[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 1 – Part 5

Chào các bạn!

Phần Part 5 – Incomplete Sentences gồm các câu từ 101-140, tại phần này bạn phải vận dụng các kiến thức về ngữ pháp và từ vựng để có thể hoàn thành tốt nhất Part 5. ( Xem thêm => Chiến lược làm Part 5 tốt nhất).

Sau khi trả lời xong tất cả, các bạn kéo xuống dưới cùng và ấn vào ” Chấm điểm” để xem kết quả trả lời đúng/ sai thế nào nhé

Ebooks các bạn download trực tiếp tại đây, www.giaidetoeic.com đã tổng hợp: tại đây

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO Economy TOEIC RC 1000 Volume 4 – Actual Test 3

– Actual Test 3

– Đáp án

Bắt đầu làm bài test nhé các bạn !

Các bạn chú ý làm hết bài test part 5 gồm 40 câu rồi mới chấm điểm nhé!

101. In order for……to provide the necessary benefits, dentists associated with the university’s insurance policies must be shown a valid student ID card.

 
 
 
 

102. CRI Inc……..all employees to wear identification badges at all times when inside the plant.

 
 
 
 

103. We are grateful to Mr. Stem for……our associates.

 
 
 
 

104. Customers with concems about the safety of the product are advised to call the……as soon as possible.

 
 
 
 

105. Library and information science majors should be reminded of the seminar beginning………at 6:00 p.m. in room 212 B.

 
 
 
 

106. Tonight’s performance is………to raise awareness about our city’s urban renewal initiative.

 
 
 
 

107. With the election over, the new candidate could now………her attention toward solving the unemployment problem.

 
 
 
 

 

 

 
Đáp án: D
Giải thích:
+ Require nói về những nhu cầu hoặc yêu cầu bắt buộc phải tuân theo, danh từ là requirement. Require nói về những mong muốn, những quy định.
+require sb to do st: yêu cầu, cần ai làm gì đó
Dịch: Tập đoàn CRI yêu cầu tất cả công nhân phải đeo thẻ nhận dạng trong suốt thời gian làm việc ở nhà máy.
Bổ sung: 
-wish:
+ “I wish to” có cùng nghĩa với “I want to”
+ Sử dụng “Wish” với một cụm danh từ đứng sau để đưa ra một lời chúc mừng, mong ước.
+ Các bạn chú ý nhé, nếu các bạn muốn đưa ra một lời mong ước cho người khác bằng cách sử dụng động từ, các bạn phải dùng “hope” chứ không được sử dụng “wish”.
-need:
+ Ta có thể thay thế dùng “need” bằng “in need of” mà không thay đổi nghĩa. Nhưng cấu trúc với “in need of” khác so với “need”: S+ be+ in need of+ noun….

 

 
Đáp án: B
Dịch: Chúng tôi rất biết ơn ông Stem về việc hoan nghênh những cộng tác của chúng tôi.

 

 
Đáp án: C
Giải thích:– Ta cần 1 danh từ chỉ người vì “call somebody”, nên chỉ có thể là C: nhà sản xuất, manufacture: sự sản xuất
Dịch: Những khách hàng quan tâm đến sự an toàn của sản phẩm được khuyên nên liên hệ với nhà sản xuất càng sớm càng tốt.
Bổ sung:
– Phân biệt manufacture và produce +manufacture: sản xuất +produce: cung cấp, đưa ra

 

 
Đáp án: A
Giải thích:-Ta cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho beginning
(A) promptly (đúng giờ )
Dịch: Thư viện và phòng công nghệ thông tin nên được nhắc nhở về việc buổi hội thảo sẽ bắt đầu đúng vào lúc 6h tối ở phòng 212B.

 

 
Đáp án: B
Giải thích:chọn B: intend to do st: có ý định làm việc gì đó Động từ mang nghĩa bị động, vì không thể nói Buổi biểu diễn có ý định được.
Dịch: Buổi biểu diễn tối nay được cho là có ý định nhằm để nâng cao nhận thức về bước đầu đổi mới đô thị ở thành phố chúng ta.

 

 
Đáp án: A
(C) change ( in/to/of) thay đổi, chuyển đổi
Dịch: Cuộc bầu cử đã qua, bây giờ ứng cử viên mới có thể chuyển sự chú ý của mình vào việc giải quyết vấn đề thất nghiệp.

