[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 2 – Part 5 (101-140)

101, Mr. Kurt Spienza appears to be the only person in our team who can finish the survey by ——-.
(A) he
(B) him
(C) his
(D) himself

KEY D
– Sau “by” là tác nhân hành động (N/N phrase/V.ing/ object pronoun / reflexive pronoun)
– THEY: đại từ chủ từ (subject pronoun) đại từ chủ từ đứng trước động từ, không nhất thiết phải đứng đầu câu vd: I and she are relative. (“cô ấy” tuy không đứng đầu câu nhưng vẫn trước động từ “to be” nên vẫn là CHỦ TỪ – she (không được dùng HER).
– THEM: đại từ túc từ (object pronoun) đứng sau động từ của mệnh đề đó vd: You should leave them go. – THEIR: tính từ sở hữu (possessive adjective) tính từ sở hữu bắt buộc phải có N/N phrase/V.ing theo sau – THEIRS: đại từ sở hữu (possessive pronoun) đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N/N phrase/V.ing sau đại từ sở hữu không được có N/N phrase/V.ing vd: Your book is very new, but theirs aren’t.
– THEMSELVES: đại từ phản thân (reflexive pronoun) chức năng làm TÚC TỪ trong câu hoặc nhấn mạnh cho chủ từ. Đại từ phản thân chỉ xuất hiện và làm chức năng TÚC TỪ khi chủ từ và đại từ là chỉ cùng một người. vd:
– They hurt themselves. (túc từ)
– They themselves loves you. (nhấn mạnh chủ từ “they”)
– appear to: dường như
DỊCH Ông Kurt Spienza dường như là người duy nhất trong nhóm của chúng ta có thể tự hoàn thành bảng khảo sát.

102, All the storage rooms are scheduled to undergo renovations and ——- closed for several days next week.
(A) will be
(B) was
(C) are
(D) has been

KEY A có dấu hiệu “next week” phía sau chỉ tương lai
storage (n): sự cất giữ, sự tích trữ, kho
– schedule (v): lên lịch, dự định
– undergo (v): chịu đựng, trải qua
– renovation (n): nâng cấp, đổi mới, cải tiến, hồi phục
DỊCH Tất cả các nhà kho được lên kế hoạch để nâng cấp và sẽ được đóng cửa một vài ngày trong tuần sau.

103, Many science majors enter graduate school——- after completing a bachelor of science degree.
(A) directly
(B) direct
(C) directed
(D) direction

KEY A
– Vị trí của trạng từ cách thức là đứng sau động từ và đứng sau cả túc từ của động từ (nếu có). Nhưng nếu túc từ của động từ là 1 cụm từ dài, 1 mệnh đề, 1 câu thì ta đưa trạng từ ra trước động từ để nhấn mạnh và tránh gây nhầm lẫn.
– He speaks well English. (sai)
– He speaks English well. (đúng) .
– He walks slowly.
– He slowly walks down the street with his son. sau GIỚI TỪ (prep.) là N/N phrase/V.ing
– … after completing…
major (n): chuyên ngành, chuyên đề; major (adj): chính yếu, phần lớn
– majority of: đa số, phần lớn – bachelor (n): cử nhân, trai chưa vợ
– degree (n): bằng cấp, địa vị, trình độ, độ
– direct (v): hướng dẫn, chỉ dẫn –> direction (n)
– direct (adj): ngay, thẳng, trực tiếp –> directly (adv)
DỊCH Nhiều chuyên ngành khoa học liên thông trực tiếp lên bậc cao học sau khi hoàn thành bậc cử nhân. (bình thường muốn học cao học phải thi nữa)

104, Many companies interviewed plan to ——- more personnel, while 20 percent expect to reduce their payrolls.
(A) reply
(B) detect
(C) construct
(D) hire

KEY D
– reply (+ to): trả lời, phản hồi
– detect (v): phát hiện, tìm thấy, dò ra
– construct (v): xây dựng  construction (n): công trình
– under construction (adj): đang xây dựng
– hire (v): thuê, mướn
– personnel (n): nhân viên, nhân sự
– expect (v): mong đợi, mong muốn
– reduce (v): giảm bớt, hạ xuống
– payroll (n): tổng lương
RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ Nhiều bạn làm bài mà không phát hiện ra điểm ngữ pháp này mà tác giả chèn vào câu, thông qua đó nâng cao khả năng tự học TOEIC của bản thân
Many companies [(which were) interviewed] plan to…….. . Hai động từ “interviewed” và “plan” đứng cạnh nhau là vô lý. Hai động từ chính thường phải có “to” ngăn cách hoặc động từ sau phải thêm –ing (trừ các trường hợp đặc biệt như HELP + V(-to)) [V + to V] hoặc [V + V.ing] –> ta phải nghĩ ngay đến trường hợp RÚT GỌN . “Trong một câu, có bao nhiêu ĐỘNG TỪ CHÍNH thì sẽ có bấy nhiêu MỆNH ĐỀ.”; sẽ có bấy nhiêu CHỦ TỪ tương ứng Trong dấu […] là Mệnh đề quan hệ đã được rút gọn, “INTERVIEWED” là PHÂN TỪ đã được rút gọn, nó là thành phần của ĐỘNG TỪ của chủ từ “WHICH” Còn ĐỘNG TỪ CHÍNH của câu là “PLAN” là ĐỘNG TỪ của chủ từ “COMPANIES”
DỊCH Nhiều công ty được phỏng vấn lên kế hoạch tuyển thêm nhân viên, trong khi đó, 20 phần trăm (số các công ty) mong muốn cắt giảm lương của công nhân viên. (đang suy thoái kinh tế đó mà)

