[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 3 – Part 5

101. The new zoning laws should……..improve the traffic congestion probiem developing in the suburbs.
(A) great
(B) greatness
(C) greatly
(D) greatest

Đáp án: C
Giải thích:
– zoning laws: những luật lệ về quy hoạch vùng.
– should…. improve: đã đầy đủ trợ động từ và động từ chính
=> cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ “improve traffic congestion”: tắc nghẽn giao thông.
– great(adj): to lớn, vĩ đại ; the great: những người vĩ đại.
– greatness(n): sự cao thượng, sự to lớn.
– greatly(adv): rất lắm, cao thượng, tuyệt vời.
– greatest: dạng so sánh nhất của great.
Dịch: Những vấn đề về quy hoạch vùng mới sẽ cải thiện tốt vấn đề ùn tắc giao thông mà đang xảy ra ở khu vực ngoài thành.

102. Mr.Ferguson had to inform the secretary that he wouldn’t be able to return to work……… January 22.
(A) between
(B) within
(C) above
(D) before

Đáp án: D
Giải thích: Có cụm từ chỉ thời gian ở phía sau: “January 22”, trước là động từ “work” => cần một giới từ hợp nghĩa.
– between: giữa, ở giữa, trong khoảng.
– within: ở trong, trong vòng, bên trong.
– above: ở trên, bên trên.
– before: trước, trước đây.
Dịch: Ông Ferguson phải thông báo với thư ký rằng ông sẽ không thể quay lại làm việc trước ngày 22 tháng 1.
Bổ sung:
PHÂN BIỆT ABOVE VÀ OVER :
1, “Cao hơn”: above hoặc over.
– The water came up above/ over our knees.
– Can you see the helicopter above/ over the palace?
2, Không nằm ngay trên: above
* Dùng above để diễn ta một vật ko nằm ngay trên một vật khác.
– We’ve got a little house above the lake.
3, Che phủ: over
* Dùng over để diễn tả một vật che phủ hoặc chạm vào vật khác.
– There is cloud over the South of Vietnam
– He put a coat over his pyjamas.
* Dùng over để diễn ta một vật băng ngang qua vật khác.
– The plane was flying over Vietnam.
– Electricity cables stretch over the fields.
4, Đo lường: above
* Above được dùng trong các con số chỉ nhiệt độ và chiều cao, và trong những trường hợp khác, nó được dùng để chỉ mức độ.
– The temperature is three degrees above zero.
– The summit of Everest is about 8000 metres above sea level.
– She is well above average in intelligent.
5, Tuổi, tốc độ, “hơn” : over
Dùng over, ko dùng above khi nói về tuổi tác, tốc độ, nó có nghĩa là “hơn”.
– You have to be over 18 to see this film.
– The police said she was driving at over 110 mph
– There were over 100,000 people at the festival.
6, See above/ over:
Trong sách hoặc báo, see above có nghĩa là “nhìn vào những gì được viết trên đây”, see over có nghĩa là “nhìn sang trang kế”.

103. Because of the fire in the building, there were ……..50 injured people taken to the neighboring hospital.
(A) estimation
(B) estimated
(C) an estimated
(D) estimating

Đáp án: C
Giải thích: 
– Viết lại:….., there were ——- an 50 injured (number of) people taken to the neighboring hospital.
Câu trên do lược bỏ number of , và tính từ estimated là bổ ngữ cho number.
* Chú ý: sau a number of + plural noun + main verb (số nhiều)
Trong cấu trúc there …..(động từ chính đứng trước chủ ngữ hơi ngược lại với thông thường)
vd:
– there is a book on the table (chủ ngữ a book >is)
– there are books on the table (chủ ngữ books > are)
Dịch: Vì vụ hỏa hoạn trong tòa nhà, số lượng ước tính là 50 người bị thương đã được chuyển đến bệnh viện gần đó.

104. If you sell your house before the end of this month, your taxes will be reduced by almost 30 percent …….the sale of your home.
(A) regarding
(B) despite
(C) supposing
(D) regardless of

Đáp án: A
Từ mới:
– regardless of consequences: không đếm xỉa đến hậu quả
– regarding (giới tư ): về việc gì, đối với
– despite + Ving/N : mặc dù
– supposing, supposing (that): giả sử
– regardless of: không quan tâm đến cái gì
Dịch: Nếu bạn bán nhà của bạn trước cuối tháng này, tiền thuế sẽ được giảm gần 30% đối với việc bán nhà của bạn.