108. The……outlay of assets for the construction of the new streetcar lanes has been cited by newspapers as the main cause of the project’s dismissal.
(A) initially
(B) initiate
(C) initiation
(D) initial

 
Đáp án: D
Giải thích:– Ta cần 1 tính từ bổ nghĩa cho “outplay”,chọn D: ban đầu
Dịch: Kinh phí ban đầu về tài sản cho việc xây dựng làn đường mới dành cho ô tô được trích dẫn bởi báo chí là nguyên nhân chính dẫn đến việc dự án bị gạt bỏ.

109. Debbie Gillespie, chief financial officer of Alabaster Chemicals Ltd., is still…….about a favorable budget for the company this fiscal year.
(A) willing
(B) optimistic
(C) visionary
(D) assertive

 
Đáp án: B
(A) willing (to) : bằng lòng, sẵn sàng
(B) optimistic( about ): lạc quan
(C) visionary: nhìn xa trông rộng
(D) assertive: quả quyết, quyết đoán
Dịch: Debbie Gillespie – kế toán trưởng của công ty TNHH hóa chất Alabaster vẫn lạc quan về 1 nguồn ngân sách thuận lợi cho công ty trong năm tài chính này.

110. If you wish………to me, please make an appointment through my secretary on the 10th floor.
(A) speaking
(B) to speak
(C) spoke
(D) has spoken

 
Đáp án: B
Giải thích:
– Wish to do st: muốn làm gì
Dịch: Nếu bạn muốn nói chuyện với tôi, hãy đặt 1 lịch hẹn với thư ký của tôi ở trên tầng 10.
Bổ sung: Phân biệt Wish và Hope:
( S + wish/hope that + Clause ) +Hope dùng để diễn đạt một hành động hoặc tình huống có thể sẽ xảy ra hoặc có thể đã xảy ra.
+Wish dùng để diễn đạt một điều chắc chắn sẽ không xảy ra hoặc chắc chắn đã không xảy ra
+Thời của mệnh đề sau hope (hi vọng rằng) có thể là bất kỳ thời nào. Thời của mệnh đề sau wish bắt buộc không được ở thời hiện tại.

111. Greg O’Leary has been leading research in our laboratories……over eighteen years.
(A) in
(B) for
(C) up
(D) from

 
Đáp án: B
Giải thích:Câu ở hiện tại hoàn thành, dùng giới từ For chỉ khoảng thời gian
Dịch: Thầy Greg O’Leary đã dẫn dắt các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm của chúng ta hơn 18 năm qua.

112. While the engineering team’s…….has improved, overall productivity has been in a noticeable decline for the past three years.
(A) motivate
(B) motives
(C) motivational
(D) motivation

 
Đáp án: D
Giải thích:
-Có sở hữu cách ở “team’s” nên ta cần 1 danh từ, chọn D: sự thúc đẩy
Dịch: Mặc dù quá trình thúc đẩy của đội kỹ sư đã được cải thiện, nhưng năng suất tổng thể đã giảm đáng kể trong vòng 3 năm qua.

113. The secretary in the 2nd floor office……e-mails between 8 a.m. and noon.
(A) answers
(B) talks
(C) responds
(D) replies

 
Đáp án: A
Giải thích:Respond và rely phải có giới từ TO mơi dùng đươc trong trường hợp này. Ngoài ra còn chú ý Retort that …:đáp trả lại…
(A) answers : trả lời
(B) talks: nói chuyện
(C) responds (+to): hưởng ứng
(D) replies (+ to): trả lời
Dịch: Thư ký ở tầng văn phòng 2 trả lời e-mail từ 8h sáng đến trưa.

114. At yesterday’s meeting, staff members were introduced to Peter McCabe, the recently………manager of the Dynasty Hotel in Washington D.C.
(A) appointing
(B) appointment
(C) appoint
(D) appointed

 
Đáp án: D
(A) appointing ( tính từ Ving, vì ở đây mang nghĩa bị động là được bổ nhiệm, nên chọn D )
(B) appointment
(C) appoint
(D) appointed ( tính từ dạng Ved )
Dịch: Trong buổi gặp mặt ngày hôm qua,toàn thể nhân viên đã được giới thiệu với Peter McCabe, quản lý được bổ nhiệm gần đây của khách sạn Dynasty ở thủ đô Washington D.C.

115. Mr. Fisher prefers to do his small company’s bookkeeping………instead of hiring an accountant.
(A) he
(B) his
(C) him
(D) himself

 
Đáp án: D
Giải thích:-Ta cần 1 đại từ phản thân để nhấn mạnh cho Mr.Fisher, chọn D
Dịch: Ông Fisher thích làm kế toán cho công ty nhỏ của mình thay vì thuê một kế toán viên.

