bị phế phẩm điện tử nào cũng có thể được tái chế để ít độc hại hơn bởi vì sử dụng một phương pháp ký thuật hiệu quả được phát triển bởi các nhà nghiên cứu.

126, The Victoria Hotel,…….. we stay during our summer vacation, will be torn down for extension renovations.
(A) when
(B) where
(C) in that
(D) in it

Đáp án: B
Giải thích:
– WHEN được dùng để thay thế cho một thời điểm, một mốc thời gian
– WHERE được dùng để thay thế cho một địa điểm
– loại (C) vì THAT không đi sau GIỚI TỪ và không đi với MỆNH ĐỀ QUAN HỆ KHÔNG HẠN ĐỊNH (nằm trong cặp dấu phẩy) – loại (D) vì ĐẠI TỪ QUAN HỆ đã thay thế cho CHỦ TỪ/TÚC TỪ rồi, nên nó được lược bỏ
Từ mới:
– tear down = destroy (v): phá hủy
– extension (n): sự mở rộng –> extend (v): mở rộng
– renovation (n): sự cải tiến, sự nâng cấp –> renovate (v)
Dịch: Khác sạn Victoria, nơi mà chúng tôi nghỉ lại trong suốt kỳ nghỉ hè, sẽ được phá hủy để mở rộng nâng cấp.

127, We are not happy to announce that due to recent cutbacks on members, we won’t be able to accept new project……..further notice.
(A) except
(B) next to
(C) onto
(D) until

Đáp án: D
Giải thích:
Từ mới:
– except (v), (prep.), (conj): ngoại trừ, trừ ra
– next to = beside = by (prep.): bên cạnh
– onto (prep.): về phía trên, lên trên
– until = till (prep.), (conj): cho đến khi (+ thời gian)
– cutback (n): sự cắt giảm
Dịch: Chúng tôi rất không vui khi phải thông báo rằng do đợt cắt giảm nhân viên hiện nay nên chúng tôi không thể tiếp nhận dự án mới cho đến khi có thông báo mới.

128, As most of the conference sessions are…….. fully booked, people are encouraged to find alternatives from other seminars.
(A) well
(B) soon
(C) already
(D) never

Đáp án: B
Từ mới:
– conference (n): hội nghị
– session (n): phiên họp, kỳ họp
– book (v): đặt chỗ
– encourage (v): khuyến khích, cổ vũ # discourage (v): làm nản chí, nản lòng
– alternative (n), (adj): thay đổi, luân phiên, lựa chọn
– seminar (n): hội thảo
Dịch: Do phần lớn các buổi hội nghị đã được đặt chỗ trước hết nên mọi người được khuyến khích lựa chọn các buổi hội thảo thay thế khác.

129, The agreed-upon…….. sanctions are not limited to tariffs, trade barriers, and import or export quotas imposed on individual countries.
(A) economic
(B) economically
(C) economist
(D) economy

Đáp án: A
Giải thích: Chỗ trống cần ADJ bổ nghĩa cho NOUN phía sau
– loại (A) economic (adj): thuộc về kinh tế
– loại (C) economist (n): nhà kinh tế học và (D) economy (n): nền kinh tế.
RÚT GỌN MĐQH: “……quotas (WHICH WERE) imposed on individual countries.
Từ mới:
– agreed-upon (adj): đã được thỏa thuận
– sanction (n): sự phê chuẩn, sự thừa nhận, sự đồng ý
– limit (v), (n): giới hạn, hạn chế, ranh giới
– tariff (n): thuế quan
– barrier (n): chướng ngại vật, hàng rào
– import (n), (v): nhập khẩu # export (n), (v): xuất khẩu
– quota (n): hạn ngạch
– impose (v): chịu thuế, gánh thuế (+ on/upon)
– individual (adj): riêng lẻ, riêng biệt
Dịch: Các điều khoản kinh tế đã thỏa thuận thì không bị hận chế về thuế quan, các rào cản thương mại, hạn ngạch xuất nhập khẩu đánh vào từng quốc gia.

130, The proposed compensate plans have been…….. and will be amended to comply with new rule.
(A) reviewed
(B) searched
(C) advised
(D) reached

Đáp án: A
Từ mới:
– review (v): xem lại, nhìn lại, duyệt lại
– search (v): tìm kiếm (+ for)
– advise (v): khuyên bảo –> advice (n): lời khuyên
– reach (v): vươn đến, đạt được, chạm đến
– propose (v): đề xuất, đề nghị –> proposal (n)
– compensate (v): bồi thường, đền bù
– amend (v): cải thiện, cải tạo, sửa đổi
– comply (v): tuân theo, làm theo (+ with)
Dịch: Các kế hoạch đền bù ffược đề xuất đã được xem xét và sẽ được sửa đổi để phù hợp với quy định mới.