105. The movie producer was considering doing another film, ………the last one was a disaster.
(A) in spite of
(B) otherwise
(C) only if
(D) even though

Đáp án: D
Giải thích:
– in spite of + Ving/ N: mặc dù
– otherwise: khác, cách khác, về mặt khác
– only if
– even though + mệnh đề: mặc dù
(One thường dùng để thay thế cái gì đó mà đã nhắc trước đó trong trường hợp này one = film )
Bổ sung:
+) Only if
Ví dụ:
– We’ll give you your bicycle only if you do well on your exams = Only if you do well on your exams will we give you your bicycle. (Chỉ khi con thi tốt thì bố mẹ mới cho con xe đạp).
+) Only if có nghĩa là “chỉ trong trường hợp điều gì đó xảy ra – và chỉ khi đó thì”. Cách dùng này về cơ bản có nghĩa giống như if. Tuy nhiên, nó nhấn mạnh vào điều kiện tạo nên kết quả.
+) Chú ý rằng khi only if đứng đầu câu, bạn cần phải đảo ngữ của câu. Ví dụ:
– Only if you try your best, could you get what you want.(Chỉ khi cố gắng hết sức, bạn mới đạt được điều mình muốn).
+) Otherwise nghĩa là “hoặc nếu ko”. Nó có thể đứng ở đầu câu hay cuối câu.
VD: If you hadn’t given us the directions, we wouldn’t have found the house.
=> Thanks fo your directions to the house. We wouldn’t have found it otherwise.
(Cảm ơn sự chỉ dẫn của bạn. Chúng tôi sẽ ko tìm ra căn nhà nếu ko có nó).
Dịch: Nhà sản xuất phim đang cân nhắc việc làm bộ phim khác, mặc dù bộ phim trước đó là một thảm họa.

106. When interviewed, Beverley Kirkpatrick explained that an inquisitive nature as a child made……….interested in studying journalism.
(A) she
(B) her
(C) hers
(D) herself

Đáp án: B
Giải thích:
– Make sb/sth adj: khiến cho, làm cho.
E.g: to make somebody happy: làm cho ai sung sướng.
– Make + sb + Verb: bắt, bắt buộc, sai bảo ai làm gì.
E.g: The robber made everyone lie down. (tên cướp bắt mọi người nằm xuống)
Dịch: Khi được phỏng vấn, B.K đã giải thích rằng bản tính tò mò như một đứa trẻ đã làm cho cô ấy thích thú với nghề báo

107. Sea Sapphire Cruises is…….to announce the launch of their newest luxury ocean liner.
(A) pleased
(B) pleasant
(C) pleasure
(D) pleasing

Đáp án: A
Giải thích: 
– pleased + to do s.thing: vui mừng làm cái gì
– Pleased with + s.thing/s.b: hài lòng về cái gì
– pleasant(a): vui vẻ, dễ thương
– pleasure(n): niềm vui thích
– pleasing: dễ chịu, mạng lại niềm vui cho ai
– luxury ocean liner: tàu biển chở khách hạng sang.
Dịch: Sea Sapphire Cruises đã vui mừng tuyên bố ra mắt tàu chở khách hạng sang mới nhất của họ.

108. The president of our company believes that we should take advantage of the increasing………for products made of recycled materials.
(A) promotion
(B) courtesy
(C) amount
(D) preference

