[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 7 – Part 5

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 7 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 1:
– Actual Test 7
– Đáp án

101. Employees must reserve a time to copy by writing their names on the……..on the lid of the photocopiers.
(A) schedule (n ) danh sách
(B) scheduled
(C) schedules
(D) schedulers (n) người lập thời khóa biểu

Đáp án:
Chỗ trống cần 1 danh từ số ít , the + N
Reserve s.thing for s.b/s.thing (v) Đặt trước , hẹn trước
Lid (n) nắp , mũ
Dịch: Nhân viên phải đăng kí thời gian trước để sao chép bằng cách viết tên của họ lên danh sách nằm phía trên nắp máy photocopy.

102. Most of the cabins situated at the bottom of the hill are ……… grey and white.
(A) painted ( sơn )
(B) charged ( nạp điện )
(C) alternated : thay thế, luân phiên; chú ý alternate còn là tính từ.
(D) transferred (+ from .to : chuyển sang…)

Đáp án:
The bottom of : phần cuối của, phần dưới…
Dịch: Hầu hết các cabin đặt dưới chân đồi đều được sơn màu xám và trắng .

103, Workshop participants were required to be —— not to choose any reserved front-row seats.
(A) caution
(B) cautious
(C) cautiously
(D) cautiousness

Đáp án:
Workshop (n) hộ thảo, xưởng , chỗ làm việc
Sau động từ “ to be” chọn tính từ
Dich: Những người tham gia hội thảo được yêu cầu là hãy chú ý không dành chỗ ngồi những hàng ghế đầu tiên .

104. If you won’t be able to present a valid receipt, neither may the products be returned—— are you refunded.
(A) or
(B) and
(C) neither
(D) nor

Đáp án:
Neither … nor … Không …. cũng không ….
Be able to : có thể
Dịch: Nếu quý khách không trình được hóa đơn hợp lệ , không những hàng hóa này không được trả lại cũng không được hoàn hoàn lại tiền. Receipt (n) Hóa đơn = invoice

105. Road and street signs must be ……..visible even in the distance in order for drivers to know where they are heading.
(A) clearness
(B) clear
(C) clearly
(D) clearest

Đáp án:
Cấu trúc : be + adv + adj , adv bổ nghĩa cho adj
Dịch: Biển báo giao thông phải dễ dàng được nhìn thấy rõ ràng ngay cả ở khoảng cách xa để người lái xe có thể biết được họ đang lái tới chỗ nào (Chỗ đó cần xử lý tay lái như thế nào )

106. To be safe, don’t use bank cash machines located ……… pillars or away from public view.
(A) over trên
(B) within : trong vòng
(C) down : xuống, ở dưới
(D) behind : phía sau

Đáp án:
Dịch: Để an toàn , đừng sử dụng các máy rút tiền đặt phía sau các cây cột hay ngoài tầm nhìn của mọi người.

107. So as to —— that your medical treatment will be paid for, you must present a note from your doctor. (A) ensure
(B) ensuring
(C) ensured
(D) be ensured

Đáp án:
So as to Vo = In order to Vo = To Vo: để làm cái gì đó
Treatment (n) liệu pháp chữa trị
Dịch: Để bảo đảm liêu pháp chữa trị bằng thuốc được áp dụng , bạn phải xuất trình đơn thuốc từ bác sĩ của bạn.

108, Since supplies are ……., you are invited to order this gorgeous laptop model on sale before it is sold out.
(A) speedy (a) có tốc độ
(B) available (a) có sẵn
(C) presentable (a) giời thiệu được, trình bày được
(D) limited (a) có giới hạn.

Đáp án:
Invite s.b to/for s.thing : mời ai làm cái gì một cách thân mật
Order s.thing on sale : đặt hàng trước
Dịch: Vì nguồn cung cấp có hạn , bạn hãy đặt hàng trước mẫu vi tính xách tay cực đẹp này trước khi hết hàng.

109, The two companies signed an ……… on the acquisition in spite of a few differing opinions.
(A) agreement
(B) agrees
(C) agreements
(D) agreed

Đáp án:
Cần một danh từ số ít , an + N
acquisition (n) sự thâu tóm , mua lại , sáp nhập
in spite of + cụm từ : mặc dù
Hai công ty đã kí kết thỏa thuận về vụ sáp nhập dù cho có một vài quan điểm bất đồng .

