[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 10 – Part 5

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 10 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 1:
Actual Test 10
Đáp án
101. The Society for Communication seeks to advance technical support systems and provide services for the education and……development of its members.
(A) profession
(B) professional
(C) professor
(D) profess

Đáp án: B
Giải thích: Vì “development” là một Noun nên cần 1 adj bổ nghĩa, “professional development”: phát triển chuyên môn.
Từ mới:
• profession(n): nghề nghiệp.
• professional(adj): thuộc về nghề nghiệp, có tay nghề, chuyên nghiệp.
• professor(n): giáo sư, giảng viên.
• profess(v): tự cho là, tự nhận là, bày tỏ.
Dịch: Hội giao tiếp Cộng đồng luôn tìm cách cải tiến hệ thống hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ cho giáo dục và phát triển nghiệp vụ (professional development) của các thành viên trong hội.

102. If you would like to lose weight, you……replace high-calorie side dishes with healthier alternatives.
(A) had better
(B) had rather
(C) would have
(D) are better

Đáp án: A
Giải thích:
• had better + V (nguyên mẫu không “to” ): nên làm gì.
• had rather + V (nguyên mẫu không “to”): thích làm gì hơn.
• would have + p.p.
• are better + than SO/ST.
Dịch: Nếu anh muốn giảm cân thì anh nên (had better) thay thế các món ăn phụ nhiều calo bằng các món ăn khác tốt cho sức khỏe hơn.

103. Those who wish to get the best deal from their shopping are advised to……… product features, prices and read customer reviews carefully.
(A) entail
(B) compare
(C) diminish
(D) serve

Đáp án: B
Giải thích: Ta thấy cả 4 đáp án đều là động từ vì vậy ta dựa vào nghĩa để chọn đáp án đúng. B hợp nghĩa nhất.
Từ mới:
• entail(v) + ST: đòi hỏi, kéo theo, dẫn đến.
• compare(v) + ST/SO: so sánh.
• diminish(v) + ST: giảm bớt, thu nhỏ, làm giảm giá trị.
• serve(v) + ST/SO: phục vụ, đáp ứng.
Dịch: Những người mong muốn mua hàng với giá rẻ nhất nên so sánh (compare) tính năng của sản phẩm, giá cả và đọc kĩ những phản hồi của khách hàng về sản phẩm.

104. The successful candidate may work in an environment with frequent interruptions and…….deadlines rather than in a stable environment.
(A) doubtful
(B) genuine
(C) fluctuating
(D) assorted

Đáp án: C
Từ mới:
• doubtful(adj): đáng nghi ngờ, không chắc chắn, nghi ngại.
• genuine(adj): thật, đích thực.
• fluctuating(adj): (thay đổi) thất thường, biến động, dao động.
• assorted(adj): đủ loại, hỗn hợp, thuộc các loại khác nhau.
Dịch: Ứng cử viên thành công có thể làm việc được trong một môi trường với sự gián đoạn thường xuyên và những kì hạn thất thường (fluctuating deadlines) hơn là những người làm việc trong một môi trường ổn định.

105. According to the preliminary analysis by the labor department, the recovery of the economy this year led to an increase in employment,……with the same period last year.
(A) compare
(B) comparing
(C) compared
(D) comparison

Đáp án: C
Giải thích: chỗ trống cần điền dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ (“which is compared with….= compared with…..”, “which” thay thế cho “the recovery of the economy this year”).
Dịch: Theo như những phân tích sơ bộ bởi Bộ Lao Động, sự khôi phục nền kinh tế trong năm nay dẫn đến sự gia tăng lao động, so với cùng thời kì năm ngoái.

106. Customers……products are provided and maintained through an existing arrangement should contact us immediately.
(A) who
(B) which
(C) whose + N
(D) that

Đáp án: C
Giải thích: Ta dùng đại từ sở hữu “whose” trong mệnh đề liên kết thay cho “customers”.
– whose + Noun
Dịch: Những khách hàng có sản phẩm được cung cấp và bảo hành thông qua sự thỏa thuận còn thời hạn nên liên lạc với chúng tôi ngay lập tức.