105, It seems that labors in underdeveloped countries would rather have their chidren help ——- at work than enroll them in school.
(A) they
(B) them
(C) themselves
(D) their

KEY B
“them” ở đây là “labors” CAUSATIVE FORM (thể nhờ bảo, thể sai khiến, thể nhờ vả,…..) khi chủ từ không tự làm j đó (cắt tóc. sửa xe,……) mà nhờ, sai, bảo, ra lệnh,…….. người khác làm .
1. Chủ động: – S + HAVE + O(người) + BARE-INF + O(vật) – S + GET + O(người) + TO-INF + O(vật) I have them build my house. I get them to repair my house.
2. Bị động : S + HAVE/GET + O(vật) + V3/ed + (by O(người)) I had my hair cut yesterday. ————————————— – THEY: đại từ chủ từ (subject pronoun) đại từ chủ từ đứng trước động từ, không nhất thiết phải đứng đầu câu vd: I and she are relative. (“cô ấy” tuy không đứng đầu câu nhưng vẫn trước động từ “to be” nên vẫn là CHỦ TỪ – she (không được dùng HER).
– THEM: đại từ túc từ (object pronoun) đứng sau động từ của mệnh đề đó vd: You should leave them go.
– THEIR: tính từ sở hữu (possessive adjective) tính từ sở hữu bắt buộc phải có N/N phrase/V.ing theo sau
– THEIRS: đại từ sở hữu (possessive pronoun) đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + N/N phrase/V.ing sau đại từ sở hữu không được có N/N phrase/V.ing vd: Your book is very new, but theirs aren’t.
– THEMSELVES: đại từ phản thân (reflexive pronoun) chức năng làm TÚC TỪ trong câu hoặc nhấn mạnh cho chủ từ. Đại từ phản thân chỉ xuất hiện và làm chức năng TÚC TỪ khi chủ từ và đại từ là chỉ cùng một người. vd:
– They hurt themselves. (túc từ)
– They themselves loves you. (nhấn mạnh chủ từ “they”)
– labor (n): công nhân, người lao động
– underdeveloped (adj): kém phát triển
– enroll (v): ghi danh
– WOULD RATHER … THAN … = PREFER … TO …: thích … hơn là … would rather + V(-to) prefer + N/N phrase/Ving
DỊCH Có vẻ như những người lao động ở các nước kém phát triển muốn con cái giúp đỡ họ trong công việc hơn là cho chúng đến trường học.

106, A new approach to information asset protection will be covered in the forth coming March ——- of the magazine.
(A) issue
(B) condition
(C) price
(D) promise

KEY A
N/N phrase/V.ing + OF + N/N phrase/V.ing .
– issue (n), (v): phát hành, lưu hành, in ra – condition (n): điều kiện, trạng thái
– price (n): giá cả
– promise (n), (v): lời hứa, hứa hẹn
– approach (n): phương pháp tiếp cận, sự tiếp cận
– asset (n): của cải, tài sản
– forthcoming (adj): sắp đến, sắp tới, sắp phát hành
DỊCH Một phương pháp tiếp cận đối với việc bảo vệ thông tin tài sản sẽ được bao gồm trong ấn phẩm sắp phát hành tháng ba tới của tờ tạp chí.

107, Customers who purchase more than 500 dollars worth of items can request an HDTV cable box at ——- charge.
(A) additional
(B) addition
(C) adding
(D) additionally

KEY A
TRỊ GIÁ + WORTH OF + VẬT TRỊ GIÁ Chỗ trống cần ADJ bổ nghĩa cho N (charge) phía sau – loại (B), 2 từ này không thể hình thành Compound Noun
– loại (C) gerund
– loại (D) trạng từ TRẠNG TỪ bổ nghĩa cho tất cả mọi từ loại NGOẠI TRỪ danh từ và đại từ
DỊCH Khách hàng khi mua hàng có giá trị trên 500 đôla có thể yêu cầu một hộp cáp HDTV mà không phải tốn thêm khoản phí bổ sung nào.

108, ——- remain complicated economic problems to be resolved, while the economic conditions have been good.
(A) They
(B) It
(C) There
(D) That

KEY C
THERE + be/ remain/ exist/ stand/ lie/ live/ enter/ go/ come/ follow/ develop/ ….. vd: There go our bus, we have to wait for the next one.
– remain (v): vẫn, còn lại, tồn lại
– complicated (adj): rắc rối, phức tạp
– economic (adj): thuộc về kinh tế, economical (adj): tiết kiệm
– economy (n): nền kinh tế
– resolve (v): giải thích, giải quyết
– condition (n): điều kiện, tình trạng
DỊCH Trong khi điều kiện kinh tế vẫn thuận lợi thì vẫn còn tồn đọng nhiều vẫn đề kinh tế phức tạp phải giải quyết.