110, This e-mail is to let you know that the book you ordered is ……… on back order.
(A) quickly (adv) nhanh chóng
(B) precisely (adv) chính xác
(C) currently (adv) hiện tại
(D) temperately (adv) có chừng mực, vừa phải

Đáp án:
On back order = out of stock = hết hàng
Thư điện tử này nhằm thông báo cho quý khách biết là cuốn sách quý khách đặt mua hiện tại đã hết hàng

111. As soon as the shipment of computer equipment comes in, …….will ship it to you promptly.
(A) we : cần chủ từ nên chọn A
(B) us : túc từ
(C) our : tính từ sở hữu
(D) ourselves : đại từ phản thân: chính chúng tôi.

Đáp án:
Ngay khi chuyến hàng vận chuyển thiết bị vi tính tới nơi , chúng tôi sẽ vận chuyển tới chỗ quý khách ngay.

112. New employees were……… to be photographed immediately in order to have their new identification made.
(A) recalled ( thu hồi )
(B) memorized ( ghi nhớ, học thuộc lòng )
(C) reminded ( nhắc nhở )
(D) identified : nhận dạng

Đáp án:
Đều là động từ dạng bị động nên chọn theo nghĩa.
Nhân viên mới được nhắc nhở là phải được chụp hình ngay lập tức để làm thẻ ID mới .
Bổ sung
1. Động từ remember có nghĩa: nhớ, nhớ lại, hồi tưởng. Nếu ta “remember” một người hay một sự kiện nào trong quá khứ tức là trí óc ta vẫn còn ấn tượng về người, sự kiện đó và ta có thể hình dung ra được.
I can’t remember her name. (Tôi không thế nhớ được tên của cô ấy.)
Động từ remember thường không dùng trong các thì tiếp diễn. Tuy nhiên ta có thể dùng hình thức “-ing” hoặc động từ nguyên mẫu có “to” theo sau remember nhưng ý nghĩa khác nhau. “ Remember doing something “ là nhớ đã làm một việc gì, tức trí nhớ của ta có ấn tượng về việc đã làm trong quá khứ. I remembered locking the door before I left. (Tôi nhớ là đã khoá cửa trước khi đi.) She remember to post a letter. (Cô ta nhớ là sẽ phải đi gửi thư.
2. Nếu ta muốn lưu ý, nhắc nhở ai đó làm việc gì thì ta không dùng động từ remember để diễn tả mà dùng remind.
Động từ remind có nghĩa: nhắc nhở, làm nhớ lại cái gì, điều gì.
Cấu trúc thông dụng là “remind someone of someone/ something” .
This song reminds me of my hometown. (Bài hát này khiến tôi nhớ lại thị trấn quê nhà.) Cấu trúc tương tự là “ remind someone of doing something “ dùng để nhắc ai làm một việc gì mà họ cần làm hoặc lưu ý ai là họ đã có ý định làm việc đó. She reminded me to speak to her about his brother. (Anh ấy nhắc tôi nói với nàng về em trai của anh ta.)
Chú ý là ta không nói “ remind someone of doing something “ .
Một cấu trúc khác của remind cũng được dùng là “ remind someone that something “ .
She reminded me that we had a wedding to go to on Friday. (Cô ấy nhắc tôi là chúng tôi phải dự một đám cưới vào ngày thứ sáu.)
3. Như vậy, remember và remind không đồng nghĩa với nhau. Để phân biệt, ta hãy so sánh: Remind me to answer that letter. (Hãy nhắc tôi trả lời bức thư đó.) I’m afraid I won’t remember to answer that letter. (Tôi e rằng mình sẽ quên trả lời bức thư đó.)

113, As portable audio items……..currently unavailable in the store, you’d better check the Internet for more information.
(A) is
(B) been
(C) are
(D) being

Đáp án:
Key C portable audio items
-Cần động từ to be chia ở số nhiều == >> are , trong khi been , being không làm động từ chính được Portable (a)

114, Our——-is not to issue refunds on software programs used on a trial basis.
(A) adoption (n) sự chấp nhận, sự thông qua
(B) policy(n) chính sách
(C) exhibit (n) vật triển lãm
(D) regard (to/for + s.b/s.thing : quan tâm đến cái gì)

Đáp án:
Issue (n) vấn đề (v) giải quyết
Chính sách của chúng tôi là không giải quyết các trường hợp trả lại tiền về chương trình phần mềm dùng thử.

115, We have worked ………. hard on health insurance plans to enhance employee satisfaction.
(A) exception
(B) exceptionally
(C) exceptional
(D) except

Đáp án:
Exceptionally (adv) một cách đặc biệt
Hard (adv) tích cực, chăm chỉ ;(a) cứng
Chúng tôi làm việc đặc biệt chăm chỉ với chính sách bảo hiểm y tế để tăng hơn sự hài lòng của nhân viên.

