[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 8 – Part 5

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 8 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 1:
– Actual Test 8
– Đáp án

101. We need to reserve a restaurant……..a celebration party in honor of a newly appointed personnel manager.
(A) for
(B) from
(C) onto
(D) off

Đáp án:
Giải thích: 
Reserve s.th for s.th/s.b : đặt chỗ, để dành cái gì đó cho cái gì đó in honor of: tôn vinh, vinh danh (A) for (cho, vì..)
(B) from (từ )
(C) onto
(D) off
Dịch: Chúng ta cần phải đặt trước nhà hàng cho buổi tiệc kỉ niệm vinh danh giám đốc nhân sự mới được bổ nhiệm.

102………habitually answers incoming phone calls and signs for packages while in the office.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself

Đáp án:
Giải thích: 
Từ cần điền đóng vai trò là Chủ ngữ
Habitually (Adv): theo thói quen
Dịch: Cô ấy có thói quen trả lời cuộc gọi đến và các kí tên cho các bưu kiện ở cơ quan.

103. A new shipment of popular bargain books has just……..here in perfect condition and will be on display this afternoon.
(A) sent
(B) delayed
(C) arrived
(D) examined

Đáp án:
Giải thích: 
Hiện tại hoàn thành: has just + PII và chọn theo nghĩa
(A) sent ( gửi)
(B) delayed ( hoãn, trì hoãn )
(C) arrived ( đến )
(D) examined ( khảo sát )
Dịch: 1 lô hàng mới các cuốn sách phổ biến vừa đến đây trong điều kiện hoàn hảo và sẽ được trưng bày chiều nay.

104. The Catering Event Department enjoys a solid reputation for extraordinary……..provided to customers.
(A) server
(B) service
(C) servicing
(D) serve

Đáp án:
Giải thích: 
extraordinary (a): rất đặc biệt, bất thường
Từ cần điền là 1 danh từ để tạo thành cụm danh từ: extraordinary + N
4 đáp án trên: Provided: được cung cấp cho (Câu bị động được rút gọn bởi cụm: which is provided)
(A) server (n) máy chủ, người phục vụ
(B) service (n) dịch vụ
(C) servicing
(D) serve (v) phục vụ
Dịch: Ban quản lí và tổ chức sự kiện có lợi thế cạnh tranh với một danh tiếng vững chắc cho dịch vụ đặc biệt, mà được cung cấp đến khách hàng.

105. It is anticipated that those……..looking for employment will be successful in the coming months.
(A) currently
(B) significantly
(C) completely
(D) slightly

Đáp án:
Giải thích: 
It is anticipated that: Người ta cho rằng
Look for : tìm kiếm 4 đáp án đều là trạng từ nên chỉ dịch nghĩa.
Ví dụ: My piano playing has improved significantly since I’ve had a new teacher Completely: 1 cách hoàn toàn hoàn toàn
VD: I agree with you completely Slightly: một ít, không đáng kể VD: I’m slightly worried
(A) currently hiện tại
(B) significantly một cách đáng kể
(C) completely
(D) slightly
Dịch: Người ta dự đoán rằng những ai đang tìm kiếm việc làm sẽ thành công trong những tháng tới.

106. Hart House Inc. is widely recognised for……..all its energy and resources to supporting social activities. (A) earning
(B) valuing
(C) benefiting
(D) dedicating

Đáp án:
Giải thích: 
Inc. : viết tắt bởi incorporated, được sử dụng trong tên của các công ty devote (time, effort, or oneself) to a particular task or purpose. “Joan has dedicated her life to animals”
Dịch:Công ty Hart House được công nhận rộng rãi bởi những cống hiến về năng lượng và những nguồn lực của nó tới việc hỗ trợ các hoạt động xã hội.

107. According to a new study by Single Click, online shoppers search the Internet at least one week prior -……..actually purchasing their products.
(A) to
(B) after
(C) of
(D) about

Đáp án:
Giải thích: 
Accoding to: Theo
At least: ít nhất VD: You’ll have to wait at least an hour
Prior:
+ (a): tồn tại hay xảy ra trước 1 điều hoặc1 thời gian nào đó. VD: The course required no prior knowledge of Spanish
+ Prior to smt: trước 1 thời gian, sự kiện nào đó
Dịch: Theo một nghiên cứu gần đây bởi Single Click, những người mua sắm trực tuyến tìm kiếm Internet ít nhất trước 1 tuần trước khi thực sự mua sản phẩm của họ.