109, Mr. Garry Noxon in accounting was ——- warned about having too many numerical errors in the budget report.
(A) repeat
(B) repeatedly
(C) repeater
(D) repetition

KEY B to be + V3/ed đã đầy đủ công thức, cần ADV bổ nghĩa cho “warned” phía sau
– numerical (adj): thuộc về con số
– error (n): lỗi, sai sót
– repeat (v): lặp lại repetition (n)
– budget (n): ngân sách
DỊCH Ông Garry Noxon trong khi tính toán đã liên tục được cảnh báo/nhắc nhở về việc có có nhiều sai sót tính toán trong bản báo cáo ngân sách.

110, Employers ——- in obtaining information concerning grants for technician certification may contact us at the e-mail address below.
(A) interested
(B) listed
(C) hopeful
(D) enclosed

KEY A
RÚT GỌN MĐQH: Employers (who are) interested in ……….
– interested (+ in): quan tâm, lưu tâm, thích thú
– list (v): liệt kê, nêu ra
– hopeful (adj): có hy vọng
– enclose (v): đính kèm, gửi kèm, chứ đựng
– obtain (v): tồn tại, giành được, thu được
– grant (n), (v): chuyển nhượng, cấp phát, trợ cấp;
– technician certification (n): chứng chỉ kĩ thuật viên
DỊCH Những nhà tuyển dụng quan tâm đến vấn đề có được thông tin liên quan đến việc cấp phát chứng chỉ kĩ thuật viên có thể liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ bên dưới.

111, According to many ——- of the industry, the majority of small-sized firms are hoping to enter into lucrative business.
(A) survey
(B) surveys
(C) surveying
(D) surveyed

KEY B
cấu trúc: N/N phrase/V.ing + OF + N/N phrase/V.ing chỗ trống cần điền một NOUN loại (C) và (D) – hiện tại và quá khứ phân từ
– loại (A) vì sau “MANY” là PLURAL COUNTABLE NOUN
– according to: theo như
– majority of: đa số, phần lớn
– small-sized (adj): quy mô nhỏ
– firm (n): hãng, công ty; firm (adj): bền vững, vững chắc
– enter into: đi vào, tiến hành, thiết lập, ký kết
– lucrative (adj): sinh lợi, có lợi

DỊCH Theo như nhiều khảo sát trong ngành công nhiệp, đa số các công ty quy mô nhỏ đang hy vọng ký kết được các thương vụ béo bở.

112, During the one-week promotional period, we offer all the visitors and customers 10 dollars worth of kitchen appliances ——- free of charge.
(A) extremely
(B) exclusively
(C) continually
(D) completely

KEY D trị giá + WORTH OF + vật trị giá
– extreme (adj): vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ – exclusive (adj): riêng biệt, dành riêng, độc quyền – continual (adj): liên tục, liên miên – complete (adj), (v): hoàn thành, hoàn toàn, trọn vẹn – promote (v): thăng cấp, thăng tiến, xúc tiến, quảng cáo – promotion (n); promotional (adj) – period (n): thời kỳ, giai đoạn, chu kỳ – offer (v): đưa ra, bày ra, biếu, tặng – appliance (n): thiết bị, dụng cụ
DỊCH Trong suốt một tuần lễ quảng cáo vừa qua, chúng tôi cung cấp hoàn toàn miễn phí cho tất cả khách tham quan và khách hàng các đồ dùng nhà bếp trị giá 10 đôla.

113, The first step in preparing a fairly ——- presentation is to do your research thoroughly on your topic. (A) informative
(B) inform
(C) information
(D) informer

KEY A ADV + ADV + ADJ + N

– inform (v): thông báo; informer (n): người thông báo, phát ngôn viên – information (n): thông tin; informative (adj): chứa nhiều thông tin
– fair (adj): hợp lý, công bằng; fairly (adv)
– FAIRLY (adv) # FAIRY (adj): thuộc thần tiên, hư cấu, tưởng tượng
– present (v): trình bày; presentation (n): bài thuyết trình – research (n), (v): sự nghiên cứu, nghiên cứu – thorough (adj): kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ; thoroughly (adv) – topic (n): chủ đề, chủ điểm

114,——- understaffed and under tight budget, 991 centers are struggling to adequately provide emergency assistance to the citizens.
(A) Yet
(B) Meanwhile
(C) But
(D) Although

KEY D
– loại (A) và (C): cả hai đều không đứng đầu câu, chỉ có thể đứng đầu mệnh đề thứ hai trong câu. Although he hadn’t eaten for days, yet he looked strong and healthy. Everyone thinks that he is the thief, (but) yet I cannot believe it. – meanwhile (adv): trong khi đó, trong lúc ấy Giống như HOWEVER, MEANWHILE cũng phải đi kèm theo dấu phẩy (,) Rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ từ: Although (991 centers are) understaffed and under tight budget, they are struggling to…… ——————————– – understaffed (adj): thiếu nhân viên, thiếu người – tight (adj): kín, chặt, căng, khó khăn, khan hiếm – struggle (v) (+ against): đấu tranh, vùng vẫy, vật lộn, gắng sức – adequately (adv): tương thích, xứng đáng, thỏa đáng – assist (v): giúp đỡ, hỗ trợ  assistance (n) – assistant (n): cộng sự, phụ tá – citizen (n): công dân, người dân, thường dân ——————————–
DỊCH Mặc dù thiếu nhân lực và ngân sách eo hẹp, trung tâm 911 đang vật lộn để cung cấp đầy đủ sự trợ giúp khẩn cấp đến với người dân.

