[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 2 – Part 5

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 2 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 2

– Actual Test 02
– Đáp án

101. Customers are advised to double-check their orders to ensure that they will be sent ……. the correct address.
(A) until
(B) upon
(C) among
(D) to

Đáp án: D
Giải thích:
– until:cho tới khi
– upon: trên, ở trên
– among :ở giữa
– to ( sent s.thing to s.b )
Dịch: Nhiều khách hàng được khuyên nên kiểm tra lại các đơn đặt hàng để đảm bảo rằng chúng sẽ được gửi đi đúng địa chỉ.

102. Last week’s performance was judged to be a major……..even though it received no local media coverage.
(A) success
(B) succeed
(C) successful
(D) successfulness

Đáp án: A
Giải thích:
– success (n) danh từ đếm được mang nghĩa là một thứ gì đó thành công, còn không đếm được thì mang nghĩa : sự thành công
– succeed ( + to : kế nghiệp )
– successful (a)
– successfulness (n) ( danh từ không đếm được ), phía trước có mạo từà loại
– Major (n) chuyên đề (a) phần lớn, chủ yếu -à cần nghĩa tính từ à vị trí còn thiếu là danh từ.
Dịch: Buổi biểu diễn cuối tuần trước được đánh giá khá thành công mặc dù nó không nhận được sự bảo trợ truyền thông trong nước.

103. Please……..Ms.Condell that no one has received their paychecks yet.
(A) accept
(B) notify
(C) deliver
(D) present

Giải thích: B
– accept: chấp nhận
– notify: báo cáo,thông báo
– deliver: vận chuyển
– present: giới thiệu
Dịch: Xin hãy báo lại với bà Condell rằng cho tới bây giờ vẫn chưa có ai nhận được tiền lương của họ
KTBS:
paycheck:chi phiếu (để) trả lương

104. Employees on official business are offered……..for any expenses incurred for meals – related to workshops, business meetings, or company-related events.
(A) investment
(B) dimension
(C) reimbursement
(D) expenditure

Đáp án: C
Giải thích:
– investment: đầu tư
– dimension: kích thước, đo kích thước
– reimbursement: sự hoàn lại, sự trả lại, sự bồi hoàn (số tiền đã tiêu..)
– expenditure: món tiền tiêu đi; phí tổn
Dịch: Những nhân viên làm việc chính thức được hoàn lại cho bất kỳ chi phí phát sinh như các bữa ăn,cuộc hội thảo, các cuộc họp công việc hoặc các vấn đề liên quan đến công ty.

105. Underwood Energy Services Inc. offers …..benefits to full-time employees,including dental insurance. (A) attraction
(B) attractive
(C) attract
(D) attracted

Đáp án: B
Giải thích:attractive ( cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ benefit )
Dịch: Underwood Energy Services Inc cung cấp những phúc lợi hấp dẫn cho người lao động toàn thời gian, bao gồm cả bảo hiểm nha khoa.

106. Mr.Whatley unintentionally took Ms.Potvin’s timetable, thinking it was…….
(A) him
(B) himself
(C) his
(D) he

Đáp án: C
Giải thích:
– his ( tính từ sỡ hữu, đại từ sỡ hữu )
A loại vì him là đại từ tân ngữ của he, không thể nói “timetable” là ông ấy được B loại vì himself đại từ phản thân,chỉ dùng khi muốn nhấn mạnh việc ông ấy làm một mình.
D loại vì he là đại từ nhân xưng không thể đứng ở vị trí tân ngữ được.
=>Chọn C vì his là đại từ sở hữu, nhắc lại cái “timetable” là của ông ấy.
Dịch: Ông Whatley vô tình cầm lấy thời gian biểu của bà Potvin vì nghĩ rằng nó là của ông ấy.

107.Since the invention of seatbelts, certain automobile fatalities are now often …..
(A) preventability
(B) prevention
(C) preventing
(D) preventable

Đáp án: D
Giải thích:
(D) preventable : Có thể ngăn chặn được, có thể ngăn ngừa được “Be” + “adv”
+ “adj “
Có often đang là trạng từ -à Cần một tính từ ở vị trí đó.
Dịch: Kể từ khi dây an toàn được phát minh ra thì bây giờ những vụ tử vong xe ô tô đã có thể phòng tránh được.

