[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 1 – Part 6

Questions 141-143 refer to the following letter.
Ace Supplies, a Paris-based firm ——- in office supplies, announced its plan to relocate its

141.
(A) is specializing
(B) specializes
(C) specialize
(D) specializing (a Paris-based firm which specialize in office supplies = a Paris-based firm specializing in office supplies ) Rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động.

headquarters.
After decades of progress and growth, Ace Supplies found itself needing extra facilities Storage rooms are also filled to capacity. ——-the inadequate number of employees parking space is
Đồ Ace, một công ty trụ sở tại Paris chuyên về cung cấp văn phòng, công bố kế hoạch xây dựng lại của nó .
Sau nhiều thập kỷ của sự tiến bộ và phát triển, cụ Ace thấy mình cần thêm các tiện nghi Phòng kho cũng đã được chứa đầy.Hơn nữa số lượng bãi đỗ xe cho nhân viên không đủ là một vấn đề khác của công ty

142.
(A) Thus : do đó, khi nói mệnh đề trước chỉ nguyên nhân, mệnh đề sau chỉ kết quả, mới dùng Thus
(B) To the contrary : 2 mệnh đề trái ngược nhau
(C) Despite the fact : mặc dù ( 1 cấu trúc dùng để chuyển từ although sang  despite )
(D) Furthermore
another concem of the company

But the most important challenge that lies ahead is ——- to move quickly to the new headquarters without affecting work.

Nhưng thách thức quan trọng nhất ở phía trước là làm thế nào để di chuyển nhanh chóng đến trụ sở mới mà không ảnh hưởng đến công việc.

143.
(A) way
(B) sent
(C) how ( làm thể nào )
(D) equal (+ to s.thing/ doing s.thing : đủ sức, đủ khả năng )

concem khác của công ty

Bổ sung :
Cách biến đổi từ Although / though => despite / in spite of
Nguyên tắc chung cần nhớ là : Although/ though + mệnh đề
Despite / in spite of + cụm từ ( danh từ hoặc verbing)
Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:
1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:
– Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING .
Although Tom got up late, he got to school on time.
=> Despite / in spite of getting up late, Tom got to school on time.
2) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ
– Đem tính từ đặt trứoc danh từ, bỏ to be
Although the rain is heavy,…….
=> Despite / in spite of the heavy rain, ……
3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :
– Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be
Although He was sick,……..
=> Despite / in spite of his sickness,…….
4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ
– Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ
Although He behaved impolitely,…..
=> Despite / in spite of his impolite behavior ,………
5) Nếu câu có dạng : there be + danh từ
– Thì bỏ there be
Although there was an accident ,…..
Despite / in spite of an accident,……
6) Nếu câu có dạng : It (be) + tính từ về thời tiết ð Đổi tính từ thành danh từ thêm the phía trước. Although it was rainy, …..
=> Despite / in spite of the rain, ……….
Các tính từ và danh từ thường gặp trong mẫu này là:
Foggy => fog ( sương mù ) Snowy => snow (tuyết) Rainy => rain (mưa) Stormy => storm ( bão)
7) Nếu câu có dạng: Danh từ + (be) + p.p ( câu bị động)
=> Đổi p.p thành danh từ, thêm the phía trước và of phía sau, danh từ câu trên  đem xuống để sau of

Although television was invented, …..
=> Despite / in spite of the invention oftelevision, ……….
8 ) Phương pháp cuối cùng cũng là phương pháp dễ nhất: thêm the fact that trước mệnh đề.
Although he behaved impolitely,…..
=> Despite / in spite of the fact that he behaved impolitely,.
Questions 144-146 refer to the following letter
Headhunting firms are increasingly a powerlul ——– lor many companies to find scarce high level

144.
(A) Tool (n) : công cụ
(B) Behavior (n) : hành vi
(C) Content (n) : nội dung
(D) Reason (n) : lý do

Such headhunters secure and justify their lees by searching lor the most competent candidate in all areas, including the client’s competitors. When a list of promising candidates is obtained, a headhunter will contact the candidates on the list to ——- career details and make sure he or she

145.
(A) Verify ( xác nhận )
(B) feature ( mô tả )
(C) condense
(D) notify ( + s.b) à loại