115, Applicants for the managerial position ——- to possess high levels of motivation along with basic computer skills.
(A) are required
(B) require
(C) requires
(D) has required

KEY A Chia động từ ở thể bị động do nghĩa của câu * MẸO TOEIC: Trong câu, các đáp án chia ra 2 nhóm: 1 nhóm chủ động, 1 nhóm bị động Ta xem nhóm có ít lựa chọn hơn (1 chọi 3) có phù hợp không? Nếu đúng ta chọn luôn, nếu không đúng thì ta tìm phương án loại trừ các đáp án nhiễu của nhóm còn lại để tìm ra đáp án đúng Đây được gọi là phương pháp “CHIA ĐỂ TRỊ”. ——————————— WITH = ALONG WITH = TOGETHER WITH: với, cùng với – applicant (n): người xin việc, ứng viên – managerial (adj): thuộc quản lý; manager (n):quản lý, sếp – possess (v): có, sở hữu – motivation (n): sự thúc đẩy, động cơ – basic (adj): cơ bản, căn bản; base (n): cơ sở, nền tảng, nền móng

DỊCH Các ứng viên cho vị trí quản lý được yêu cầu phải có động lực làm việc cao cùng với các kỹ năng tin học căn bản.

116, The applications submitted will be accepted ——- accompanied by photo identification.
(A) only if
(B) until
(C) not only
(D) since

KEY A
RÚT GỌN MĐQH: The applications (which are) submitted will be accepted ——- (they are) accompanied by photo identification. ——————————– – only if: chỉ khi nào – until (prep.), (conj): cho đến khi – not only: không những – since (prep.), (conj): từ khi, bởi vì – application (n): đơn xin việc – submit (v): nộp, đệ trình – accept (v): chấp thuận – accompany (v): đi theo, đi kèm, hộ tống – identification (n): chứng minh nhân dân –
DỊCH Những đơn xin việc đã được nộp vào sẽ được chập nhận chỉ khi được đính kèm với bản sao chứng minh nhân dân.

117, It is likely that ——- of the annual conference will reach an all-time high this year, with more than 1,000 people planning to attend.
(A) attendant
(B) attendance
(C) attended
(D) attendee

KEY B
– RÚT GỌN MĐQH: people who plan to attend –> people planning to attend. N/N phrse/V.ing + OF + N/N phrase/V.ing chỗ trống cần 1 NOUN loại (C): động từ quá khứ đơn/phân từ – (A) attendant (n): người phục vụ, người theo hầu – (B) attendance (n): sự có mặt, số người có mặt – (D) attendee (n): người tham dự – it is likely that: rất có thể –> to be likely + to V: rất có thể
DỊCH Rất có thể số người tham dự hội nghị thường niên năm nay sẽ đạt đến con số kỷ lục từ trước đến nay với hơn 1000 người dự kiến tham gia.

118, Despite ——- efforts and partial success for the last few years, the unemployment rate is still on the rise.
(A) proficient
(B) considerable
(C) secondary
(D) present

KEY B
– proficient (adj): thành thạo – considerable (adj): đáng kể – secondary (adj): thứ yếu, thứ không quan trọng – present (adj): có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện thời PRESENT AT # ABSENT FROM – effort (n): nỗ lực, cố gắng – partial (adj): một phần, cục bộ – unemployment (n): sự thất nghiệp –> unemployed (adj) – rate (n): tỉ lệ, tốc độ ——————————– DỊCH Mặc cho những nỗ lực đáng kể và thành công phần nào trong vài năm trở lại đây, tỉ lệ thất nghiệp vẫn đang gia tăng.

119, A detailed quotation on the ongoing ——- will be provided for free any time upon request.
(A) maintaining
(B) maintainance
(C) maintained
(D) maintains

KEY B
sau “ongoing” (adj) cần 1 NOUN – loại (A) và (C) là phân từ – loại (D) động từ chia số ít ———————————— – quotation (n): bảng báo giá – ongoing (adj): đang xảy ra, đang diễn ra – maintain (v): bảo dưỡng, bảo trì, duy trì; maintainance (n) ON/UPON REQUEST: theo yêu cầu
DỊCH Một bảng báo giá chi tiết cho việc bảo trì đang tiến hành sẽ được cung cấp miễn phí bất kỳ lúc nào nếu có yêu cầu.