116. Local libraries………offer reading programs for children and ESL for adults.
(A) frequently
(B) frequenting
(C) frequent
(D) frequented

 
Đáp án: A
-Ta cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “offer”, chọn A: thường xuyên
Dịch: Thư viện địa phương thường xuyên cung cấp các chương trình đọc sách cho trẻ em và ESL cho người lớn.
Bổ sung: 
Phân biệt frequently và repeatedly:
-Repeatedly có nghĩa là “thực hiện trong sự lặp lại” hoặc “thực hiện nhiều lần”. Nó không bao hàm sự đều đặn hoặc chiều dài của khoảng thời gian.
-Frequently có nghĩa là “thực hiện nhiều lần trong những khoảng thời gian ngắn” hoặc “thực hiện thường xuyên”. Các lần lặp lại đều đặn trong trong một khoảng thời gian.

117. His………of more environmentally- friendly air-conditioning units has made Dr. Miles Wilder very famous in this city.
(A) sequence
(B) decision
(C) invention
(D) situation

 
Đáp án: C
Giải thích:Chọn theo nghĩa :
(A) sequence: trình tự
(B) decision: sự quyết định
(C) invention: sự phát minh
(D) situation: vị trí
Dịch: Phát minh về máy điều hòa thân thiện với môi trường đã khiến cho tiến sĩ Miles Wilder trở nên vô cùng nổi tiếng ở thành phố này.

118. Mr. Kim in the accounting department has the reputation of dealing with any sort of problem,………how complicated it is.
(A) even if
(B) otherwise
(C) no matter
(D) therefore

 
Đáp án: C
Giải thích:
-No matter how : dù thế nào đi chăng nữa…
Dịch: Ông Kim ở phòng kế toán có danh tiếng trong việc giải quyết được bất kì vấn đề nào, dù nó có phức tạp đến đâu.

119. Local residents are encouraged to………the unveiling of the new museum.
(A) occur
(B) attend
(C) contain
(D) arrive

 
Đáp án: B
Giải thích:
– Theo nghĩa ta chỉ có thể chọn B hoặc D nhưng arrive đi với giới từ at/in nên loại D, chọn B
(A) occur: xảy ra, xảy đến
(B) attend: tham dự
(C) contain:chứa đựng, bao gồm
(D) arrive: đến
Dịch: Dân cư địa phương được khuyến khích tham dự lễ khánh thành bảo tàng mới.

120. It is………that we fix this problem before we move on to the next one.
(A) requiring
(B) imperative
(C) indispensable
(D) impressive

 
Đáp án: B
(A) requiring
(B) imperative = urgent: cấp bách
(C) indispensable: rất cần thiết, không thể thiếu được
(D) impressive: gây ấn tượng sâu sắc
Dịch: Giải quyết xong vấn đề này là điều cấp bách trước khi chúng ta chuyển sang 1 vấn đề khác.

121. The caterer will need………one hour to prepare the refreshments for the forum.
(A) approximately
(B) briefly
(C) rapidly
(D) unpredictably

 
Đáp án: A
(A) approximately: xấp xỉ, khoảng
(B) briefly: vắn tắt, ngắn gọn
(C) rapidly: nhanh chóng
(D) unpredictably: không thể đoán được
Dịch: Người quản lý khách sạn sẽ cần khoảng 1 giờ đồng hồ để chuẩn bị đồ uống cho cuộc hợp.

122. Only……with a renewed membership card may attend the concert.
(A) this
(B) them
(C) whose
(D) those

 
Đáp án: D
(A) this
(B) them ( họ : vai trò là túc từ )
(C) whose + N
(D) those : đại từ
Dịch: Chỉ những ai có thẻ thành viên được làm lại mới được tham gia buổi hòa nhạc.

123……….the doctors were surprised when the patient made a quick recovery from his injuries.
(A) Many
(B) Some
(C) Most of
(D) Almost

 
Đáp án: C
Giải thích:-Ta thấy “the doctors” có từ chỉ định “the” nên chỉ có thể dùng Most of, chọn C: hầu hết
Dịch: Hầu hết các bác sĩ đều ngạc nhiên khi thấy bệnh nhân đó phục hồi sau vết thương 1 cách nhanh chóng.
KTBS:
-Most + Noun( danh từ không xác định)
-Most of + a/an/the/this/that/these/those/my/his… + N
-Almost thường đi với: Anybody, anything, no one, nobody, all, everybody, every.

124. This year’s excellent………has earned our production plant renown in the company.
(A) performed
(B) performable
(C) performance
(D) perform

 
Đáp án: C
-Ta cần 1 danh từ, chọn C: sự thi hành, thành tích
Dịch: Thành tích tuyệt vời trong năm nay sẽ đem lại danh tiếng cho nhà máy sản xuất của chúng ta trong công ty.