108. Customers at Prussian Blue Books are reminded to keep their receipt……..proof of purchase when they place an order.
(A) off
(B) except
(C) as
(D) though

Đáp án: C
Giải thích:
– off: tắt
– except: ngoại trừ
– as:như là
– though: mặc dù
Dịch: Những khách hàng tại Prussian Blue Books được nhắc nhở phải giữ những biên lai họ nhận được để làm bằng chứng mua hàng khi họ đặt hàng

109. Several staff heads……a better understanding of the importance of motivation and teamwork from the last workshop.
(A) gaining
(B) will gain
(C) gained
(D) were gained

Đáp án: C
Giải thích:
– gaining ( câu chưa có động từ chính -à loại A)
– will gain
– gained
– were gained ( nghĩa bị động không phù hợp )
Dạng câu hỏi về thì có dấu hiệu nhận biết “the last workshop” của thì quá khứ đơn => Chọn C
Dịch: Một số người đứng đầu đội ngũ nhân viên đã nhận được sự hiểu biết tốt hơn về tầm quan trọng của động lực và làm việc nhóm từ buổi hội thảo gần đây nhất.

110. Anyone……..experiences complications with the new software is encouraged to bring this matter to Mr. Gruber’s attention in room 210.
(A) who
(B) which
(C) whom
(D) whose

Đáp án: A
Giải thích:
(A) who ( whoever = anyone who )
Câu này ta cần đại từ quan hệ chỉ người thay thế cho chủ từ “Anyone”
Dịch: Bất cứ ai mà gặp phải những rắc rối đối với phàn mềm mới được khuyên là gặp ông Gruber ở phòng 210.
KTBS:
WHO : dùng thế cho chủ từ – ngừoi
WHOM : dùng thế cho túc từ – ngừoi
WHICH : dùng thế cho chủ từ lẫn túc từ – vật
WHEN : dùng thế cho thời gian
WHERE : dùng thế cho nơi chốn
THAT : dùng thế cho tất cả các chữ trên ( có 2 ngoại lệ xem phần dưới ) WHOSE : dùng thế cho sở hửu ,người / vật
OF WHICH : dùng thế cho sở hửu vật
WHY : dùng thế cho lý do ( reason /cause )

111. Attendance is mandatory for the staff meeting……..for next Tuesday in the council hall.
(A) has been scheduled
(B) schedule
(C) will schedule
(D) scheduled

Đáp án: D
Giải thích:
Nhìn trong câu thấy có động từ “be” đã được chia là “is”, nên trong câu đã có động từ chính, mà câu không thể nào có 2 động từ chính được àCâu này rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động
– Attendance is mandatory for the staff meeting WHICH WAS SCHEDULED for next Tuesday in the council hall.
-> – Attendance is mandatory for the staff meeting SCHEDULED for next
Tuesday in the council hall.
=> Chọn đáp án D
Dịch: Việc tham dự là bắt buộc đối với cuộc họp nhân viên dự kiến tổ chức vào thứ Ba tới trong phòng hội đồng.
KTBS: Các dạng rút gọn MĐQH: Rút gọn dạng chủ động:
Ex: The man who is sitting next to you is my uncle
–> The man sitting next to you is my uncle
Ex: Do you know the boy who broke the windows last night?
–> Do you know the boy breaking the windows last night?
Rút gọn dạng bị động:
Ex: This page which was managed by TienNguyen is interesting
–> This page managed by TienNguyen is interesting
Rút gọn thì hoàn thành:
Ex: He had not finished the task, he couldn’t take a vacation.
–> Not having finished the task,……….
–> Rút gọn thể chủ động –> Ving
–> Rút gọn thể bị động —–> V3/ed
–> Rút gọn thì hoàn thành–> Having V3/ed
Khi muốn phủ định chỉ việc thêm NOT ở trước!

112. Dr.Kelterley is a……regarded professor of philosophy as well as a skilled orator.
(A) largely
(B) luckily
(C) gracefully
(D) highly

Đáp án: D
Giải thích:
(A) largely: phần lớn
(B) luckily: may mắn
(C) gracefully: phong nhã, thanh nhã
(D) highly
highly regarded:được đánh giá cao
Dịch: Tiến sĩ Kelterley là một giáo sư được đánh giá cao trong lĩnh vực triết học cũng như là một nhà hùng biện tài ba.