120, Attempts to ——- congestion during peak hours are being made, but seem to prove unfruitful at the moment.
(A) demonstrate
(B) decline
(C) face
(D) ease

KEY D
– demonstrate (v): chứng minh, chứng tỏ – decline (v), (n): giảm xuống, tụt dốc – face (v), (n): đối mặt, khuôn mặt – ease (v): làm dịu đi, làm nhẹ đi – attempt (n): sự cố gắng, sự thử – congestion (n): sự tắc nghẽn – peak (n): đỉnh, chóp PEAK HOUR = RUSH HOUR: giờ cao điểm – prove (v): chứng tỏ, chứng minh – unfruitful (adj): không hiệu quả

DỊCH Những nỗ lực làm giảm sự tắc nghẽ giao thông vào giờ cao điểm vẫn đang được thực hiện, nhưng dường như nó chưa cho thấy hiệu quả tại thời điểm hiện tại.

121, All the important files were organized first by color and ——- alphabetized by title and name.
(A) since
(B) then
(C) here
(D) much

KEY B
first, second,….., then,….., finally: đầu tiên là, thứ hai,….., sau đó là, cuối cùng là……
– important (adj): quan trọng importance (n)
– organize (v): tổ chức, thành lập, sắp xếp – alphabetize (v): sắp xếp theo bảng chữ cái alphabet (n): bảng chữ cái
– title (n): tiêu đề ——————————————- DỊCH Tất cả các tài liệu quan trọng đều được tổ chức/sắp xếp đầu tiên bằng màu sắc, sau đó xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo từng tiêu đề và tên tài liệu.

122, Pedestrians and motorists are advised to obey the traffic signs posted ——- Blackroad.
(A) against
(B) except
(C) upon
(D) throughout

KEY D
– against (prep.): chống lại – except (v), (prep.), (conj): ngoại trừ, trừ ra – upon (prep.): trên, bên trên – throughout (prep.), (adv): khắp, suốt – pedestrian (n): người đi bộ, khách bộ hành – motorist (n): người đi môtô – obey (v): vâng lời, tuân theo, tuân thủ – sign (n): biển báo, biển hiệu sign (v): kí tên – post (v): đặt, dựng, bố trí
RÚT GỌN MĐQH: the traffic signs (which were) posted…….
DỊCH Những người đi bộ và đi xe môtô được khuyên rằng nên tuân thủ theo các biển báo giao thông được đặt dọc theo tuyến đường Blackroad.

123, The customer service department is responsible for fulfilling ——- from the public and has to forward them to the chief financial officer.
(A) requests
(B) request
(C) requesting
(D) requested

KEY A ———————– sau GIỚI TỪ (for) + N/N phrase/V.ing FULFILLING (gerund): việc thi hành + O -chỗ trống cần NOUN làm O cho Danh động từ FULFILLING -loại (C) và (D) – 2 phân từ – loại (B) do REQUEST là COUNTABLE NOUN -bắt buộc phải ở dạng số ít (singular) (có a/an/…. đi trước) hoặc ở dạng số nhiều (plural) (có s/es theo sau, ngoại trừ các danh từ số nhiều bất quy tắc) ———————– – responsible for: có trách nhiệm, thích hợp – fulfill (v): thực thi, tiến hành, lấp đầy – request (n), (v): lời yêu cầu, lời thỉnh cầu, lời đề nghị – forward (v): xúc tiến, đưa cho, gửi cho ———————– DỊCH Bộ phận dịch vụ khách hàng có trách nhiệm thực thi các yêu cầu từ phía công chúng và phải gửi chúng cho giám đốc tài chính.

124, Editors are extremely busy proofreading, editing and compiling material ——- to publication date.
(A) suited
(B) conductive
(C) forward
(D) prior

MỘT SỐ CỤM THEO SAU LÀ V.ING
– be busy
– worth
– contribute to
– be dedicated/devoted + to – be/get/grow + used/accustomed + to – come close to – look forward to – oject to – when it comes to -………… KEY D nhìn nhanh: PRIOR TO ———————— – suit (v): thích hợp, phù hợp –> suitable (adj) +for – conduct (v): dẫn đến, tiến hành, chỉ huy – conductive (adj) có tính dẫn truyền, dẫn điện – forward (v): xúc tiến, đưa cho, gửi cho – prior to + N/N phrase/V.ing: trước khi – edit (v): thu thập, chỉnh sửa –> editor (n): biên tập viên – proofread (v): đọc rà soát, hiệu đính – compile (v): biên soạn
BE BUSY + V.ING
DỊCH Các biên tập viên đang cực kỳ bận rộn trong việc hiệu đính, chỉnh sữa và biên soạn tài liệu/bài viết trước ngày xuất bản. h

125, Customers have the right to ——- the order within 5 business days from the delivery of the product without providing reasons for the cancellation.
(A) weaken
(B) invalidate
(C) verify
(D) weigh

KEY B
– weaken (v): làm suy yếu
– invalidate (v): làm mất hiệu lực, hủy, bỏ
– verify (v): xác minh, xác nhận
– order (n): đơn hàng, mệnh lệnh
– delivery (n): sự giao hàng; deliver (v)
– product (n): sản phẩm
DỊCH Khách hàng có quyền hủy đơn hàng trong vòng 5 ngày làm việc (không tính thứ bảy và Chủ nhật) kể từ ngày giao hàng mà không cần phải đưa ra lý do của việc hủy đơn hàng đó.