Giải thích : khi có danh sách những ứng viên tiềm năng được nhận. Thì những người headhunter đó sẽ liên hệ vơi những ưng viên trong danh sách….và đảm bào anh/chị VẪN quan tâm công việc đó. Nghĩa là trước khi có cái danh sách đó, thì những ứng viên cũng đã xem mô tả công việc rồi mơi đăng kí. Nên khi người săn đâu ngươi này này liên hệ, là để xác minh lại là họ vẫn quan tâm hay không thôi. Chứ không mô tả chi tiết nữa.-à A

is still interested in the job.
After this lengthy process is completed, the list will be ——- down to a small number of interested
Sau khi quá trình này hoàn tất, thì danh sách sẽ được rút ngắn lại thành một số lương nhỏ những ứng cử viên quan tâm….

146.
(A) Short ( vì phía sau có trạng từ “down”, nên không chọn tính từ )
(B) Shorting ( lừa đảo )
(C) shortened
(D) shorten (v) ( sau động từ “ to be” không thể là động từ nguyên mẫu ) candidates with the best capabilities. Only the list oi the top candidates Will be presented to their client lirm,who will then contact you and negotiate terms with you in person.

Questions 147-149 refer to the following notice.

LaDon Talent has good opportunities for part-time personnel. Positions available are part-time, mostly weekends, and typically 5-7 hours a day.

Eam $8 for a 5-hour event plus bonuses. You will be ——– for promoting brands by distributing

147.
(A) Aware ( +of )
B) eligible ( +for : đủ tư cách, thích hợp cho )
(C) responsible ( + for : chịu trách nhiệm )
(D) qualified ( + for : đủ trình độ cho
Bạn sẽ có trách nhiệm thúc đấy thương hiệu bằng việc phân phát những brochure và mẫu hoặc giới thiệu sản phẩm đến khách hàng tiềm năng.

brochures and samples or demonstrating products to prospective customers,——
– creating brand
148.
(A) if
(B) given ( giới từ : dựa vào )
(C) within
(D) besides

awareness of the product features.

Bên cạnh đó cũng tạo ra nhận thức thương hiệu bằng những đặc điểm của sản phẩm.

If you apply for this position and it’s not available at the time, please be assured that LaDon Talent will retain your application in our files for 60 days. During this time your application will remain available for ——– until opportunities become open.

149.
(A) consider
(B) considering (giới từ ) : xét đến, tính đến
(C) considered
(D) consideration ( sau giới từ thi Ving/N )
Trong suốt thời gian này, đơn xin việc của bạn vẫn sẵn sang cho việc xem xét cho đến khi có cơ hôi. To : Employees
From : Palm Eastwood Personnel Manager
Subject :Tlme ofl from work
Date : Dec. 5 2007
Questions 150-152 refer to the following tips.

The ——– of this memo is to let the employees know about the policy on sick leave and other
Mục địch của bảng ghi nhớ này là để nhân viên biết về chính sách nghỉ bệnh và những trường hợp vắng mặt khác.
150.
(A) advantage
(B) study
(C) purpose
(D) influence.
absences.
Time off from work may be authorized for various reasons. Generally, when employees want to be absent for any personal —– it is subject to approval by their immediate supervisor.

151.
(A) Proximity ( sự gần gũi )
(B) Conclusion ( sự kết luận )
(C) Matters ( vấn đề )
(D) contents ( nội dung )
Khi nhân viên muôn vắng mặt vì bất kỳ vấn đề cá nhân nào. Nó tùy vào sự chấp thuận của giám sát lúc đó của họ.
Be subject to: tùy thuộc
For excessive tardiness without a valid reason or any unreported leave, even if it’s ——– court
152.
(A) because
(B) from
(C) due to
(D) yet

leave or military leave, they will receive a written waming. Please be aware that three written wamings will result in dismissal.

Đối với những trường hợp vắng mặt quá mức mà không có lý do chính đáng hoặc bất kỳ sự nghỉ việc nào mà không thông báo trước, thậm chí là VÌ lệnh hầu tòa hay nhập ngũ, họ sẽ nhận được văn bản cảnh báo.

Chia sẻ:

One thought on “[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 1 – Part 6

Comment của bạn