108. Most stores ——- special discounts, coupons on gifts, and personalized gifts to retain their existing customers.
(A) offering
(B) be offered
(C) to offer
(D) are offering

Đáp án:
Giải thích: 
existing customers : khách hàng hiện có
personalized gifts : Món quà có địa chỉ của cửa hàng đó hoặc công ty.
Dịch: Hầu hết các cửa hàng đang đưa ra những giảm giá đặc biệt, phiếu giảm giá và quà tặng có in thương hiệu để duy trì những khách hàng đang có.

109………there are so many stores throughout the district, any type of bad publicity carries a lot of risks.
(A) since
(B) if
(C) so
(D) unless

Đáp án:
Giải thích: 
(A) since ( khi, vì )
(B) if : nếu (dùng trong câu điều kiện)
(C) so
(D) unless ( trừ khi )
Dịch:Vì có rất nhiều cửa hàng trên khắp huyện, bất kì tai tiếng nào đều mang đến nhiều rủi ro.(ý nói sự canh tranh)

110. HPR Press achieved the ……..overall rating from its customers in a recent independent survey of nearly 10,000 customers.
(A) higher
(B) highest
(C) more highly
(D) most highly

Giải thích: 
Câu ở dạng so sánh hơn nhất (the + ADJ_est đối với ADJ ngắn hoặc the most ADJ với ADJ dài)
Các đáp án A, D: higher, more highly phải có “than” để chỉ sự so sánh hơn với cái gì
Dịch:Báo HPR đạt được đánh giá tin nhiệm tổng thể cao nhất từ khách hàng của mình trong một cuộc khảo sát độc lập gần đây với gần 10,000 khách hàng.

111. I would not like to recommend the Westin Orlando Hotel, ——- considering that it has poor quality room service.
(A) greatly
(B) especially
(C) unusually
(D) positively

Đáp án:
Tất cả đáp án đều ở dạng ADV nên chỉ dịch nghĩa
(A) greatly 1 cách đáng kể, rất
(B) especially : đặc biệt
(C) unusually : bất thường
(D) positively : tích cực
Dịch:Tôi không muốn giới thiệu khách sạn Westin Orlando đặc biệt khi xem xét đến nó có dịch vụ phòng chất lượng kém.

112. Drivers are required to carry……..liability insurance policy at all times in their cars in case of an accident.
(A) their
(B) theirs
(C) they
(D) themselves

Đáp án:
Giải thích: 
Theirs= their + N In case of: đề phòng at all times : luôn luôn, một cách liên tục
Dịch:Các tài xế được yêu cầu phải mang theo chính sách bảo hiểm trách nhiệm mọi lúc trong xe của họ trong đề phòng trường hợp xảy ra tai nạn.

113. —— the two copy machines differ in a few of their functions, you will be soon accustomed to operating them.
(A) Rather than
(B) Despite + cụm danh từ/ Ving
(C) Although + mệnh đề
(D) In order that

Đáp án:
Giải thích: 
Differ (V) (+ in) : khác nhau
a few of + N:
be accustomed to: quen với
In order that hoặc so that: Dùng để nói về mục đích, thường sử dụng chúng với Modal verb (Động từ tình thái)
Dịch:Mặc dù 2 chiếc máy photo khác nhau ở một vài chức năng, bạn sẽ phản sớm thích nghi với việc vận hành chúng.

114. Mr. Tanaka decided to resign, because a significant drop in customer satisfaction has had an adverse impact on sales —–
A) grower
B) grow
C) grown
D) growth

Đáp án:
Giải thích: 
Decide to Vo: quyết định làm gì
Impact on: tác động tới
Sale growth (cụm danh từ): tăng trưởng doanh số
Dịch:
Ông Tanaka đã quyết định từ chức bởi vì việc giảm đáng kể sự hài lòng của khách hàng đã có tác động xấu đến tăng trưởng doanh số bán hàng.