126, As health care becomes ——- than it was a decade ago, companies are forced to spend more on benefits.
(A) as expensive
(B) more expensive
(C) so expensively
(D) most expensively

LINKING VERBS là những động từ KHÔNG diễn tả hành động mà diễn tả một trạng thái. MỘT VÀI LINKING VERB THƯỜNG GẶP to be, look, hear, sound, tatse, smell, turn, stay, appear, seem, feel, (be)come, fall, remain, work, (im)prove, grow,………….
S + be/linking verb + C (complemnet) S + V + O (object) – He becomes my friend. (C) – He kicks the ball. (O) . S + be/linking verb + ADJ S + V + (O) + ADV
– He becomes manly. – He drives his car carefully.
– MỘT SỐ ĐỘNG TỪ VỪA LÀ LINKING VERB, VỪA LÀ ĐỘNG TỪ THƯỜNG – She grows older. (linking verb) – The plant grows quickly. KEY B
– loại (A): so sánh bằng: AS/SO + adj/adv + AS – loại (C): cấu trúc: SO + adj/adv + THAT – loại (D): có THAN là dấu hiệu SO SÁNH HƠN ———————— REVIEW UNIT 6 Starter TOEIC . – chỉ có ADJ/ADV mới có hình thức so sánh – công thức so sánh của ADJ và ADV là như nhau .
CÔNG THỨC SO SÁNH HƠN
– tính từ ngắn: S + be + adj-ER + THAN
– tính từ dài: S +be + MORE + adj + THAN
CÔNG THỨC SO SÁNH NHẤT
– tính từ ngắn: S + be + THE + adj-EST
– tính từ dài: S + be THE + MOST + adj;tương tự đối với CÔNG THỨC SO SÁNH TRẠNG TỪ CHÚ Ý
– tính từ ngắn là những tính từ có 1 âm tiết và những tính từ 2 âm tiết kết thúc tận cùng là: Y, OW, ER, LE vd: easy, narrow, clever, gentle,……
– các tính từ 2 âm tiết trở lên khác là tính từ dài .
– các tính từ phái sinh đuôi -ING/-ED đều là tính từ dài vd: boring, bored, tiring, tired,…… .
– tất cả các TRẠNG TỪ là TRẠNG TỪ DÀI ngoại trừ: EARLY
DỊCH Bởi vì việc chăm sóc sức khỏe trở nên tốn kém hơn so với một thập kỷ trước, các công ty bị buộc phải chi tiêu nhiều hơn cho các khoản đãi ngộ/phúc lợi.

127, The report on existing home sales showed an unexpected ——- in sales last year, but the number of unsold homes has increased.
(A) extension
(B) production
(C) grade
(D) rise

KEY D
– extension (n): sự mở rộng
– production (n): sản lượng, sự sản xuất
– grade (n): đẳng cấp, cấp bậc, tầng, lớp, giai cấp
– rise (n), (v): sự dâng lên, sự tăng lên – existing (adj): hiện tại, hiện hành, tồn đọng – unexpected (adj): không ngờ
– DỊCH Báo cáo doanh số bán nhà hiện tại cho thấy có sự gia tăng doanh số không ngờ so với năm ngoái, nhưng số lượng các căn hộ chưa bán vẫn tăng lên.

128, Many researchers are doing research on how to reduce the time it take ——- and forget an accident. (A) will overcome
(B) be overcome
(C) to overcome
(D) has overcome

KEY C
IT + TAKE + (S.O) + TIME + TO V…..
– research (n), (v): nghiên cứu, sự nghiên cứu researcher (n): nhà nghiên cứu – reduce (v): giảm thiểu, hạ bớt – overcome (v): vượt qua, đánh bại
DỊCH Nhiều nhà nghiên cứu đang tiến hành nghiên cứu về cách làm giảm thời gian để vượt qua và lãng quên một tai nạn/biến cố.

129, Accommodation costs and living ——- will vary, depending on individual requirements and work locations.
(A) budget
(B) prices
(C) credits
(D) expenses

KEY D
– budget (n): ngân sách – price (n): giá cả
– credit (n): tiền gửi, tín dụng
– expense (n): chi phí, phí tổn; expensive (adj): đắt đỏ
– accommodation (n): chỗ ở, chỗ trọ
– vary (v): thay đổi (= change)
– individual (adj): riêng lẻ, cá nhân, riêng biệt
DỊCH Chi phí ăn ở và sinh hoạt sẽ thay đổi khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu cá nhân và đặc điểm công việc. – Khi hai hành động của cùng một chủ từ xảy ra đồng thời thì một trong hai hành động có thể được diễn đạt bằng hiện tại phân từ. Phân từ có thể đứng trước hoặc sau động từ được chia. He rode away.He whistled as he went. [= He rode away whistling.] (Anh ta vừa đạp xe vừa huýt sáo.) He holds the rope with one hand and stretches out the other to the boy in the water. [= Holding the rope with one hand, he stretches out the other to the boy in the water.] (Một tay nắm sợi dây thừng, anh ấy đưa tay kia cho cậu bé ở dưới nước.) . – Khi hai hành động của cùng một chủ từ xảy ra liên tiếp thì hành động xảy ra trước thường được diễn đạt bằng hiện tại phân từ. Hiện tai phân từ này phải được đặt ở đầu câu. We take off our shoes and creep cautiously along the passage. [= Taking off our shoes we creep cautiously along the passage.] (Chúng tôi cởi giày ra rồi cẩn thận trườn dọc lối đi.) . Nhưng khi hành động thứ hai là kết quả hoặc là một phần của hành động đầu tiên, thì chúng ta diễn đat hành động thứ hai bằng hiện tạo phân từ (phân từ không nhất thiết phải cùng chủ từ với hành động thứ nhất). He fired, wounding one of the bandits. (Anh ta nổ súng, làm bị thương một tên cướp.) The plane crashed, its bombs exploding as it hit the ground. (Máy bay rơi, những quả bom nổ tung khi máy bay chạm đất.)
CÂU NGUYÊN BẢN: Accommodation costs and living expenses willvary. Accommodation costs and living expenses depend on individual requirements and work locations.
CÂU RÚT GỌN: Accommodation costs and living expenses will vary, depending on individual requirements and work locations.