113. Please mark the appropriate box to indicate if the person named above………any of the certificates listed below.
(A) holding
(B) held
(C) holds
(D) hold

Đáp án: C
Giải thích:
Thông thường nếu trong câu có 2 động từ thì bắt buộc 1 động từ phải được rút gọn từ mệnh đề quan hệ. Động từ còn lại chia thì bình thường.
– Trong câu này động từ “name” đã được rút gọn từ mệnh đề quan hệ dạng bị động
-> động từ “hold” chia bình thường.
– Vì câu điều kiện loại 1 + chủ ngữ “person” số ít
=> Chọn đáp án C
Dịch: Vui lòng đánh dấu vào ô thích hợp để chỉ ra nếu người có tên trên cầm bất kỳ giấy chứng nhận nào liệt kê dưới đây.

114. Renovations this summer will increase Larchmere Concert Hall’s seating……by 80 seats.
(A) intensity
(B) capacity
(C) preparation
(D) aptitude

Đáp án: B
Giải thích:
(A) intensity: sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội
(B) capacity: sức chứa
(C) preparation: sự chuẩn bị
(D) aptitude :năng lực, khả năng
Dịch: Sự nâng cấp vào mùa hè này sẽ tăng số chỗ ngồi tại Larchmere Concert Hall lên tới 80 ghế.

115. The……..on foreign developments in the fashion industry will include refreshments and a 45-minute question period afterwards.
(A) increase
(B) referral
(C) policy
(D) presentation

Đáp án: D
(A) increase: tăng
(B) referral: giấy giới thiệu, sự chuyển viện
(C) policy: chính sách
(D) presentation: giới thiệu,thuyết trình
Dịch: Buổi thuyết trình về sự phát triển của nước ngoài trong ngành công nghiệp thời trang sẽ bao gồm giờ nghỉ giải lao và một khoảng thời gian 45 phút giải đáp thắc mắc ngay sau đó

116. Mr.Leavenworth sought free legal advice online before……with his own lawyers.
(A) to consult
(B) consults
(C) consulted
(D) consulting

Đáp án: D
Giải thích: Sau các liên từ before, after, while, when……. + Ving/Clause
Dịch: Mr.Leavenworth đã tìm kiếm tư vấn pháp lý online miễn phí trước khi tham khảo ý kiến luật sư của ông ấy.

117. Dr.Elizabeth Kay was by……until the arrival of Dr. Ian DeSilva at 8:30 a.m.
(A) her
(B) herself
(C) she
(D) hers

Đáp án: B
(B) herself ( by oneself = on one’s own = alone )
Dịch: Tiến sĩ Elizabeth Kay đợi một mình cho tới khi Tiến sĩ Ian Desilva đến lúc 8:30 sáng.

118. Once a written……..has been provided to the secretary, she can pass on the information to Mr.Oliveri.
(A) estimate
(B) guess
(C) suggestion
(D) judgment

Đáp án: A
Giải thích:
(A) estimate (n): ước tính, bản kê giá cả
(B) guess (n)(v): dự đoán
(C) suggestion (n): gợi ý
(D) judgment (n): phán quyết, xét xử
Cần một danh từ hợp nghĩa.
Dịch: Khi bản kê giá cả được thảo ra đã được đưa cho thư ký, cô ấy có thể cung cấp thông tin cho ông Oliveri.

119. Employee accounts and other……paperwork must be stored under lock and key in the main office.
(A) achievable
(B) related
(C) alike
(D) interested

Đáp án: B
Giải thích:
(A) achievable: có thể đạt được
(B) related: có liên quan
(C) alike: như nhau
(D) interested: quan tâm
Dịch: Sổ tài khoản nhân viên và các giấy tờ liên quan phải được lưu trữ trong tủ có khoá tại trụ sở chính.

120. Soaring fuel prices have……..to manufacturers seeking raw materials from less remote suppliers.
(A) contributed
(B) contributions
(C) contribute
(D) contributor

Đáp án: A
Giải thích:
Thì hiện tại hoàn thành:have/has +pp(ved/v3)
=> Chọn A
Dịch: Giá nhiên liệu tăng cao đã phần nào khiến cho các nhà sản xuất tìm kiếm nguyên liệu từ các nơi cung cấp nhỏ lẻ ở xa.