115. Most of the automobile companies are likely to face ——sales in midsize and large cars as a result of the continuing recession.
(A) declining
(B) declined
(C) decline
(D) to decline

Đáp án:(A)
Giải thích: 
declining ( mạng nghĩa chủ động )
declined ( mang nghĩa bị động, không dùng vì không ai làm cho cái doanh số đó giảm cả )
decline
to decline
Be likely to V: có khả năng
Dịch: Hầu hết các công ty ô tô có thể phải đối mặt với sự sụt giảm doanh số xe hơi hạng trung hoặc lớn như là 1 kết quả của sự suy thoái kinh tế liên tục.

116. Although some studies report different effects of overtime work, they are ——– with respect to productivity levels.
(A) comparing
(B) comparable
(C) compare
(D) compares

Đáp án:
Giải thích: 
Comparable (ADJ): giống nhau (về quy mô, số lượng, chất lượng với cái gì đó)
Cấu trúc: Comparable to/with hoặc S + be +comparable
Dịch:Mặc dù một số nghiên cứu báo cáo có những ảnh hưởng khác nhau của công việc làm thêm giờ, chúng có thể tương đương về mức độ năng suất.

117. Your membership renewal will entitle you to a wide variety of benefits that ——- from innovative services to effective programs.
(A) distinguish
(B) range
(C) refrain
(D) prohibit

Đáp án:(A)
Giải thích: 
distinguish (distinguish between A and B/A from B) phân biệt ;
distinguish A from B : chỉ ra sự khác biệt giữa A và B )
(B) range ( trong câu này ý chỉ một phạm vi )
(C) refrain (refrain from s.thing : tự kiềm chế )
(D) prohibit ( prohibit s.b/s.thing from doing s.thing : cấm ai đó làm gì )
Renew: (V): đổi mới, làm 1 điều gì đó lần nữa
Renewal: (N): sự đổi mới
Entile(V) + cho ai đó quyền làm gì hoặc thứ gì đó + đặt tiêu đề cho sách, phim
Be entiled to do smt: được cho phép
Dịch:Việc đổi mới tư cách thành viên của bạn sẽ cho bạn được phép hưởng rất nhiều lợi ích từ dịch vụ sáng tạo tới chương trình hiệu quả.

118. Applicants who possess interpersonal skills and strong analytical skills to gather and analyze information for reports will be especially ——-.
(A) prefer
(B) preferred
(C) preferable
(D) preferring

Đáp án:
Giải thích: 
Từ mới:
– preferred: được ưu tiên, ưa thích hơn
– Prefer smt to smt: thích cái gì hơn cái gì
– Prefer doing smt to doing smt: thích làm cái gì hơn cái gì
– Preferred (adj): được thích hoặc mong muốn hơn bất cứ thứ gì khác
Dịch:Các ứng viên có kỹ năng giao tiếp và kỹ năng phân tích mạnh mẽ để thu thập và phân tích thông tin cho báo cáo sẽ được đặc biệt được ưu tiên hơn.

119. Now that our site is currently ——- essential maintenance work, we apologize for the inconvenience and ask that you try again later on.
(A) proceeding ( phân biệt :proceed: đi đến, tiến lên : và proceeds : tiền thu được )
(B) facilitating
(C) installing
(D) undergoing ( trải qua )

Giải thích: 
proceed to do sth: tiếp tục làm gì
Dịch:
Bây giờ trang web của chúng tôi đang trải qua việc bảo trì cơ thiết yếu, chúng tôi xin lỗi vì sự bất tiện này và yêu cầu bạn thử lại sau.

120. You are cordially invited to attend a ——-party thrown in honor of employees who have served the company for more than thirty years.
(A) retirement
(B) retire
(C) retires
(D) retired

Đáp án:
Giải thích: Retirement party ( cụm hay gặp ) : Tiệc về hưu
Dịch:Thân mời bạn đến dự một bữa tiệc về hưu được tổ chức để vinh danh các nhân viên đã phục vụ công ty hơn 30 năm.

121. Questions concerning whether intemational trade is ——- more beneficial to lower income economies have been raised for years.
(A) much
(B) such
(C) very
(D) too

Đáp án:
Giải thích: much ,still, even ,far..+ so sánh hơn : nhằm nhấn mạnh
Dịch: Những câu hỏi liên quan đến việc liệu rằng thương mại quốc tế có lợi nhiều hơn cho các nền kinh tế thu nhập thấp đã được đặt ra trong nhiều năm.