130, Speakers should be prepared ——- their findings to the audience and be able to answer questions regarding them.
(A) has presented
(B) presenting
(C) present
(D) to present

KEY D
– loại (B) vì PREPARE + TO V
– loại (A) và (C) vì “Trong một câu đơn, không bao giờ tồn tại cùng lúc 2 động từ chính” – finding (n): sự phát hiện, sự phát minh, sự khám phá
– audience (n): khán giả
– regarding (prep.): về việc
DỊCH Các diễn giả nên chuẩn bị để trình bày/ thuyết trình các phát minh của họ đến khán giả và có trả lời các câu hỏi liên quan đến các phát minh đó.

131, As real estate prices have ——- dramatically in recent years, buyers have cancelled new-home contracts.
(A) fallen
(B) refused
(C) performed
(D) acquired

KEY A
– fall (v): rơi, ngã xuống, hạ xuống, giảm thấp
– refuse (v): từ chối, cự tuyệt
– perform (v): làm thi hành, trình diễn, biểu diễn
– acquire (v): chiếm được, giành được, chiếm được, mua được
– real estate (n): bất động sản
– dramatic (adj): đột ngột; dramatically (adv)
– contract (n): hợp đồng
DỊCH Bởi vì giá bất động sản đã sụt giảm đột ngột trong những năm trở lại đây, những người mua đã hủy bỏ các hợp đồng mua căn hộ mới.

132, For years, domestically produced movies have been gaining ——- among people of all ages.
(A) elevation
(B) mobility
(C) belief
(D) popularity

KEY D ———————————- – elevation (n): sự nâng lên, nhấc lên, ngẩng lên elevate (v) – mobility (n): tính di động, tính lưu động –> mobile (adj): di động – belief (n): lòng tin, đức tin believe (v): tin tưởng (+ in) – popularity (n): tính phổ biến; popular (adj): phổ biến (+ with)
– domestic (adj): nội địa, quốc nội; domestically (adv) – gain (v): giành được, thu được, chiếm được DỊCH Trong những năm gần đây, những bộ phim sản xuất trong nước đã giành được sự yêu mến của công chúng mọi độ tuổi.

133, They are required to inform the human resources department when resigning due ——- a disagreement over company policy.
(A) to
(B) by
(C) on
(D) for

KEY A
DUE TO + N/N phase/V.ing
RÚT GỌN HAI MỆNH ĐỀ CÙNG CHỦ TỪ
They are required to inform the humanresources department when they resign…… They are required to inform the humanresources department when resigning…….
– require (v): yêu cầu
– inform (v): báo tin, thông báo, cho biết information (n): thông tin
– human resources department: phòng nhân sự
– resign (v): từ chức (+ from)
– disagreement (v): sự bất đồng
DỊCH Họ được yêu cầu phải thông báo cho phòng nhân sự khi nghỉ việc vì bất đồng đối với quy định của công ty.

134, No matter how drastically you revise your book, you must include photos of an artwork that you want to —- — from the previous edition.
(A) practice
(B) persist
(C) cooperate
(D) retain

KEY D —————————————– NO MATTER HOW = HOWEVER + ADJ + S + BE/LINKING VERB NO MATTER HOW = HOWEVER + ADV + S + V – practice (v): thực hành
– persist (v): khăng khăng, cố chấp, chống lại
– cooperate (v): hợp tác
– retain (v): giữ lại, vẫn còn
– drastic (adj): mạnh mẽ, quyết liệt; drastically (adv)
– revise (v): đọc lại, xem lại, duyệt lại, ôn lại, sửa lại

DỊCH Dù cho bạn có muốn hiệu chỉnh lại quyển sách cuốn sách của bạn một cách quyết liệt như thế nào đi chăng nữa, bạn cũng phải đính kèm ảnh minh họa mà bạn muốn giữ lại từ các ấn bản trước đó.