Đáp án: D
Từ mới:
– promotion(n): sự thăng chức
– courtesy(n): sự lịch sự, nhã nhặn
– amount(n): số lượng
– preference + for s.thing: sở thích, ưa chuộng
– take advantage of: lợi dụng, tận dụng cơ hội.
E.g:
– to take advantage of an opportunity: lợi dụng cơ hội
– to take advantage of somebody: lợi dụng ai
Dịch: Chủ tịch của công ty chúng tôi tin rằng chúng ta nên tận dựng cơ hội về việc tăng sự ưa chuộng những sản phẩm làm từ vật liệu tái tạo.
Giải thích: 
Bổ sung: Phân biệt “made of” và ‘made from
* Ví dụ với “Made of”:
– This shirt is made of cotton.
– This house is made of bricks.
– The keyboard I use on my computer is made of plastic.
* Ví dụ với “made from”:
– Paper is made from trees.
– Wine is made from grapes.
– This cake is made from all natural ingredients.
–> Vậy nếu chúng ta nhìn vào các ví dụ trong nhóm đầu sẽ thấy là chúng có chung một dạng.
The cotton – vải trong ví dụ về chiếc áo sơ mi thì khi thành chiếc áo vẫn là vải – still is cotton. Nó không thay đổi dạng thức hay trở thành một chất liệu khác. Cũng tương tự, the brick – viên gạch – trong ví dụ Ngôi nhà làm bằng gạch, cũng không thay đổi và vẫn là gạch. Và nhựa làm bàn phím máy tính cũng vẫn là nhựa – plastic.
Vì thế chúng ta nói:
– This shirt is made of cotton.
– This house is made of bricks.
– The keyboard I use on my computer is made of plastic.
+ Còn trong trường hợp các ví dụ ở nhóm sau, cây – trees – trong ví dụ: The paper is made from trees, thì khi đó cây cối – trees không còn là cây nữa, mà đã trở thành giấy.
+ Nếu chúng ta nói: Wine is made from grapes – trái nho – thì những quả nho đã không còn là nho khi được làm thành rượu vang, tức nó đã chuyển từ một thứ này sang thành một chất khác, mà trong trường hợp này là từ nho thành rượu vang.
+ Tương tự bột – flour và trứng – eggs với đường – sugar – đã làm thành bánh ngọt trong ví dụ: This cake is made from all natural ingredients.
* Tóm lại quy tắc chung là:
– Nếu một chất liệu nào đó vẫn giữ nguyên dạng thức của nó thì chúng ta dùng “made of“.
– Nhưng nếu dạng thức của chất liệu đó thay đổi trong quá trình làm ra hay chế biến, chúng ta dùng “made from“.

109. Even with our detailed website, many customers prefer to visit our store locations and see the products for……….
(A) they
(B) their
(C) theirs
(D) themselves

Đáp án: D
Giải thích:
– themselves: nhấn mạnh hành động đó là ai đó tự thực hiện.
– prefer to something: thích hơn
Dịch: Thậm chí với trang web chi tiết của chúng tôi, nhiều khách hàng vẫn thích đến địa điểm của hàng và tự xem những sản phẩm.

110. The Grand Tuscan Theater is………offering a discount on season tickets.
(A) partially
(B) rarely
(C) currently
(D) desirably

Đáp án:
Từ mới:
– partially(adv): không hoàn chỉnh, cục bộ
– rarely(adv): hiếm khi
– currently(adv): hiện tại
– desirably(adv): đáng mong muốn, đáng khao khát
– season tickets: vé theo mùa,là vé mà nó cung cấp cụ thể đi được bao nhiêu chuyến.
Dịch: Rạp phim Grand Tuscan hiện đang cung cấp chiết khấu cho những vé theo mùa.

111. Sales………are encouraged to familiarize themselves with the location of various merchandise in the department store.
(A) representational
(B) represent
(C) represents
(D) representatives

Đáp án:
– representational(adj): tiêu biểu, tượng trưng.
– sales representatives: những người đại diện bán hàng.
Dịch: Những người đại diện bán hàng được khuyên là nên tự họ làm quen vơi những khu vực hàng hóa đa dạng ở cửa hàng bách hóa.

112. Students are………to provide identification before entering the stacks of Macintyre University’s library.
(A) applied
(B) required
(C) submitted
(D) interviewed

Đáp án:
Giải thích: 
– Apply for something
– to apply for a job/passport/grant: xin việc/hộ chiếu/tài trợ
– apply to somebody/something (for something): đưa ra một yêu cầu
– to apply to s.b/s.thing: thích hợp với cái gì
– applied: nộp, xin
– required: yêu cầu
– submitted: nộp, đệ trình
– interviewed: phỏng vấn
Dịch: Những sinh viên được yêu cầu cung cấp thông tin trước khi đăng nhập vào dữ liệu thư viện của trương Macintyre.