122. Fat-blocking weight loss pills ——- over the counter effective immediately.
(A) selling
(B) have been selling
(C) will be sold
(D) have been sold

Đáp án:
Giải thích: 
Fat-blocking weight loss pills : Thuốc giảm cân ức chế chất béo
– Câu này chủ từ là “Fat-blocking weight loss pills”, chưa động từ –> chúng ta loại ngay câu A, ngoài ra chúng ta có thể dựa vào từ ” immediately: ngay lập tức” để có thể dễ dàng chọn thì tương lai. Chúng ta thấy từ ” immediately” rất hay dùng trong thì tương lai, rất hợp vì nghĩa Ex: I will leave here immediately Ex: I will call him immediately
Dịch:Những viên thuốc giảm cân ngăn chặn hấp thu mỡ sẽ được bán ở các quấy thuốc, mà nó có hiệu lực lập tức. ở đây ý nói là thuốc này không cần kê toa, mua sử dụng, chứ không phải, thuốc này uống vào hiệu nghiệm ngay.

123. Compact List Inc. appreciates the ——- you have made to this annual event.
(A) evaluations
(B) attempts
(C) medicines
(D) contributions

Đáp án:
Giải thích: 
(A) evaluations : sự ước lượng, đánh giá
(B) attempts ( + to : sự cố gắng, nỗ lực để làm gì )
(C) medicines
(D) contributions
Cấu trúc: contribute to smt: đóng góp cho cái gì
To make an attempt at doing something (to do something) thử làm một việc gì
an attempt on somebody’s life : sự mưu hại ai

Dịch: Công ty Compact List đánh giá cao những đóng góp bạn đã làm đối với sự kiện hàng năm đó.

124. A group of established corporations will——– carry out the downsizing program, which represents the biggest reduction in jobs since 2000.
(A) highly
(B) most likely
(C) slightly
(D) timely

Đáp án:
Giải thích: 
most likely hoặc very likely: rất có thể
timely: (ADJ): xảy ra rất đúng lúc
Dịch: Một nhóm các công ty đã được thành lập có thể sẽ tiến hành chương trình giảm biên chế, nó là điển hình cho sự cắt giảm việc làm lớn nhất kể từ năm 2000.

125. ——– fulfilling the requirements and receiving unanimous approval from the committee, Ms. Norton was not accepted for the position.
(A) during
(B) despite
(C) besides
(D) into

Đáp án:
Giải thích: (A) During trong suốt 1 khoảng thời gian nào đó
(B) Despite + cụm từ : mặc dù
(C) Besides ngoài ra ( chú ý phân biệt với beside )
(D) Into
Dịch:Mặc dù đáp ứng các yêu cầu và nhận được sự nhất trí của từ Ủy bản, bà Norton không được chấp nhận cho vị trí này.

126. Please make sure that all the volts in overhead compartments are tightened ————.
(A) secure
(B) security
(C) securely (adv) an toàn
(D) more secure

Đáp án:
Giải thích: Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ tighten : buộc chặt, thắt chặt.
Dịch: Hãy đảm bảo rằng tất cả các vôn trong khoang phía trên được thắt chặt một cách an toàn.

127. Your salaries and earnings vary greatly, depending on several ——- such as your specialty area, degree, and sector of employment.
(A) factors
(B) sides
(C) senses
(D) portions

Đáp án:
Giải thích: 
Depend on: phụ thuộc vào
Dịch nghĩa 4 đáp án:
– Sense + N: khả năng (5 giác quan: thấy, nghe, ngửi, nếm, cảm nhận)
senese of fun, sense of humor: khiếu hài hước
sense of occasion: cảm giác khi có sự kiện gì quan trọng
factors ( những yếu tố )
Dịch:Tiền lương và thu nhập của bạn thay đổi rất nhiều, tùy thuộc vào một số yếu tố chẳng hạn như khu vực đặc biệt, trình độ và lĩnh vực việc làm của bạn.