116, Funds from the government grant will be allocated to or distributed …….. the affected areas.
(A) among : trong số
(B) toward : tới , hướng về
(C) after
(D) during

Đáp án:
Quỹ từ tiền cứu trợ của chính phủ sẽ được phân phát , phân bổ ở những vùng bị ảnh hưởng .

117, More efforts to accomplish the objectives for reducing costs have been made………….. they were set out at the beginning of this year.
(A) if
(B) since
(C) how
(D) than

Đáp án:
(câu trên không dùng so sánh hơn )
Accomplish (n ) hoàn thành , kết thúc
Nhiều sự nổ lực nhằm hoàn thành mục tiêu cắt giảm chi phí đã đựợc thực hiện từ khi họ bắt đầu mục tiêu vào đầu năm nay.

118, As the desktop printer was out of service, we called a skilled …… …yesterday for repairs.
(A) technician (n) thợ sữa chữa
(B) factory (n) nhà máy
(C) certificate (n) chứng chỉ
(D) generator(n) máy phát điện
out of service : không còn hoạt động

Vì màn hình máy in hỏng , chúng tôi đã cho gọi một kỹ thuận viên lành nghề đến sửa chữa hôm qua.

119, The head of the marketing department attributed success in the overseas market to ……. motivated and hard-working employees.
(A) them
(B) they
(C) itself
(D) its

Đáp án:
Chú ý its ở đây đang là tính từ sở hữu, không phải đại từ sở hữu, do phía sau có cụm danh từ “motivated and hard-working employees”
Tính từ sở hữu + cụm danh từ :
Trưởng phòng marketing được cho là việc thành công ở thị trường nước ngoài là do những những nhân viên chăm chỉ và năng động của nó.
Bổ sung:
To attribute sth to sb = To ascribe sth to sb = To put sth down to sth Cho là, quy cho cái gì
This painting is usually attibuted by Linh. Bức họa này thường được cho là do Linh vẽ.
To consider that sth is caused by a particular person or thing. Điều gì được xem là bị gây ra do cá nhân đặc biệt hoặc do cái gì đó.
His success can be attributed largely to hard work. Thành công của ông ấy được xem là phần lớn do làm việc chăm chỉ.

120. We require all club members to………. their membership cards to the service desk in order to use the fitness room.
(A) notify ( to/of : thông báo )
(B) present ( xuất trình )
(C) assign : phân công, bổ nhiệm
(D) permit : cho phép

Đáp án:
Chúng tôi yêu cầu mọi thành viên câu lạc bộ cần xuất trình thẻ thành viên ở quầy dịch vụ để được sử dụng phòng tập thể hình.

121, All the required application forms must be filled out ……… before they are turned in to the appropriate office.
(A) complete
(B) completes
(C) completely
(D) completed

Đáp án:
Cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ fill out
Application form (n) Mẫu đăng kí xin việc
Tất cả các mẫu đăng ký xin việc phải được điền đầy đủ ( thông tin ) trước khi được nộp tới công ty thích hợp.

122, A few executive positions have been ……… for women as part of corporate efforts to place women in upper-level positions.
(A) chaired (chủ trì )
(B) performed (thi hành )
(C) reserved (reserve s.thing for s.thing/s.b : để dành )
(D) presided (preside at s.thing : chủ trì cuộc hợp )

Đáp án:
Một vài vị trí quản lý được để dành cho phụ nữ như là một phần của nổ lực hợp tác nhằm đặt phu nữ ở vị trí cao hơn.

123, You are advised to check documents related to the continuation of health insurance coverage ……… leaving your current heart
(A) before : trước khi
(B) therefore : do đó
(C) until : cho đến khi
(D) because + mệnh đề : vì

Đáp án:Related to : liên quan đến
Bạn nên kiểm tra tài liệu liên quan đến sự hiệu lực của bảo hiểm y tế trước khi đi khám bệnh tim .

124, Lightware Kitchen Goods Ltd. reserves the ……… to deny any liability for damages caused by abnormal use.
(A) residence (n) quá trình cư trú
(B) right (n) quyền
(C) endeavor (n) nỗ lực
(D) encompass (n) bao gồm, hoàn thiện, hoàn thành.

Đáp án:
Lightware Kitchen Goods Ltd . có quyền từ chối chịu trách nhiệm cho bất cứ hư hỏng nào được gây ra do sử dụng không đúng cách.