135, Employees will be given bonuses and incentives ——- depending on their performance achievements, not based on their relationship with supervisors.
(A) exclusive
(B) excluding
(C) exclusively
(D) excluded

KEY C
– Vị trí của trạng từ cách thức là đứng sau động từ và đứng sau cả túc từ của động từ (nếu có). Nhưng nếu túc từ của động từ là 1 cụm từ dài, 1 mệnh đề, 1 câu thì ta đưa trạng từ ra trước động từ để nhấn mạnh và tránh gây nhầm lẫn.
– He speaks well English. (sai)
– He speaks English well. (đúng)
.
– He walks slowly.
– He slowly walks down the street with his son.
——————————— – exclusive (adj): riêng biệt, dành riêng, độc quyền
– incentive (n), (adj): sự thúc đẩy, sự khuyến khích, động cơ
– performance (n): sự thực thi, sự trình diễn; perform (v)
– achievement (n): thành tích, thành tựu; achieve (v): đạt được, giành được (thành quả)
– relationship (n): mối quan hệ
– supervisor (n): kiểm soát viên
——————————— DỊCH Nhân viên sẽ nhận được tiền thưởng và sự khích lệ động viên đặc biệt tùy thuộc vào các thành tích mà họ thể hiện được, chứ không dựa trên mối quan hệ thân tình với cấp trên.

136, The internal audit is going to identify operatand financial risks our company is ——- at the moment.
(A) facing
(B) progressing
(C) playing
(D) dealing

KEY A
– face (v): đối mặt, đối diện
– progress (v): tiến hành, xúc tiến
– deal (v): phân phối, phân phát, chia
– internal (adj): nội bộ, nội địa
– audit (n): kiểm toán
– identify (v): nhận dạng, nhận diện, xác định
– operate (v): hoạt động, vận hành; operation (n), operational (adj)
– risk (n), (v): nguy hiểm, mạo hiểm, rủi ro
DỊCH Kiểm toán nội bộ đang tiến hành xác định các mối rủi ro về điều hành và tài chính mà công ty chúng ta đang phải đối mặt tại thời điểm hiện tại.

137, ——- inclement weather conditions, employees must arrive at the beginning of their work shift.
(A) Despite
(B) Unless
(C) In order to
(D) As well as

KEY A
– loại (B) và (C) vì theo sau chúng phải là CLAUSE
– loại (D) vì AS WELL AS dùng để nối hai hành động, hai chủ từ, hai danh từ,…… cùng ý, tương đương nhau. Không hợp nghĩa trong câu
– inclement (adj): khắc nghiệt
Though/Although/Even though + CLAUSE (S + V + (O)…….) Despite/In spite of + N/N phrase/V.ing
DỊCH Mặc dù đều kiện thời tiết khắc nghiệt, các nhân viên phải đến đúng giờ trước ca làm việc của họ.

138, Refreshments are arranged in the lobby ——- meals will be served shortly thereafter.
(A) such
(B) either
(C) with
(D) and

KEY D
– SUCH: mang nghĩa liệt kê và xuất hiện trong các cấu trúc như: such…..that, such as, as such,…..
– EITHER: hoặc…. hoặc, lựa chọn 1 trong 2. (N)EITHER…..(N)OR……
– WITH = ALONG WITH = TOGETHER WITH: với, cùng với
– refreshment (n): đồ ăn nhẹ, nước giải khát
– arrange (v): sắp xếp, bố trí
– lobby (n): đại sảnh, hành lang
– thereafter (adv): sau đó, về sau.
———————————- DỊCH Các đồ ăn nhé, đồ uống được bố trí trong đại sảnh và bữa chính sẽ được phục vụ ngay sau đó.

139, Donations ——- for the purchase of necessities will help provide a brighter holiday season to people in need.
(A) seek
(B) seeking
(C) have sought
(D) being sought

KEY D Chủ từ là vật, dịch nghĩa thấy câu phải chia thể bị động. Loại 3 đáp án chủ động
– seek = look for = search for (v): tìm kiếm
– donation (n): sự quyên góp, đồ quyên góp
– purchase (n), (v): sự mua, tậu, sắm
– necessity (n): sự cần thiết, nhu yếu phẩm
HELP + TO V
HELP + BARE-INF
HELP + O + BARE-INF;CÔNG THỨC THỂ BỊ ĐỘNG
– to be + V3/ed (+ by O)……. (các thì đơn, hoàn thành)
– to be + being + V3/ed (+ by O)……. (các thì tiếp diễn, hoàn thành tiếp diễn)
RÚT GỌN MĐQH
Donations [(which were) being sought] for the purchase of necessities will help provide
DỊCH Sự quyên góp đang được tìm kiếm cho việc mua các nhu yếu phẩm sẽ đem đến một kỳ nghỉ lễ đầy đủ hơn cho những người khó khăn.

140, All the accountants are required to compile a report which ——- annual corporate spending.
(A) corresponds
(B) expects
(C) details
(D) prepares

KEY C
– correspond (v): tương xứng, phù hợp, đúng với
– expect (v): mong đợi, trông chờ
– detail (v): kể, trình bày chi tiết, tỉ mỉ; detail (n)
– accountant (n): kế toán viên
– compile (v): biên soạn, lập ra
– annual (adj): hàng năm, thường niên
DỊCH Tất cả các kế toán viên được yêu cầu phải lập bảo báo cáo mô tả chi tiết các khoản chi tiêu hợp tác thường niên của công ty.
Chia sẻ:

Comment của bạn