128. Although revised reports are better than they were last week, Mr. Dan Gum, the program director, suggested ——- them.
(A) to rewrite
(B) rewriting
(C) rewritten
(D) should rewrite

Đáp án:
Giải thích: 
Cách dùng Suggest + gerund
1. Được dùng chủ yếu trong những tình huống trang trọng, để nói chung chung, không ám chỉ một người cụ thể nào:
Ví dụ: “Why suggest going to Yellowstone in August when the park is the most jammed?”
(Sao lại khuyên đến Yellostone vào tháng tám khi công viên này đông nghịt người?)
2. Trong những cấu trúc mà không phải tất cả người nghe hay người đọc đều có thể làm theo lời khuyên ấy:
“He suggests taking all or part of the party budget and giving employees bonuses to help with their holiday expenses.” (Anh ấy đề nghị lấy toàn bộ hoặc một phần ngân sách rồi thưởng cho nhân viên để giúp họ có tiền đi chơi)
3. Nhấn mạnh điều mình đề nghị, chớ không phải để nhấn mạnh người thực hiện hành động trong lời đề nghị ấy:
“He also suggests going with your mother to her appointments.”
(Anh ấy cũng khuyên nên đi với mẹ đến chỗ hẹn hò với cô ta.)
4. Muốn tránh ám chỉ người đọc là người có vấn đề , vì vài lời đề nghị có thể làm người nghe xấu hổ mà ta dùng cấu trúc suggest + gerund :
“In addition, I suggest taking odourless garlic capsules as the allicin in garlic can work against unwanted bacteria and yeasts in the gut.”
(Ngoài ra, tôi đề nghị nên uống viên tỏi không mùi vì allicin trong tỏi có thể gây hại cho các vi khuẩn và men không mong muốn trong ruột.)
“We suggest planning ahead.”
(Chúng tôi đề nghị nên lập kế hoạch trước.)
Trong mọi ví dụ bên trên, người nói tránh không muốn nói “I suggest (that) you…” vì không muốn ngụ ý rằng chính bạn, người đọc, là người bị ảnh hưởng đến vấn đề đang đề cập đến, để tránh không làm người đọc giận.
Suggest that S V khi muốn khuyên thẳng thừng một người hoặc một nhóm người cụ thể.
Ví dụ: bác sĩ nói với bệnh nhân:
“I suggest that you do more exercise to keep your blood pressure down.”
(đề nghị ông bà nên tập thể dục nhiều hơn để giảm huyết áp)
“We suggest that the ruling party act more decisively in order not to be voted out of office in the next election.”
(Chúng tôi đề nghị đảng cầm quyền nên hành động dứt khoát hơn để khỏi bị bãi nhiệm trong vòng bầu cử sắp tới)
Ngoài ra còn có Suggest that S should V. Các bạn tìm hiểu thêm.
Dịch: Mặc dù báo cáo sửa đổi tốt hơn so với tuần trước, ông Dan Gum, giám đốc chương trình, đã đề nghị viết lại chúng.

129. We are obligated to retain all the manuals, even for ——- appliances.
(A) conditional
(B) partial
(C) temporary
(D) discontinued

Đáp án:
Giải thích: 
be obligated to V: có nghĩa vụ làm gì
discontinued (ADJ):(đối với sản phẩm) không còn được sản xuất
Dịch:Chúng tôi có nghĩa vụ phải giữ lại tất cả các hướng dẫn sử dụng, ngay cả đối với thiết bị không còn được sản xuất nữa.

130. Drivers are asked to park their cars by —— rather than using a valet parking system
(A) they
(B) their
(C) them
(D) themselves