113. Newer branches can be opened worldwide………we can properly translate our marketing goals.
(A) as soon as
(B) right away
(C) promptly
(D) in time for

Đáp án: A
Giải thích:
– as soon as: ngay khi, hoặc dùng với cấu trúc as soon as S can/could: sớm nhất có thể.
– right away(giới từ): ngay lập tức
– promptly(adv): nhanh chóng
– in time for(in time for s.thing/to do s.thing): kịp giờ để làm việc gì.
Dịch: Những chi nhánh mới có thể được mở rộng trên toàn thế giời khi chúng ta chuyển nhanh chóng mục tiêu marketing sớm nhất có thể.

114. The director…….the new environmental safety committee, Mr. Tim Chamberlain, has studied both economics and ecological science at North State University.
(A) on
(B) of
(C) to
(D) by

Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc: The Noun_1 of Noun_2……
Dịch: Giám đốc của ủy ban an toàn môi trường mới, Ông Tim Chamberlian, đã nghiên cứu cả kinh tế học và khoa học sinh thái ở trường đại học N.S

115. The document………copied has already been taken to the office by Ms.McCluskey.
(A) is
(B) was
(C) to be
(D) has been

Đáp án: C
Giải thích: Nhìn vào 4 đáp án, có thể loại A,B,D vì nếu là mệnh đề quan hệ rút gọn thì chỉ có dạng Ving/Ved hoặc being Ved.
Sử dụng “to + V1” để chỉ mục đích. Trong câu này, “to be copied” -> chỉ mục đích + dạng bị động.
– The document(to be copied) has already been taken to the office by Ms. McCluskey.
– The document has already been taken to the office by Ms. McCluskey(to be copied)(để được copy).
Dịch: Tài liệu mà để copy đã được đưa đến cơ quan bởi bà Mcluskey.

116. The secretary, Ms. Lucy Tran, has been working……..7 a.m. at responding to e-mails.
(A) until
(B) since
(C) about
(D) at

Đáp án: B
Giải thích: 
– since + mốc thời gian cụ thể : từ lúc nào đó
– Quá khứ hoàn thành + before + quá khứ đơn
Ex: We had lived in Nha Trang before 2008.
– Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn
Ex: They have studied English since 2008.
– Simple past + until + Simple past
Ex: I waited here until it was dark.
– Simple past + until + Past perfect
Ex: He read the book until no-one had been there.
– Simple future + Until + Present simple/Present perfect
Ex:
I won’t go to bed until I have finished my homework. = I will go to bed until.
I finish my homework.
Dịch: Thư ký, bà Lucy Tran đã làm việc từ lúc 7 a.m để trả lời những email.

117. The Blackwell KV, part of our newest series of headphones, is the most advanced model of……..kind.
(A) its
(B) our
(C) your
(D) their

Đáp án: A
Giải thích: Nhìn trước đó thấy động từ đang chia ở số ít “is”: nên loại ngay their. Vì they phải đi vơi are, còn it đi vơi “is”.
Dịch: Blacjwwell KV, là một phần trong một loạt những tai nghe mới nhất của chúng tôi, là một mô hình hiện đại nhất theo xếp hạng của nó.

118. Birch Mills Community Weekly is a local newsletter published………a week at the town’s main community center.
(A) some
(B) ever
(C) all
(D) once

Đáp án: D
– some: một vài, một ít
– ever (adv): bao giờ
– all (adv): hoàn toàn
– once (adv): chỉ một lần, một khi
Dịch: Birch Mills Community Weekly là một tờ báo địa phương được xuất bản một tuần một lần ở trung tâm cộng động của thành phố.

119. The manager, Mr.Farthing, and his assistant, Mr. Donahue, conducted an…….inventory check this weekend.
(A) impressive
(B) impressively
(C) impression
(D) impressiveness

Đáp án: A
Giải thích: Cần một tính từ bổ nghĩa cho inventory check.
(A) impressive(adj): gây ấn tượng sâu sắc
(B) impressively(adv)
(C) impression(n): ấn tượng, dấu vết
(D) impressiveness(n): sự gây ấn tượng sâu sắc
Dịch: Quản lí, ông Farthing và trợ lý, ông Donahue, đã thực hiện một sự kiểm kê tài sản ấn tượng trong tuần này.