107. You will need to pay for the cost of shipping,……given alternative instructions from our customer service department.
(A) also
(B) except
(C) therefore
(D) unless

Đáp án: D
Giải thích: Câu trên dùng dạng rút gọn của mệnh đề “if, unless”.
“unless you are given alternative instructions from” = “unless given alternative instructions from”.
Dịch: Trừ khi bạn được cung cấp những hướng dẫn nào khác từ bộ phận dịch vụ khách hàng của bên chúng tôi còn nếu không thì bạn sẽ phải trả phí vận chuyển.

108. We are looking forward to……… to provide the highest-quality programs consistently for years to come.
(A) continue
(B) continuous
(C) continuing
(D) continued

Đáp án: C
Giải thích: “look forward to + Ving”(v): mong muốn làm gì
Dịch: Chúng tôi mong muốn tiếp tục cung cấp những chương trình chất lượng tốt nhất một cách thường xuyên trong nhiều năm tới.

109. Increasingly powerful computer graphics have enabled domestic filmmakers to create screen images that rival ……… Hollywood.
(A) them of
(B) that of
(C) this of
(D) those of

Đáp án: D
Từ mới:
• rival SO/ST (v): cạnh tranh với ai/cái gì
• Those of = screen images
Dịch: Đồ họa vi tính ngày càng mạnh đã giúp cho những nhà làm phim nội địa có thể tạo ra những hình ảnh cạnh tranh được với Hollywood.

110. I recommend that the presentation you will give next week be……of the overall market trends.
(A) critic
(B) appreciative
(C) understanding
(D) reflective

Đáp án: D
Giải thích:
– critic of something (n): nhà phê bình, người chỉ trích về cái gì.
– appreciative of something (adj): tán thưởng, bày tỏ sự biết ơn, đánh giá cao đối với cái gì.
– understanding of something (n): sự am hiểu, sự hiểu biết về cái gì.
– reflective(adj): trầm tư, suy tư.
Dịch: Tôi khuyên anh là bài thuyết trình mà anh sẽ trình bày vào tuần tới nên đánh giá cao xu hướng chung của thị trường.

111. Mr. Jackson is……..that he is authorized to fly business class to get to the trade fair in Chicago.
(A) doubt
(B) doubted
(C) doubtful
(D) doubtfully

Đáp án: C
Giải thích:
• doubt (v): nghi ngờ
• doubted (động từ của “doubt” ở dạng quá khứ): đã nghi ngờ
• doubtful (adj): nghi ngờ, không chắc chắn
• doubtfully (adv): một cách không chắc chắn, một cách đáng nghi ngờ
Dịch: Ông Jackson không chắc chắn là ông ấy có được quyền đi máy bay hạng sang để đến hội chợ thương mại ở Chicago hay không.

112. We will help you find…… and cost-effective solutions to drive your business to a higher level of success.
(A) comprehensive
(B) comprehension
(C) comprehensively
(D) comprehend

Đáp án: A
Giải thích:
– comprehensive (adj): toàn diện, dễ hiểu.
– comprehension (n): sự hiểu biết, khả năng tiếp thu.
– comprehensively (adv): hoàn toàn, một cách toàn diện.
– comprehend (v): hiểu rõ
Dịch: Chúng tôi sẽ giúp bạn tìm ra cách giải quyết toàn diện và tiết kiệm nhất để mà có thể dẫn dắt doanh nghiệp của bạn vươn lên đến một cấp độ thành công cao hơn.

113. If you need further information or have any questions about……..your merchandise, please send an e-mail to the sales department or contact us.
(A) return
(B) returns
(C) returned
(D) returning

Đáp án: D
Giải thích: Sau giới từ (trong câu trên giới từ là “about”) động từ phải ở dạng thêm “ing”(Ving).
Dịch: Nếu bạn muốn biết thêm thông tin hay có bất kì câu hỏi nào về việc đổi trả hàng thì bạn vui lòng gửi email đến bộ phận bán hàng hoặc lên hệ với chúng tôi.