Đáp án:
Giải thích: 
Tìm hiểu về 3 cách dùng của đại từ phản thân:
Self có nghĩa là “bản thân”, và ta thấy khi thì dùng tính từ sở hữu (my, your, our) khi thì dùng đại từ túc từ (him, her, it, them) kết hợp với chữ self.
Với các đại từ số nhiều We, You, They, ta dùng chữ selves (số nhiều của self).
Chúng ta có ba cách dùng loại đại từ này:
1. Túc từ: (Object)
Có nghĩa là chủ từ tác động vào chính mình thay vì vào một đối tượng khác, có thể không cố tình , thí dụ cầm con dao, đáng lẽ cắt bánh, cắt trái cây thì lại cắt luôn vào tay mình. Chúng ta nhớ điều quan trọng nhất nhé: chủ từ nào dùng đại từ phản thân đó. Chủ từ I phải dùng myself, chủ từ she phải dùng herself, không thể I lại kết hợp với himself, herself được. Trong câu mệnh lệnh, chủ từ là you được hiểu ngầm nên chúng ta sẽ dùng yourself hoặc yourseleves. e.g
– Oh, I cut myself ! (“Ối, tôi cắt tay tôi rồi”, vì thường là cắt vào tay)
– She usually looks at herself in the mirror. (Cô ấy thường hay soi gương/ nhìn bóng mình trong gương.)
– That electric cooker is automatic. It can turn itself off. (Cái nồi cơm điện ấy là tự động, Nó có thể tự tắt.)
– They teach themselves to play the guitar. (Họ tự học đàn ghita. Tiếng Việt mình nói là tự học, tiếng Anh lại nói là tự dạy mình)
– Be careful! Don’ t hurt yourself!(Coi chừng! Đừng làm chính mình đau!)
2. Dùng để nhấn mạnh:
Câu đã đầy đủ ý nghĩa, nhưng chúng ta thêm đại từ phàn thân để nhấn mạnh hơn vai trò của chủ từ. Có hai vị trí: đặt ở cuối câu, hoặc đặt ngay sau chủ từ, vị trí thứ hai nhấn mạnh hơn.
e.g
She makes small shelves herself . (Cô ấy tự đóng những cái kệ nhỏ.)
She herself makes small shelves. (Chính cô ấy đóng những cái kệ nhỏ.)
Câu sau nhấn mạnh hơn việc cô ấy tự làm lấy, không phải ai khác đóng cho cô ấy.
3. By oneself = alone (một mình)
Đây cũng là một cách nói nhấn mạnh, thay vì dùng chữ alone thì dùng “bởi chính mình”
e.g:
My father usually sits by himself in the living- room. (Ba tôi thường hay ngồi một mình trong phòng khách.)
Mary always goes to school by herself. (Mary luôn luôn đi học một mình.)
Dịch: Các lái xe bị yêu cầu phải tự đỗ xe của họ thay vì sử dụng một hệ thống bãi đậu xe.

131. DTS has undergone drastic changes designed to better ——- its valued customers.
(A) offer
(B) provide
(C) serve
(D) reflect

Đáp án:
Giải thích: 
Offer(V): đưa ra
Offer = provide = supply: offer smt, offer smt to smb, offer smb smt
Offer(N): hành động hỏi nếu ai đó muốn có một cái gì đó hoặc nếu họ muốn bạn làm điều gì đó
VD: “If you like I can do some shopping for you.” “That’s a very kind offer.”
Make an offer: muốn mua một cái gì đó
VD: I’ve made an offer on a house in the town center Provide smb with smt: cung cấp cho ai với cái gì
Reflect on smb/smt: phản chiếu, phản ánh, thể hiện
Dịch:DTS đã trải qua những thay đổi mạnh mẽ được thiết kế để phục vụ tốt hơn khách hàng quan trọng của nó.

132. Companies expanding into other regions prefer hiring workers———- to the targeted region.
(A) according
(B) physical
(C) native
(D) approximate

Đáp án: C
Giải thích:
– native (là tính từ, nhưng do rút gọn mệnh đề quan hệ như bên dưới, chứ không phải danh từ trước tính từ).
Câu đầy đủ: Companies expanding into other regions prefer hiring workers who is native to the targeted region.
– According to: theo
– Approximate(adj): khoảng độ, khoảng chừng
– Approximate(verb): lại gần, ước chừng
Dịch: Các công ty mở rộng sang các khu vực khác thích thuê nhân công mà là người bản địa ở khu vực hướng tới.