125, ………. merchandise may be exchanged for the same item in compliance with our exchange policy. (A) Defective (n) có khuyết điểm
(B) Defect
(C) Defects
(D) Defected
In compliance with : Phù hợp với

Chỗ chống cần 1 tính từ bổ nghĩa cho merchandise == >> Defective
Sản phẩm lỗi có thể được đổi với sản phẩm cùng loại phù hợp với chính sách đổi trả của công ty

126, Questions concerning the billing process will be ………. by customer service representatives while the billing department is closed.
(A) handled ( xử lý )
(B) replied ( +to : trả lời )
(C) attended ( + to : chú tâm )
(D) exempted ( + from : miễn ( thuế…) cho ai.

Đáp án:
Các câu hỏi liên quan đến vấn đề hóa đơn sẽ được xử lý bởi nhân viên chăm sóc khách hàng trong khi bộ phận hóa đơn không làm việc.

127. The medications widely used for patients should be ………. evaluated for long-term use.
(A) rigor
(B) rigors
(C) rigorous
(D) rigorously

Đáp án:
“be” …..”adj” hoặc “ Ved” : thi chỗ trống đó là adv.
Những loại thuốc được sử dụng rộng rãi cho bệnh nhân nên được đánh giá nghiêm ngặt cho việc sử dụng lâu dài.

128, Along the shore of the lake is a recreational family camping site, complete …….. fire places, showers and refrigerators.
(A) with
(B) across
(C) beside

Đáp án:
Dọc bờ hồ là địa điểm cắm trại gia đình , mà đầy đủ với những đống lửa , vòi tắm và tủ lạnh.

129, Employment application forms completed applicants must be ……….. to Mr. Keith by Friday at noon.
(A) submitting
(B) submitted
(C) submit
(D) submission

Đáp án:
Sau be , bị động nên chia ở V3
Đơn xin việc hoàn chỉnh phải được nộp cho ông Keith trước trưa thứ 7

130, After weeks of intensive negotiations, they have…………. agreed upon a minimum wage for on-site workers.
(A) finally
(B) distinctively : rõ ràng
(C) extremely : vô cùng
(D) predominantly : phần lớn, chủ yếu.

Đáp án:
On-site : tại chỗ Sau nhiều tuần thương lượng căng thẳng , cuối cùng họ cũng thông qua mức lương tối thiểu cho công nhân viên làm việc tại chỗ

131, ……. please find the documents that contain confidential data on the visibility of operations.
(A) Enclosed
(B) Enclose
(C) Enclosure
(D) Enclosing

Đáp án:
Operation (n) hoạt động
Enclosed = attached : Đính kèm theo document không thể tự đính kèm được, mà phải được đính kèm *NOTE: Enclose đứng đầu câu lun ở hình thức bị động
Enclosed
– Enclosed = Attached: Được đính kèm
– Based on: Dựa vào
Vui lòng hãy tìm tài liệu được đính kèm mà có chứa dữ liệu cơ mật về tình trạng của những hoạt động.

132. If you are looking for a good restaurant in your area, look it up in our …….. directory of local restaurants.
(A) various : khác nhau, không giống nhau
(B) apparent : rõ ràng
(C) redundant : thừa dư
(D) comprehensive : toàn diện

Đáp án:
Comprehensive (a) (Bảo hiểm )
Toàn diện , toàn bộ Nếu bạn đang tìm kiếm nhà hàng tốt tại khu vực đang sống , hãy tra cuốn danh bạ đầy đủ về các nhà hàng địa phương .

133. In order to ………. the needs of demanding customers, the telecommunications industry is considering developing better functions.
(A) accommodates
(B) accommodate : cung cấp, đáp ứng
(C) accommodating
(D) accommodation

Đáp án:
Cần một động từ nguyên mẫu , In order to + Vo
Để đáp ứng những nhu cầu khách hàng, ngành công nghiệp viễn thông đang xem xét việc phát triển những chức năng tốt hơn.

134. Installing air-cooling systems is scheduled to begin………. at 10 A.M. and end at 3 P.M.
(A) promptly chính xác, nhanh chóng, đúng giờ
(B) vocally : bằng lời nói, lớn tiếng
(C) openly : công khai
(D) neutrally : trung lập

Đáp án:
Việc lắp đặt hệ thống điều hoà được dự kiến bắt đầu đúng vào 10 a.m và kết thúc vào lúc 3 p.m.