114. The V.S. Center database will allow you to find the best volunteer opportunities……… on your preference.
(A) base
(B) basing
(C) based
(D) basement

Đáp án: C
Giải thích: Ta dùng dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ,
“the best volunteer opportunities which are based on your preference” = “the best volunteer opportunities based on your preference”.
Dịch: Cơ sở dữ liệu của Trung tâm V.S sẽ cho phép bạn tìm kiếm cơ hội tình nguyện tốt nhất dựa vào sở thích của bạn.

115. The increase in the overall sales volume does not …….. indicate a high level of customer satisfaction. (A) barely
(B) gradually
(C) necessarily
(D) presumably

Đáp án: C
Giải thích: Cả 4 phương án đều là trạng từ, nên phải hiểu nghĩa
– barely (adv): trơ trụi, nghèo nàn
– gradually (adv): dần dần, từ từ
– necessarily (adv): tất yếu
– presumably: có lẽ
Dịch: Sự tăng về tổng thu nhập không đồng nghĩa (không phải biểu hiện tất yếu) với mức độ về sự hài lòng của khách hàng cao.

116. Ms.Gail Hutson, systems manager, made internal corporate blogs……….to other traditional forms of communications.
(A) better
(B) improved
(C) enhanced
(D) superior

Đáp án: D
Giải thích:
• better + than (adj): tốt hơn
• improved: được cải thiện
• enhanced: được nâng cao
• superior to ST/SO(adj): tốt hơn,
Dịch: Cô Gail Huston, người quản lý hệ thống đã tạo ra các blogs về nội bộ doanh nghiệp hoàn thiện hơn những hình thức giao tiếp truyền thống khác.

117. It is fairly……for employees to receive full compensation for their overtime work.
(A) common
(B) even
(C) genuine
(D) accurate

Đáp án: A
Giải thích:
• common (adj): phổ biến, thông dụng.
• even (adj): ngang sức
• genuine (adj): thật, đích thực
• accurate (adj): chính xác
Dịch: Một điều khá phổ biến đó là nhân viên phải được nhận khoản tiền đền bù trọn vẹn cho việc làm ngoài giờ.

118.We need to appoint a……. replacement for Mr. Hwang, who handles classes on nutrition to attendees. (A) temporary
(B) minor
(C) duplicate
(D) harsh

Đáp án: A
Giải thích:
• temporary (adj): tạm thời.
• minor (adj): nhẹ, nhỏ, thiểu số.
• duplicate (adj): trùng hợp.
• harsh (adj): nghiêm khắc, gay go, khắc nghiệt.
Dịch: Chúng tôi cần phải tìm một người để thay thế tạm thời cho ông Hwang, ông thầy này là người quản lý lớp dạy về dinh dưỡng cho các học viên.

119. If you purchase our outstanding laptop with a full one-year……warranty, we will ship it today.
(A) limited
(B) partial
(C) regular
(D) first

Đáp án: A
Giải thích:
• limited (adj): hạn chế
• partial (adj): một phần, bộ phận
• regular (adj): thường xuyên
• first (adj): đầu tiên
Dịch: Nếu bạn mua máy tính xách tay hàng đầu của bên chúng tôi với thời hạn bảo hành 1 năm (limited warranty: bảo hành có thời hạn), chúng tôi sẽ giao hàng cho bạn vào ngày hôm nay.

120.We are sorry that the product you have searched for is no longer …… for sale.
(A) prospective
(B) approaching
(C) displaced
(D) available

Đáp án: D
Giải thích:
• prospective (adj): có triển vọng, có tương lai
• approaching (adj): đang tiếp cận
• displaced (adj): bị chiếm chỗ, được dùng để thế chỗ
• available (adj): có sẵn * available in stock (adj): còn trong kho, available for sale (adj): còn hàng để bán
Dịch: Chúng tôi xin lỗi vì sản phẩm bạn tìm kiếm đã hết hàng.