133. The warranty attached to the product you purchased will be valid for two years from the date of ——- (A) receipt
(B) admission
(C) ownership
(D) membership

Đáp án: A
Giải thích:
– Receipt(noun): giấy biên lai, biên nhận(chứng minh bạn đã nhận hàng hoặc tiền)
VD: Make sure you are given a receipt for everything you buy.
– On receipt of payment: khi nhận được thanh toán VD: Goods will be delivered on receipt of payment Receipts: số tiền nhận được trong 1 khoảng thời gian
– Admission(noun): + sự thừa nhận
+ khoản tiền bạn phải trả để vào 1 nơi nào đó
VD: How much do they charge for admission?
+ sự cho phép VD: Thông báo:
No admission before twelve o’clock admissions: những người được phép vào một trường đại học, bệnh viện…
– ownership(noun): quyền sở hữu
– membership(noun): thành viên
Dịch: Chế độ bảo hành kèm theo sản phẩm bạn mua sẽ có giá trị trong hai năm kể từ ngày biên nhận.

134. The corporate monitoring committee ———–an inspection in any violation of security codes in a week.
(A) has been starting
(B) will be starting
(C) is started
(D) is being started

Đáp án: B
Giải thích:
– has been starting (hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
– will be starting
– is started (hiện tại ở dạng bị động)
– is being started (hiện tại tiếp diễn bị động)
– in a week: trong 1 tuần tới
Dịch:Hội đồng giám sát của công ty sẽ bắt đầu kiểm tra bất kỳ vi phạm mã số bảo mật nào trong một tuần tới.

135. — of survey data revealed distinct projects.
(A) analyst
(B) analysis
(C) analyze
(D) analytical

Đáp án: B
Giải thích: Từ cần điền phải làm Chủ ngữ. Loại bỏ D, C. Vì analytical(adj), analyze là động từ
– Analyst(noun): Nhà phân tích => ko hợp nghĩa
Dịch: Sự phân tích dữ liệu khảo sát cho thấy các dự án khác biệt.

136. —– the first session has been successfully completed, the subsequent topics won’t be difficult to understand.
(A) once
(B) nevertheless
(C) despite
(D) still

Đáp án: A
Từ mới: Nevertheless (phó từ và liên từ): tuy nhiên
Dịch: Một khi phiên họp đầu tiên đã được hoàn thành, chủ đề tiếp theo sẽ không khó hiểu.

137.—- you are here for corporate workshops or need to host a meeting, we can offer conference rooms, food services, and lodging.
(A) that
(B) should
(C) even
(D) whether

Đáp án: D
Giải thích:
– Even: Cho dù/thậm chí, ngay cả khi
– Whether(conjuntion) Hoặc dùng trong câu tường thuật(thay cho if) hoặc thể hiện sự nghi ngờ, ko chắc chắn
– Whether….or: dù cái này hoặc cái kia.
Dịch: Cho dù bạn ở đây cho các cuộc hội thảo của công ty hoặc cần phải chủ trì một cuộc họp, chúng tôi có thể cung cấp phòng hội nghị, dịch vụ ăn uống và chỗ ở.

138. After further research on breast cancer treatment, pharmaceutical companies are investing in medicine development areas that look more —-
(A) promising
(B) completed
(C) favorite
(D) immature

Đáp án: A
Giải thích:
– Sau look + ADJ
– promising(adj): đầy hứa hẹn, triển vọng.
– immature(adj): non nớt, chưa chín chắn.
Dịch:Sau khi nghiên cứu sâu hơn về việc điều trị ung thư vú, các công ty dược phẩm đang đầu tư vào lĩnh vực phát triển y học mà có triển vọng hơn.

139. The sales of new wireless electronic products have significantly increased and ——-customer satisfaction.
(A) so has
(B) even so
(C) whereas
(D) as to

Đáp án: A
Dịch: Doanh số bán hàng của sản phẩm điện tử không dây mới cũng như sự hài lòng của khách hàng đã tăng đáng kể.
Từ mới:
– so has (so ở đây là trạng từ: có nghĩa là như thế)
– even so: mặc dù
– whereas: trong khi
– as to: còn như, nói về

140. The hygiene department will provide you with information ——– stringent safety criteria.
(A) up to
(B) while
(C) as of
(D) concerning

Đáp án: D Giải thích: concerning (giới từ: liên quan đến), “ngoài ra chú ý các giới từ sau: given, considersing, regarding…”
Dịch: Sở vệ sinh dịch tễ sẽ cung cấp cho bạn thông tin liên quan đến tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

 

Chia sẻ:

One thought on “[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 1 – Actual Test 8 – Part 5

Comment của bạn