121. An investment……gradually increases in value over the years can be more profitable than more short-term altematives.
(A) that
(B) they
(C) what
(D) when

Đáp án: A
Giải thích:
(A) that
(B) they ( đại từ nhân xưng )
(C) what ( những gì, điều gì )
(D) when ( khi , dùng cho mệnh đề chỉ thời gian)
Mệnh đề quan hệ
– That: là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật, có thể thay thế cho who,whom, which trong MĐQH xác định (defining relative clause)
– That luôn dùng sau các tiền tố hỗn hợp (gồm cả người lẫn vật), sau các đại từ everything, something, anything, all, little, much, none và các dạng so sánh nhất (superlatives)
– KHÔNG ĐƯỢC dùng That sau dấu phẩy và giới từ
=>Chọn A
Dịch: Một khoản đầu tư mà nó tăng dần giá trị trong những năm qua có thể nhận được lợi nhuận nhiều hơn cho sự lựa chọn thay thế ngắn hạn.

122. New department heads must attend meetings……..in order to be exposed to new ideas from other team members.
(A) frequent
(B) frequenting
(C) frequently
(D) frequency

Đáp án: C
Giải thích:
Câu đã đầy đủ thành phần, nên cần một trạng từ đứng cuối câu, để bổ nghĩa cho câu.
KTBS:Trạng từ
1. Đứng sau động từ thường
Ex: Tom wrotethe memorandum carelessly
2. Đứng trước tính từ
Ex:- It’s a reasonably cheap restaurant, and the food was extremely good.
– She is singing loudly
3. Đứng trước trạng từ khác
Ex: – Maria learns languages terribly quickly
– He fulfilled the work completely well
4. Đứng đầu câu, bổ nghĩa cho cả câu
Ex: Unfortunately,the bank was closed by the time I got here
Dịch: Trưởng phòng mới phải tham dự các cuộc họp thường xuyên để được tiếp nhận những ý tưởng mới từ các thành viên khác.

123. Several……errors with the new software delayed the release date by two months.
(A) overdue
(B) minor
(C) reliable
(D) rapid

Đáp án: B
Giải thích:(A) overdue: quá hạn
(B) minor: không quan trọng
(C) reliable: đáng tin
(D) rapid nhanh chóng, mau lẹ
Dịch: Một số lỗi nhỏ xảy đến với phần mềm mới đã trì hoãn ngày phát hành trước hai tháng.

124. Our aim is to focus on customers’ needs and satisfaction by……..introducing exceptional goods.
(A) consist
(B) consistently
(C) consistent
(D) consisting

Đáp án: B
Giải thích:
Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “introducing”
Lưu ý công thức:
– giới từ + noun
– giới từ + Ving + O
Dịch: Mục đích của chúng tôi là tập trung vào nhu cầu và sự hài lòng của khách hàng bằng cách kiên trì giới thiệu hàng hóa đặc biệt.

125.Students can …… in the university’s education program starting July 6th.
(A) enroll
(B) admit
(C) apply
(D) subscribe

Đáp án: A
Giải thích:
(A) enroll ( + for/in/on ) : ghi danh
(B) admit: thừa nhận
(C) apply: áp dụng
(D) subscribe ( + to : đăng ki mua, đặt mua..)
Dịch: Các sinh viên có thể ghi danh vào chương trình học của trường đại học bắt đầu từ ngày 06 tháng 7.

126. Our firm received ..…. from numerous clients for our excellent work over the past twenty years.
(A) compliment
(B) complimented
(C) compliments
(D) complimentary

Đáp án: C
Giải thích:
Cần 1 danh từ.
Chọn danh từ số nhiều “compliments” vì nếu danh từ số ít phải có mạo từ “a/an” đằng trước
(A) compliment ( danh từ số ít )
(B) complimented (a)
(C) compliments( danh từ số nhiều )
(D) complimentary (a)
Dịch: Công ty chúng tôi đã nhận được nhiều lời khen ngợi từ nhiều khách hàng vì công việc tuyệt vời của chúng tôi trong hai mươi năm qua.