121. I am sorry that you experienced a temporary interruption in our services,but all services were ……. a moment ago.
(A) restored
(B) restoring
(C) to restore
(D) restoration

Đáp án: A
Dịch: Tôi xin lỗi vì bạn đã trải qua sự gián đoạn tạm thời trong dịch vụ, nhưng tất cả dịch vụ đã được khôi phục một giây trước.

122. To demonstrate our appreciation to our valued ……… , we are offering free tickets to new plays which received outstanding reviews from critics.
(A) custom
(B) customary
(C) customers
(D) customized

Đáp án: C
Giải thích:
• custom (n): tập quán
• customary (adj): thành thói quen, theo thông lệ, như thường lệ
• customers (n): khách hàng (số nhiều của “customer”)
• customized (adj): chuyên biệt
Dịch: Để mà bày tỏ sự biết ơn của chúng tôi với những khách hàng tiềm năng, chúng tôi cung cấp những vé miễn phí cho những vở kịch mới, những vở kịch này đều nhận được sự đánh giá xuất sắc từ phía các nhà phê bình.

123. A survey of consumers shows that respondents want convenience…….. enjoyable experience when shopping.
(A) altogether
(B) plus
(C) though
(D) only

Đáp án: B
Giải thích:
• altogether (adv): nói chung, cả thảy
• plus + ST: cộng với
• though (adv): mặc dù
• only(adj): chỉ
Dịch: Một cuộc khảo sát về khách hàng cho thấy rằng những người trả lời phỏng vấn muốn sự tiện lợi và (cộng với) sự trải nghiệm thú vị khi mua sắm.

124.The rapid growth of an aging population is posing tough……to the social security system of most countries.
(A) exaggeration
(B) challenges
(C) cause
(D) allowances

Đáp án: B
Giải thích:
• exaggeration (n): sự phóng đại, sự cường điệu
• challenges (n): sự thử thách
• cause (n): sự gây ra
• allowances (n): sự cho phép, sự trợ cấp
Dịch: Sự phát triển nhanh chóng của dân số già đang đặt ra những thử thách khó khăn cho hệ thống an ninh xã hội ở phần lớn các quốc gia.

125. Gas explosions are often……to negligence and are usually caused by violations of standards or safe practices.
(A) accused
(B) presented
(C) blamed
(D) attributed

Đáp án: D
Giải thích:
• be accused of something (v): bị buộc tội gì.
• be presented to someone (v): được trình bày cho ai.
• be blamed for something /someone (v): bị trách móc, bị cho là.
• be attributed to something (v): góp phần vào, được quy cho là, do là, được cho là nguyên nhân của.
Dịch: Vụ nổ khí ga thường được cho là do sự thờ ơ và thường được gây ra do vi phạm các quy tắc hoặc các tập quán sinh hoạt an toàn.

126.Despite a large number of ……. that companies are facing a serious shortage of skilled workers, proper action has not been taken.
(A) indicators
(B) objectives
(C) compromises
(D) directions

Đáp án: A
Giải thích:
• indicator (n): chỉ tiêu, chỉ số
• objective (n): mục tiêu, object (n) đối tượng
• compromise (n): cuộc dàn xếp, cuộc thỏa hiệp, tiếp bảo mật
• direction (n): phương hướng, hướng đi
Dịch: Mặc dù các công ty đang phải đối mặt với nhiều thỏa hiệp nhưng sự thiếu hụt trầm trọng về lao động có tay nghề cao và hành động phù hợp vẫn chưa được tiến hành.

127. …….most workers are working collaboratively, it looks like they will fail to meet the deadline.
(A) whether
(B) so that
(C) even if
(D) nonetheless

Đáp án: C
Giải thích:
• whether + mệnh đề +or not: liệu rằng
• So that + mệnh đề: để mà…..
• Even if: ngay cả nếu, ngay cả khi, cho dù, dẫu cho
• Nonetheless: tuy vậy, tuy nhiên, mặc dù vậy
Dịch: Dẫu cho phần lớn công nhân cộng tác làm việc, nhưng mà có vẻ là họ sẽ không hoàn thành đúng thời hạn.