125. Customers must bring in………for their refunds within two weeks of the purchase
(A) procedures
(B) journeys
(C) directions
(D) receipts

 
Đáp án: D
(A) procedures: thủ tục (trong kinh doanh)
(B) journeys: cuộc hành trình ( thường là bằng đường bộ )
(C) directions: sự chỉ huy, sự điều khiển
(D) receipts: hóa đơn
Dịch: Khách hàng phải mang theo hóa đơn nếu muốn lấy lại tiền trong vòng 2 tuần sau khi mua sản phẩm. KTBS:
Giải thích:
-Phân biệt Bill, Invoice và Receipt:
+Invoice và bill thường dùng giống nhau, nhưng cũng có phần nào khác. Sau khi mua một món hàng, người mua trả tiền và nhận một biên nhận gọi là bill; nếu là hoá đơn yêu cầu trả sau khi đặt mua món hàng, hay dịch vụ xong rồi thì là invoice
+còn receipt là giấy biên nhận làm bằng chứng (đã nhận tiền hay một món đồ gì khác), biên lai, hành động nhận được.

126. The computer lab will undergo……renovations to meet the needs of our school’s growing student body.
(A) matured
(B) producing
(C) substantial
(D) consumable

 
Đáp án: C
(A) matured: hoàn thiện
(B) producing
(C) substantial: quan trọng,có giá trị, đáng kể
(D) consumable:có thể tiêu thụ được
Dịch: Phòng máy sẽ trải qua những cải tiến đáng kể để đáp ứng nhu cầu phát triển của sinh viên trường ta.

127. Anyone who……a new stove by CTX Ltd. this weekend receives a free four- piece set of stainless-steel saucepans.
(A) purchase
(B) purchaser
(C) purchases
(D) purchasing

 
Đáp án: C
Giải thích: – Ta cần động từ số ít ( anyone ), chọn C: mua
Dịch: Bất kì ai mua lò vi sóng của công ty TNHH CTX trong tuần này sẽ được nhận miễn phí 1 bộ 4 nồi bằng thép không gỉ.
Bổ sung: 
Phân biệt BUY và PURCHASE:
-Buy và Purchase, cả hai từ cùng có nghĩa là CÓ ĐƯỢC MỘT CÁI GÌ ĐÓ BẰNG CÁCH TRẢ TIỀN … nhưng từ BUY thường dùng trong ngữ cảnh hằng ngày và thân mật … trong khi từ PURCHASE thường được dùng trong văn viết với ngữ cảnh trang trọng.

128. The Queen of Hearts casino will be located somewhere………the new highway.
(A) into
(B) among
(C) without
(D) along

 
Đáp án: D
(A) into: vào, vào trong
(B) among: ở giữa, trong số
(C) without: không, không có
(D) along: theo chiều dài, suốt theo
Dịch: Sòng bạc Queen of Hearts sẽ được mở ra đâu đó dọc con đường cao tốc mới.

129. The………for this week’s publishing convention includes a poetry reading and book signing by Dwayne T. White on Wednesday afternoon and a job fair on Friday afternoon.
(A) position
(B) itinerary
(C) circuit
(D) pattern

 
Đáp án: B
(A) position:vị trí
(B) itinerary:lịch trình
(C) circuit:chu vi, sự đi vòng quanh
(D) pattern: kiểu mẫu
Dịch: Lịch trình cho hội nghị xuất bản lần này bao gồm buổi đọc thơ và ký tặng sách của Dwayne T.White vào thứ 4 và hội chợ việc làm vào thứ 6.

130……….of the proposed plans by the chamber of commerce involves an annual agricultural exhibition.
(A) Someone
(B) The one
(C) One
(D) As one

 
Đáp án: C
Dịch: Một trong những kế hoạch được đề xuất bởi phòng thương mại bao gồm triển lãm công nghiệp thường niên.

131. Supervisors were expected not only to oversee their workers but to……their continued development. (A) continue
(B) encourage
(C) proceed
(D) ensure

 
Đáp án: B
(A) continue: tiếp tục
(B) encourage: động viên, khuyến khích
(C) proceed: tiến lên, theo đuổi
(D) ensure: bảo đảm
Dịch: Các quan sát viên được cho là không chỉ giám sát công nhân của họ mà còn khuyến khích họ tiếp tục phát triển.
Giải thích:
KTBS: Phân biệt ensure,insure và assure:
-Cả 3 từ đều mang nghĩa: làm cho chắc chắn bảo đảm (tại Mỹ, insure được dùng thay thế cho ensure ), ngoài ra, insure còn có nghĩa là đóng tiền bảo hiểm.
-Theo nhiều nhà ngôn ngữ học là: assure dùng cho người, ensure dùng cho sự vật và insure cho tài chính, bảo hiểm.