127. Beginning next April, financial benefits will be available …. to those customers who signed the necessary contract.
(A) exclusiveness
(B) exclusively
(C) exclusionary
(D) exclusion

Đáp án: B
Giải thích:
Ta thấy available trước đó, nên cũng có thể là danh từ phía sau. Nhưng khi thêm danh từ vào đó, cho tính từ bổ nghĩa cho nó à thấy không hợp nghĩa . Nên phải cần một trạng từ bổ nghĩa cho available.
(A) exclusiveness (n) tính độc quyền
(B) exclusively (adv) đặc biệt, dành riêng
(C) exclusionary (n) sự ngăn chặn
(D) exclusion ( sự loại trừ )
Dịch: Bắt đầu từ tháng 4 tới, lợi ích tài chính sẽ được dành riêng cho những khách hàng đã ký hợp đồng cần thiết.

128.Hyssop Chemists is ..….. experienced pharmacists for the eight new locations they have opened this year.
(A) seeking
(B) looking
(C) entering
(D) requiring

Đáp án: A
Giải thích:
Look for mới có nghĩa là tìm kiếm
=>Chọn A
(A) seeking: tìm kiếm
(B) looking
(C) entering: vào
(D) requiring: yêu cầu
Dịch: Các nhà hóa học đang tìm kiếm các dược sĩ có kinh nghiệm trong 8 điểm mới đã khám phá ra trong năm nay.

129…….the concert finished late, the audience still waited for me.
(A) Nevertheless
(B) Still
(C) Although
(D) However

Đáp án: C
Giải thích:
(A) Nevertheless: tuy nhiên
(B) Still: vẫn
(C) Although: mặc dù
(D) However: tuy nhiên
Dịch: Mặc dù buổi biểu diễn kết thúc muộn, khán giả vẫn chờ đợi tôi.

130. If you wish to make the trip to Auckland……the other department heads, please let Ms.Berlin know immediately.
(A) where
(B) both
(C) with
(D) but

Đáp án: C
Giải thích:
the other department heads = các trưởng phòng khác
with the other department heads = cùng với các trưởng phòng khác
make the trip to Auckland with the other department heads = đi Auckland cùng với các trưởng phòng khác
=> Chọn C
(A) where: mệnh đề quan hệ chỉ nơi chốn
(B) both (a) cả hai (adv) vừa vừa
(C) with
(D) but : nhưng
Dịch: Nếu bạn muốn thực hiện các chuyến đi đến Auckland với các trưởng phòng khác, xin vui lòng báo cho bà Berlin biết ngay lập tức.

131. Maurice Robertson, ……. an executive at a small company, became the CEO of Bradshaw Industries four months ago.
(A) once
(B) often
(C) soon
(D) now

Đáp án: A
Giải thích:
(A) once : trước kia, xưa kia
(B) often : thường
(C) soon : sớm
(D) now : bây giờ
Dịch: Maurice Robertson, đã từng là giám đốc tại một công ty nhỏ,đã trở thành CEO của công ty Bradshaw Industries 4 tháng trước.

132. While we still take telephone calls, other….. of correspondence are encouraged to avoid tying up telephone lines unnecessarily.
(A) profiles
(B) views
(C) outlines
(D) forms

Đáp án: D
Giải thích:
(A) profiles: hồ sơ
(B) views: cái nhìn
(C) outlines: phác thảo
(D) forms: mẫu đơn
Dịch: Trong khi chúng tôi vẫn nhận cuộc gọi điện thoại, các mẫu đơn tương ứng được khuyến khích để tránh gọi vào đường dây điện thoại khi không cần thiết.

133. Finding qualified students for this job may be ……. difficult.
(A) extreme
(B) extremes
(C) extremely
(D) extremity

Đáp án:
Giải thích:
“BE” +”ADV” +”ADJ” àCần 1 trạng từ phừ hợp bổ nghĩa cho tính từ difficult
(A) extreme (a) vô cùng
(B) extremes (n)
(C) extremely: trạng từ
(D) extremity (n)
Dịch: Tìm sinh viên đủ điều kiện cho công việc này có thể là nói là cực kỳ khó khăn.

134. Ms. Julie Kennedy and her innovative marketing team have gained renown for creating …. products for struggling companies.
(A) promote
(B) promotes
(C) promotion
(D) promotional

Đáp án:
Giải thích:
(A) promote (v)
(B) promotes (v)
(C) promotion (n)
(D) promotional (a) quảng cao
Cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho danh từ products
Dịch: Bà Julie Kennedy và đội ngũ marketing sáng tạo của mình đã đạt được danh tiếng trong việc tạo ra sản phẩm quảng cáo cho các công ty gặp khó khăn.