128. This discount offer may not be used in……with any other coupons.
(A) alignment
(B) momentum
(C) conjunction
(D) relation

Đáp án: C
Giải thích:
• In alighment with something/ someone: thẳng hàng với, ngang hàng với.
• Momentum (n): đà tăng trưởng, động lực.
• In conjunction with something/someone : cùng chung, kết hợp với.
• In relation with something/someone : liên quan đến.
Dịch: Cái phiếu giảm giá này không kết hợp với bất kì các phiếu khác.

129. The employees in the planning department spend most of their time….. proposals for a better management structure.
(A) write
(B) writing
(C) written
(D) for writing

Đáp án: B
Từ mới: spending something (on)doing something (v): trải qua/sử dụng cái gì để làm gì.
Dịch: Những nhân viên trong phòng kế hoạch dành phần lớn thời gian của họ để viết những đề xuất cho một cơ cấu quản lý tốt hơn.

130. Any employers or contractors who are found to have……..safety laws will be subject to a heavy fine. (A) complied
(B) observed
(C) breached
(D) adhered

Đáp án: C
Giải thích:
• Comply + with something (v): tuân theo
• Observe + something (v): tuân thủ
• Breach + something (v): vi phạm
• Adhere + to something (v): gia nhập vào, dính chặt vào, trung thành với
Dịch: Bất kì nhà tuyển dụng hay nhà thầu nào mà bị phát hiện vi phạm Luật an toàn thì sẽ bị phạt nặng.

131. A large……. of low-income populations rely on farming and fishing for their living.
(A) size
(B) proportion
(C) equivalent
(D) condition

Đáp án: B
Giải thích:
• Size (n): kích thước, quy mô
• Proportion (n): tỷ lệ
• Equivalent (n): tương đương, tương tự
• Condition (n): điều kiện
Dịch: Một tỷ lệ lớn dân số có thu nhập thấp sống nhờ vào việc trồng trọt và đánh cá.

132. One of the most……consequences of worldwide climate change is the steady rise of sea levels.
(A) worry
(B) worrying
(C) worried
(D) worries

Đáp án: B
Giải thích: “worrying”(adj) đáng buồn, gây lo lắng
Dịch: Một trong những hậu quả đáng buồn nhất của việc thay đổi khí hậu toàn cầu đó là sự gia tăng đều đều của mực nước biển.

133. APT Electronics has proved………capable of achieving impressive revenues just in the first quarter. (A) it
(B) themselves
(C) those
(D) itself

Đáp án: D
Giảithích: “APT Electronics” đóng vai trò là danh từ số ít (tên của một công ty) do đó ta loại B,C
– còn lại A và D. Mặc khác, ta có: prove oneself (v) tự chứng minh mình như thế nào…..–> chọn D.
Dịch: Công ty APT Electronics đã chứng minh rằng mình có khả năng đạt được doanh thu ấn tượng chỉ trong quý đầu.

134. Managers who meet specific requirements are exempt from………to attend the workshop.
(A) obligation
(B) promise
(C) means
(D) precaution

Đáp án: A
Giải thích:
• Obligation to do something (n): có nghĩa vụ làm gì, bắt buộc làm gì.
• Promise to do something (n): lời hứa làm gì.
• Means to do something (n): phương tiện/ cách thức để làm gì.
• Precaution to do something (n): các phương pháp/biện pháp dự phòng để làm gì.
Dịch: Những người quản lý mà đáp ứng những yêu cầu đặc biệt thì được miễn phải tham dự hội thảo.

135. ……in satellite technology have significantly altered the appearance of the country’s communication antenna facilities.
(A) advance
(B) advancement
(C) advances
(D) advancing

Đáp án: C
Từ mới: advances in something (n): những tiến bộ, những bước tiến trong…
Dịch: Những tiến bộ trong công nghệ vệ tinh đã làm thay đổi đáng kể diện mạo của các phương tiện truyền thông bằng truyền hình cáp.