131, The unions requested they be offered…….. pay increases equaling about 40,000 dollars a year.
(A) substantiate
(B) substantially
(C) substance
(D) substantial

Đáp án: D
Giải thích:
Nhiều bạn khi gặp dạng VERB +…….+ NOUN thì rất lúng túng, không biết nên chọn ADJ để bổ nghĩa cho NOUN phía sau hay là chọn ADV để bổ nghĩa cho VERB phía trước.
“Vị trí của trạng từ cách thức là đứng sau động từ và đứng sau cả túc từ của động từ (nếu có). Nhưng nếu túc từ của động từ là 1 cụm từ dài, 1 mệnh đề, 1 câu thì ta đưa trạng từ ra trước động từ để nhấn mạnh và tránh gây nhầm lẫn.”
– He speaks well English. (sai)
– He speaks English well. (đúng) .
– He walks slowly.
– He slowly walks down the street with his son.
Vậy chỗ trống cần điền ADJ để hình thành CỤM DANH TỪ đóng vai trò TÚC TỪ của ĐỘNG TỪ PRESENT SUBJUNCTIVE (Hiện tại giả định – Hiện tại bàng thái cách) .
1. It + to be + ADJ + that + S + (not) + V(-to) một số ADJ bao gồm: essential, necessary, urgent, substantial, important, significant, vital, crucial, imperative, mandatory, critical,…….. .
2. to V + that + S + (not) + V(-to) một số Verb bao gồm: suggest, recommend, propose, insist, require, request, advise, urge, ask, order, desire, demand, command,………
RÚT GỌN MĐQH: “……pay increases which equal…….” –> equaling Từ mới: – union (n): liên minh, nghiệp đoàn, công đoàn
Từ mới:
– request (v), (n): yêu cầu, đề nghị, thỉnh cầu
– offer (v), (n): cho, tặng, đưa ra
– substantial (adj): quan trọng, đáng kể
– pay increase (n): mức tăng lương
– equal (v), (n), (adj): ngang, bằng
Dịch: Công đoàn yêu cầu họ phải được tăng một mức lương đáng kể ngang bằng với 40,000 đôla một năm.

132, The website sponsored by the city monitoring committee will help you protect…….. against Internet threats.
(A) yours
(B) your
(C) yourself
(D) your own

Đáp án: C
Giải thích:
Chỗ trống cần điền pronoun/N/N phrase/V.ing đóng vai trò TÚC TỪ của động từ
– loại (A) đại từ sở hữu do không có bất kỳ vật gì thuộc sở hữu “của bạn” được nhắc đến trước đó
– loại (B) tính từ sở hữu vì nó bắt buộc phải có N/N phrase/V.ing theo sau
– loại (D) vì ON ONE’S OWN RÚT GỌN MĐQH: “The website (WHICH WAS) sponsored by……”
Từ mới:
– sponsor (n), (v): đỡ đầu, bảo trợ, đảm trách
– monitor (v): giám sát, chỉ huy
– committee (n): hội đồng, ủy ban
– threat (n): sự đe dọa, mối đe dọa
Dịch: Website được đảm trách bởi ủy ban giám sát thành phố sẽ giúp bạn bảo vệ bản thân khỏi các mối đe dọa từ Internet.

133, Maintenance checks are regularly conducted to…….. the life of sophisticated equipment at the company’s expense.
(A) emerge
(B) persist
(C) endure
(D) prolong

Đáp án: D
Từ mới:
– emerge (v): xuất hiện, hiện lên, nổi lên
– persist (v): khăng khăng, cố chấp, bền bỉ
– endure (v): chịu đựng, kéo dài, tồn tại
– prolong (v): kéo dìa, nối dài, gia hạn
– maintenance (n): sự bảo trì, bảo dưỡng
– regular (adj): thông thường, thường xuyên –> regularly (adv)
– conduct (v): tiến hành, diễn ra
– sophisticated (adj): tinh vi, phức tạp, rắc rối
– equipment (n): trang thiết bị
– expense (n): chi phí –> expensive (adj): đắt đỏ
Dịch: Việc kiểm tra bảo dưỡng thường xuyên được tiến hành nhằm kéo dài tuổi thọ của các trang thiết bị tinh vi bằng chi phí của công ty.