135. New customer service personnel are trained to …… to inquiries within a reasonable amount of time.
(A) promise
(B) respond
(C) advise
(D) explain

Đáp án:
(A) promise: lời hứa
(B) respond ( + to ): đáp ứng
(C) advise: tư vấn
(D) explain: giải thích
Respond to: đáp ứng lại
Dịch: Nhân viên phục vụ khách hàng mới được đào tạo để đáp ứng yêu cầu trong khoảng thời gian hợp lý.

136. For the researcher, a properly maintained notebook can be a …. of useful – information for many years.
(A) variety
(B) resource
(C) source
(D) choice

Đáp án:
Giải thích:
Khi dùng source (với nghĩa là nguồn) thì theo sau nó thường có thêm danh từ để bố nghĩa. Ex: source of water. Source còn có nghĩa là nguồn gốc.
Khác với source, resources (thường dùng số nhiều) nghĩa là (nguồn) tài nguyên thiên nhiên. Với nghĩa này thì resource không cần thêm danh từ đi theo.
Ex; this is a country with rich resources
Ngoài ra resource còn có nhiều nghĩa khác hoàn toàn với source như :phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào. hay :(số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
(A) variety: đa dạng,nhiều chủng loại
(B) resource: nguồn tài nguyên
(C) source: nguồn
(D) choice: lựa chọn
Dịch: Đối với các nhà nghiên cứu, một quyển sổ cầm tay bảo quản đúng cách có thể là một nguồn thông tin hữu ích trong nhiều năm

137. Alvinson Clothiers’ branch in Milan has been open since last August. ..…. is quickly becoming our busiest location.
(A) and
(B) also
(C) than
(D) or

Đáp án:
Giải thích:
– and: và
– also: cũng ( là trạng từ, ko phải liên từ, ko nối 2 mệnh đề được )
– than: so với
– or: hoặc ( không hợp nghĩa )
Dịch: Chi nhánh của Alvinson Clothiers tại Milan đã được mở cửa từ tháng 8 năm ngoái và nhanh chóng trở thành địa điểm thu hút nhất của chúng tôi.

138. There will be a panel……..of pharmaceutical company spokesperson and consumer advocates to debate current health concems.
(A) consist
(B) consisting
(C) will consist
(D) to be consisted

Đáp án:
Giải thích:
Câu này là rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động.
– There will be a panel which/that consists of pharmaceutical company spokesperson and…….
-> Đó sẽ là một bảng bao gồm các phát ngôn viên của công ty dược phẩm và …..
=>Khi rút gọn đi sẽ biến đổi thành:
-> There will be a panel consisting of pharmaceutical company…
=> Chọn B
Dịch: Sẽ có một bản danh sách bao gồm các phát ngôn viên của công ty dược phẩm và người tiêu dùng ủng hộ việc tranh luận mối quan tâm đến sức khỏe hiện tại.

139. Please omit……..details when you are reported the findings revealed at the symposium.
(A) decreased
(B) insufficient
(C) incidental
(D) prerequisite

Đáp án:
Từ mới:
– decreased(a): giảm
– insufficient(a) : không đủ
– incidental(a) : ngẫu nhiên, phụ, không quan trọng
– prerequisite(a): điều kiện tiên quyết
Dịch: Xin hãy bỏ qua chi tiết phụ khi bạn báo cáo các kết quả nghiên cứu ở hội nghị chuyên đề.

140…….. working with the research department some of the time, the marketing team comes up with fresh ideas for the company’s new ads.
(A) by
(B) duringc
(C) because
(D) so that

Đáp án:
Giải thích:
– By: bằng cách
– During: suốt, trong lúc
– Because: bởi vì + mệnh đề => loại
– So that: vậy nên
Dịch: Bằng cách làm việc với bộ phận nghiên cứu một số lần, đội ngũ marketing đã nảy sinh với những ý tưởng mới cho việc quảng cáo của công ty.

 

Xem thêm:  [Luyện nghe level 3] Bài 1 - Ngày 12/04/2017
Chia sẻ:

One thought on “[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 2 – Part 5

Comment của bạn