135. The recent findings indicate that the effects of weight loss associated with calorie restriction are quite ……..
(A) beneficial
(B) benefits
(C) beneficiary
(D) benefit

Đáp án:
Cần một tính từ sau trang từ quite.
Associate with ( v) Liên kết với , liên quan tới , gắn liền với
Những tài liệu gần đây chi ra rằng tác dụng của việc giảm cân kết hợp với sự hạn chế calo khá là có lợi
Bổ sung:
1. Quite có ý nghĩa tùy thuộc khá nhiều vào ngữ điệu của câu.
Nếu được nhấn mạnh khi dùng với một từ có thể có ước lượng mức độ được, thì lúc đó quite có nghĩa: khá, không nhiều lắm.
She is lived in Moscow for two years, so he speaks Russian quite well. (Cô ấy từng ở Moscow 2 năm nên cô ta nói tiếng Nga khá tốt).
Khi quite bổ ngữ với hàm ý tăng cường cho tính từ hay trạng từ thì nó có nghĩa: cực kì, hoàn toàn, hết sức. I was quite pleased. (Tôi hoàn toàn hài lòng).
Quite có thể bổ ngữ cho động từ và danh từ. His room was quite a mess. (Căn phòng của anh ta thật quá là bừa bãi).
2. Pretty cũng mang nghĩa như vậy nhưng chỉ bổ nghĩa cho tính từ và trạng từ.
Pretty là từ không trang trọng. Helen is a pretty nice girl. (Helen là một cô gái khá đẹp). Pretty well/ much/ nearly có nghĩa: gần như, hầu như. Her house is pretty nearly new. (Nhà cô ấy hầu như mới tinh).

136. The finished report should not exceed 20 pages, including a one-page …….. and should be turned in by this Friday.
(A) meaning
(B) belief
(C) excursion
(D) abstract

Đáp án:
Abstract (n) Trang tóm tắt ( của luận án…)
Bản báo cáo hoàn chỉnh không nên dài quá 20 trang , đã bao gồm cả trang tóm tắt nội dung , và nên được nộp trước thứ 6 tuần này

137. The newly launched cell phones were designed to deliver exceptiona ………. in various functions.
(A) performing
(B) performed
(C) perform
(D) performance

Đáp án:
Chỗ trống sau tính từ exceptional == >> cần 1 danh từ , nên D là phù hợp;
Function (n) chức năng
Exceptional ( a ) đặc biệt , xuất sắc
Những điện thoại được tung ra thị trường mới đây được thiết kế nhằm cung cấp khả năng trình diễn đặc biệt với nhiều chức năng đa dạng.

138. Diamond Getaway travel agency is considered to be the …………. source of worldwide trips among travelers.
(A) selective (a) có tuyển chọn
(B) expressive (a) có ý nghĩa, diễn cảm
(C) definitive (a) dứt khoát, rõ ràng, chắc chắn
(D) competitive (a) cạnh tranh

Đáp án:
Công ty du lịch Diamond Getaway được xem xét như là một nơi chắc chắn của nhưng chuyến đi khắp thế giới cho những khách du lịch.

139. It appears to be a ——-impossible plan to charge fees to cars visiting the city park on the weekend. (A) nearing
(B) nears
(C) nearly
(D) neared

Đáp án:
Cần trạng từ bổ nghĩa cho tính từ impossible Rõ ràng , đó là một kế hoạch gần như không khả thi, khi thu phí những chiếc xe hơi ghé công viên chơi vào cuối tuần .

140. People who have wanted to buy a home but couldn’t afford to will be able to qualify………. interest rates remain moderate.
(A) whereas
(B) as if
(C) whether
(D) assuming that

Đáp án:
assuming that: giả sử rằng, nếu như afford to: có đủ khả năng, có đủ điều kiện để làm gì
Những người muốn mua nhà nhưng không đủ đủ khả năng sẽ có thể đủ điều kiện nếu như lãi suất vẫn không đổi.
Bổ sung:
Whereas : trong khi
Assuming that : Giả định rằng , với điều kiện là
Moderate (n ) vừa phải as if = as though: dường như, như thể: đứng trước một mệnh đề chỉ một điều không có thật hoặc trái với thực tế.
* S + V(present) + as if/ as though + S + V (past simple)
Ex: He behaves as though he owned the place (But he doesn’t own it)
* S + V(past) + as if/ as though + S + V (past perfect)
Ex: Tom looked tired as if he had worked very hard. (But he didn’t work hard)
whereas: trong khi
Ex: I like sport whereas others hate it. Những người nào muốn mua nhà mà không thể chi trả có thể đủ với điều kiện là tỉ lệ lãi suất vừa phải.

 

Chấm điểm bài viết!

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of