132.This new software would ……the accounting firm to process accounts more efficiently.
(A) inhibit
(B) prefer
(C) enable
(D) keep

 
Đáp án: C
Giải thích:
(A) inhibit: ngăn chặn
(B) prefer: thích hơn
(C) enable: làm cho có khả năng
(D) keep:giữ
Bổ sung:
Phân biệt able và capable:
1. Able: thông dụng trong cấu trúc “be able to” hàm ý ai đó có khả năng làm gì, hoặc do hiểu biết hay kĩ năng, hoặc vì đó là cơ hội.
2. Capable: thường dùng trong cấu trúc “be capable of doing something” hàm ý ai đó có khả năng hay năng lực cần thiết để làm gì.
Dịch: Phần mềm mới này sẽ tạo khả năng cho công ty kế toán tiến hành báo cáo hiệu quả hơn.

133. The primary……concern among our manufacturers is acquiring the necessary resources at a reasonable price.
(A) finances
(B) financed
(C) financial
(D) financially

 
Đáp án: C
Giải thích:
– Ta cần 1 tính từ, chọn C: tài chính
Dịch: Mối lo ngại tài chính hàng đầu trong các nhà sản xuất của chúng ta là đạt được những nguồn lực cần thiết với mức giá hợp lý.

134. Those employees who cite their salaries as a reason for not renewing their contracts represent only a………small number of employees who resign.
(A) nearly
(B) closely
(C) precisely
(D) relatively

 
Đáp án: D
(A) nearly: gần
(B) closely: gần gũi
(C) precisely: rõ ràng, chính xác
(D) relatively: có liên quan, tương đối
Dịch: Những công nhân viện cớ mức lương của họ như một lí do không kí tiếp hợp đồng đại diện cho chỉ 1 số tương đối nhỏ những người bỏ việc.

135. Questions about production concerns should be………to Ms. Helen Yan.
(A) direction
(B) director
(C) directs
(D) directed

 
Đáp án: D
(D) directed ( cần động từ mang nghĩa bị động )
Dịch: Những câu hỏi về vấn đề sản xuất nên được chuyển trực tiếp tới cô Helen Yan.

136……….the building pemission is granted the building site will be prepared for construction.
(A) However
(B) While
(C) As if
(D) As soon as

 
Đáp án: D
(A) However: tuy nhiên
(B) While: trong khi
(C) As if: như thể là
(D) As soon as: ngay sau khi
Dịch: Ngay sau khi giấy phép xây dựng tòa nhà được cấp, khu đất xây dựng sẽ được chuẩn bị cho việc xây dựng.

137. The mild summer weather…….for the slow business this season.
(A) accounts
(B) explains
(C) states
(D) adapts

 
Đáp án: A
(A) accounts (for): giải thích, chiếm, là nguyên nhân của
(B) explains: giải thích
(C) states: phát biểu, tuyên bố
(D) adapts: làm cho thích hợp
Dịch: Khí hậu mùa hè ôn hòa là nguyên nhân của việc buôn bán chậm mùa này.

138. Ms. Lucille Meyer received recognition for the production changes……proposed.
(A) she
(B) that
(C) were
(D) until

 
Đáp án: A
…………..that she proposed : mệnh đề phụ này bổ nghĩa cho the production changes.
Dịch: Cô Lucille Meyer đã được ghi nhận về những thay đổi trong sản xuất mà cô ấy đề xuất.

139. The board members meet only……, usually only when there is a problem.
(A) occasion
(B) occasions
(C) occasional
(D) occasionally

 
Đáp án: D
Giải thích:
-Ta cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho “meet”, chọn D: thi thoảng,
Dịch: Hội đồng quản trị chỉ thi thoảng gặp mặt thường là chỉ khi có vấn đề gì đó.

140…….admission to performances is free, theater enthusiasts are encouraged to donate money to show their support.
(A) Despite
(B) Except
(C) While
(D) Equally

 
Đáp án: C
(A) Despite + cụm từ, nhưng ở trên là một mệnh đề
(B) Except
(C) While ( trong khi, mặc dù )
(D) Equally
Dịch: Mặc dù buổi biểu diễn là miễn phí, những người yêu thích phim ảnh vẫn được khuyến khích quyên góp tiền để thể hiện sự ủng hộ của họ.

 

Chia sẻ:

4 thoughts on “[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 1 – Part 5

Comment của bạn