136. The government prepared for the coming drought season,…….. water conservation plans.
(A) implement
(B) implementing
(C) implemented
(D) being implemented

Đáp án: B
Giải thích:
Trong câu trên, hành động thứ 2 “implement plans” là kết quả của hành động chính “prepare for the drought season” và ngăn cách bằng 1 dấu “,” thì hành động thứ 2 sẽ ở dạng Ving: “implementing”.
**Kiến thức liên quan:
• Khi hành động thứ 2 hoặc các hành động tiếp sau theo nó là 1 phần trong quá trình diễn biến của hành động thứ nhất thì hành động thứ 2 hoặc các hành động tiếp sau theo nó ở dạng V- ing; giữa hai hành động có ngăn cách bởi dấu phẩy.
E.x: She went out and slammed the door = she went out, slamming the door.
• Khi hành động thứ 2 hoặc các hành động sau nó là kết quả của hành động thứ nhất thì hành động thứ 2 và các hành động tiếp theo sẽ ở dạng V- ing, ngăn cách hành động chính bằng 1 dấu phẩy.
E.x: He fired two shots, killing a robber and wounding the other.
Dịch: Chính phủ chuẩn bị cho mùa mưa sắp tới trong đó có việc thực hiện kế hoạch bảo tồn nguồn nước.

137. The urban renewal development plan is expected to……. many investors from around the country.
(A) alert
(B) attract
(C) mount
(D) apply

Đáp án: B
Giải thích:
• Alert (v): cảnh giác, báo động
• Attract (v): thu hút
• Mount (v): trèo lên, leo lên, lắp ráp, tăng lên
• Apply (v): áp dụng
Dịch: Kế hoạch quy hoạch và phát triển đô thị dự kiến sẽ thu hút nhiều nhà đầu tư từ khắp cả nước.

138. Mr. Bernard accepted the terms of the agreement, which could…..his company in the long term.
(A) interfere
(B) contribute
(C) benefit
(D) pretend

Đáp án: C
Giải thích:
• Interfere(v): can thiệp
• Contribute(v): cống hiến, đóng góp
• Benefit(v): làm lợi cho, có lợi cho
• Pretend(v): làm ra vẻ, có tham vọng, có ý muốn
Dịch: Ông Bernard chấp nhận những điều khoản của hợp đồng vì nó có thể sinh lời cho công ty của ông ta trong thời gian dài.

139. Should any arrangements be changed, we will do everything possible to……your requests.
(A) accommodate
(B) charge
(C) decline
(D) preserve

Đáp án: A
Giải thích:
• Accommodate (v): phục vụ, đáp ứng, cung cấp cho, xem xét.
• Charge (v): buộc tội, cho rằng, đòi (một số tiền) như giá phải trả.
• Decline (v): từ chối, giảm sút.
• Preserve (v): bảo quản, lưu giữ.
Dịch: Nếu có bất kì sự sắp xếp nào thay đổi thì chúng tôi sẽ làm tất cả những gì có thể để mà đáp ứng yêu cầu của bạn.

140. Mr.Chu will demonstrate how to switch from one server to……this afternoon.
(A) another
(B) other
(C) each other
(D) one

Đáp án: A
Giải thích:
– another: cái khác, không xác định là cái nào.
– other: nếu dùng thì phải ở dạng “the other“ cái còn lại, or “others” những cái khác.
– each other: each other dùng như thế này.
“Mary and Tom love each other”: Mary và Tom yêu nhau => người này yêu người kia và người kia cũng yêu trở lại người này, trên câu đó, chỉ mới có 1 đối tượng, nên không dùng C.
– one: dùng để thay thế cho một cái gì đó đã nhắc trước đó, nếu dùng one, thì chỗ đó “one server to one“ từ máy chủ thứ nhất đến nó “sai nghĩa.
Dịch: Ông Chu sẽ mô tả làm thế nào để kết nối từ máy chủ đến những cái khác vào chiều nay.

 

Chia sẻ:

Comment của bạn