134, The new aquarium scheduled to be constructed in the center of town will be…….. attractive to people who have young children.
(A) so much
(B) sure
(C) especially
(D) particular

Đáp án: C
Giải thích:
PHÂN BIỆT SPECIAL – ESPECIAL – PARTICULAR
1. SPECIAL (adj): nó chỉ những tính chất khác biệt của những sự vật hay con người, nó nhấn mạnh đến sự đặc biệt của bản thân sự vật và con người đó, như một special person, một special occasions. Ex: Delta Force, is a U.S. Army component of JointSpecial Operations Command. On special occasions (Noel, Thankgiven…) my family has wine with our meal, but certainly not everyday. (Trong những dịp đặc biệt (Noel, lễ Tạ Ơn…) gia đình chúng tối uống rượu với thịt nhưng không phải ngày nào cũng thế à nghĩa là chỉ có ngày đó mới ăn uống linh đình như thế còn những ngày khác thì không như vậy.) .
2. ESPECIAL (adj): nó ít được sử dụng, thường dùng cho trường hợp với ý nghĩa là nổi trội, nổi bật khi SO SÁNH với cái khác. As an only child, he got especial attention. (Vì là con một nên cậu bé nhận được sự quan tâm đặc biệt nghĩa là so với những đứa trẻ không phải con một thì nó được quan tâm đặc biệt hơn) .
3. PARTICULAR (adj): nó được dùng để chỉ những sự vật, sự việc hay cá nhân cụ thể có tính đặc thù, riêng biệt. Nó nhấn mạnh với sự cụ thể chứ không chung chung. Ex: Tuan was an particular pupil in my class. (Tuấn là một học sinh cá biệt trong lớp học của tôi) .
4. Lưu ý khi nó ở dạng “ESPECIALLY” và “PARTICULARLY” thì nó đều có nghĩa là đặc biệt hơn tất cả, với hàm ý nhấn mạnh và nó cùng nghĩa với thành ngữ “IN PARTICULAR” RÚT GỌN MĐQH: “The new aquarium (WHICH IS/WAS) scheduled to be constructed…….”
Từ mới:
– aquarium (n): công viên hải dương
– schedule (v), (n): lên kế hoạch, lên lịch trình, dự định
– construct (v): xây dựng –> construction (n): công trình xây dựng
– attractive (adj): thu hút, cuốn hút, hấp dẫn –> attract (v): thu hút, hấp dẫn
Dịch: Công viên hải dương mới dự kiến sẽ được xây dựng trong trung tâm thị trấn đặc biệt sẽ thu hút những bậc phụ huynh có con nhỏ.

135, We are sorry to tell you that your name will be……..from our mailing list since we have not yet received your payment.
(A) removed
(B) replaced
(C) sent
(D) stored

Đáp án: A
Giải thích:
Từ mới:
– remove (v): di dời, loại bỏ, xóa bỏ, tháo ra
– replace (v): thay thế
– store (v): bảo quản, cất giữ –> store (n): cửa hàng
– payment (n): tiền thù lao, tiền chi phí, tiền thanh toán
Dịch: Chúng tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng tên cảu bạn sẽ bị xóa khỏi danh sách liên hệ bởi chúng tôi vẫn chưa nhận được tiền thanh toán của bạn.

136, This notice provides general guidance on how you can obtain the best available information…….. other sources.
(A) over
(B) behind
(C) from
(D) out of

Đáp án: C
Giải thích:
Từ mới:
– over (prep.): bên trên, vượt qua
– behind (prep.): phía sau
– from (prep.): từ (địa điểm nào đó)
– out of (prep.): đi khỏi (địa điểm nào đó)
– general (adj): thông dụng, cơ bản
– guidance (n): sự hướng dẫn, chỉ dẫn
– obtain (v): giành được, thu được
– source (n): nguồn, nguyên nhân
Dịch: Thông báo này cung cấp những hưỡng dẫn cơ bản bằng cách nào bạn có được những thông tin có sẵn từ các nguồn tin khác.

137, You will have a full week at the resort of your…….. , departing on July 20 and arriving back in Tokyo on July 26.
(A) choose
(B) choice
(C) choices
(D) chose

Đáp án: C
Giải thích:
Chỗ trống cần điền một NOUN vì đằng trước đã có TÍNH TỪ SỞ HỮU “your” –> loại (A) quá khứ phân từ và (D) động từ quá khứ đơn
Ta có thể hiểu câu này như sau: –> You will have a full week at the resort that you chose –> Bạn sẽ có 1 tuần tại khu resort mà bạn chọn =>
Ta viết lại như sau:
– You will have a full week at the resort of your choice. –> cái resort mà bạn chọn để đi CHỈ CÓ MỘT, nên đáp án chúng ta là MỘT sự lựa chọn “CHOICE”
Dịch: Bạn sẽ có nguyên một tuần nghỉ tại khu nghỉ mát bạn chọn, khởi hành vào 20 tháng 7 và khứ hồi về Tokyo ngày 26 tháng 7.

138,…….. inexperienced, individuals with the willingness to learn will make a difference in the foreseeable future.
(A) Until
(B) Despite
(C) Although
(D) Otherwise

Đáp án: C
Giải thích:
RÚT GỌN MĐQH: “Although (INDIVIDUALS ARE) inexperienced, THOSE WHO with the willingness……”
–  loại (A) until đi sau nó là cụm từ, mệnh đề, câu chỉ thời gian
– loại (B) vì sau DESPITE là N/N phrase/V.ing
– loại (D) otherwise không bao giờ đứng đầu câu
MẸO TOEIC: Trong các đáp án có 2 từ giống nghĩa nhau thì 1 trong 2 từ đó là đáp án Khi đó ta xét các yếu tố khác như: THOUGH/ALTHOUGH/ EVEN THOUGH + CLAUSE DESPITE/ IN SPITE OF + N/N PHRASE/V.ING
Từ mới:
– inexperienced (adj): thiếu kinh nghiệm # experienced (adj): từng trải
– individual (n): người, cá nhân
– willingness (n): sự sẵn lòng, sự tự nguyện
– foreseeable (adj): thấy được, dự đoán được
– otherwise (adj), (adv), (conj): khác, nếu không thì
Dịch: Mặc dù còn thiếu khinh nghiệm, nhưng các cá nhân với lòng nhiệt tình, sẵn sàng học hỏi sẽ tạo ra sự khác biệt trong tương lai gần/có thể nhận thấy trong tương lai.

139, It was likely that the results of our study were heavily influenced…….. individual experience and skills participants had, according to the report.
(A) toward
(B) due
(B) by
(D) when

Đáp án: C
Giải thích: 
CÔNG THỨC THỂ BỊ ĐỘNG
[ S + TO BE + (BEING) + V3/ED (+ BY……)] trong đề TOEIC, ta thấy thiếu thành phần nào thì bổ khuyết thành phần đó vào câu
Từ mới:
– result (n): kết quả, thành quả
– study (n): nghiên cứu, điều tra, học tập
– influence (n), (v): ảnh hưởng, tác động, chi phối –> influenced (adj)
– participant (n): người tham gia
– toward (prep.): về phía
Dịch: Theo như báo cáo, có vẻ như kết quả cuộc nghiên cứu của chúng tôi bị ảnh hưởng rất lớn bởi kinh nghiệm và kỹ năng mà các người tham gia có/sở hữu.

140, Even if education is theoretically free of charge, parents…….. have to pay the increasingly high cost of schooling clothing, books, materials and transport costs.
(A) always
(B) usually
(C) still
(D) yet

Đáp án: C
Giải thích:
– loại (A) và (B) vì TRẠNG TỪ TẦN SUẤT (adverbs of frequency) phải đứng sau TO BE/MODAL VERBS và đứng trước ĐỘNG TỪ THƯỜNG
– loại (D) vì YET hoặc đúng đầu mệnh đề, hoặc đứng sau TRỢ ĐỘNG TỪ
It have not yet done.
Jane is wheelchair bound, yet she is an invaluable employee of the Shellfish and Oyster Encrust Business companỵ
Từ mới:
– theoretic (adj): thuộc lý thuyết, trên lý thuyết –> theoretically (adv)
– free of charge (adj): miễn phí
– increase (v): gia tăng
Dịch: Ngay cả khi theo lý thuyết là giáo dục được miễn phí, nhưng phụ huynh vẫn phải chi trả các khoản phí ngày một tăng như tiền đồng phục, sách vở, cơ sở vật chất và phí vận chuyển đưa đón con đi học.
Chia sẻ:

6 thoughts on “[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 3 – Part 5 (101-140)

Comment của bạn