120. The South Greensburg Mining Company and Duchamps inc…….their dispute at the provincial court of appeals.
(A) defeated
(B) arrived
(C) suggested
(D) settled

Đáp án: D
Giải thích: 
Cụm settle a dispute : dàn xếp một mối bất hòa
provincial court of appeals : tòa phúc thẩm
Từ mới:
– defeated (verb): đánh thắng, đánh bại
– arrive ( +at, in): đến, tới nơi
– suggest (verb): gợi ra, đề nghị
– settle (verb): giải quyết, dàn xếp, ổn thỏa
Dịch: Công ty S.G.M và tập đoàn Duchams đã dàn xếp được sự bất hòa của họ ở tòa phúc thầm cấp tỉnh.

121. Ghent Maritime Cruises’ policy of changing plans without………passengers of the ensuing delays has cost them many clients.
(A) notifies
(B) notified
(C) notifying
(D) notification

Đáp án: C
Giải thích: Sau giới từ có thể là Ving hoặc Noun, nhưng có danh từ làm tân ngữ thì chọn Ving. Như câu trên tân ngữ là “passengers of….”.
– động từ cost có 2 tân ngữ là them và many clients.
Dịch: Chính sách về những kế hoạch thay đổi của G.M.C mà không thông báo cho những hành khách về sự trì hoãn tiếp theo đã làm họ gây phiền cho nhiều khách hàng.

122. Its……into Brazil has given Darrow Textiles Ltd. an advantage over much of its competition.
(A) expansion
(B) process
(C) creation
(D) action

Đáp án: A
Giải thích:
– expansion ( sự mở rộng )
– process (quá trình )
– creation ( sự sáng tạo )
– action ( hành động )
Its là tính từ sở hữu nên sau nó cần một danh từ, cả bốn đáp án đều là danh từ nên chọn nghĩa.
Dịch: Tập đoàn Darrow đã cho biệt sự mở rộng của nó vào Brazil là một cơ hội để vượt qua nhiều đối thủ cạnh tranh của nó.

123. Our company’s accounting team……..numerous cases of incorrect tax information being given to employees.
(A) differed
(B) reported
(C) canceled
(D) counseled

Đáp án: B
Giải thích: being given là rút gọn dạng bị động của which was given.
(A) differed ( + from :khác với )
(B) reported ( báo cáo )
(C) canceled ( hủy bỏ )
(D) counseled ( khuyên bảo )
Dịch: Đội ngũ kể toán của công ty chúng tôi báo cáo rằng nhiều trường hợp về thông tin thuế sai lệch mà nó được đưa đến nhân viên.

124…….the new Blanco brand of paints met all govemment standards for safety it is still toxic if ingested.
(A) In spite of
(B) Whatever
(C) Even though
(D) Moreover

Đáp án: C
Giải thích: 
(A) In spite of + Ving/N
(B) Whatever (đại từ : bất cứ thứ gì )
(C) Even though + mệnh đề
(D) Moreover :hơn nữa
Dịch: Mặc dù nhãn hàng sơn mới của Blanco đã đáp ứng tất cả những tiêu chuẩn về an toàn nhưng nó vẫn độc nếu ăn phải.

125. Indigo Electronics’ research team recommended……notebook computers to compete in the national market.
(A) develop
(B) developed
(C) developing
(D) development

Đáp án: C
Giải thích: 
(A) develop
(B) developed ( không dùng tính từ dạng Ved vì không nói những máy tính đó bị phát triển )
(C) developing ( cần tính từ bổ nghĩa cho notebook computers )
(D) development
– recommend somebody/something (to somebody) (for/as something) : giới thiệu cái gì/ ai để làm gì…
Dịch: Nhóm nghiên cứu của I.E đã giới thiệu những máy cầm tay đang phát triển để cạnh tranh ở thị trường trong nước.

126. lt became……that Ms. Henderson was considering resigning from her position when she began getting sick from work-related stress.
(A) apparent
(B) visible
(C) busy
(D) adequate

Đáp án: A
Giải thích: 
(A) apparent ( rõ ràng ) nói về sự bày tỏ ra ngoài, mà có tính chất rõ ràng không chối cãi được.
(B) visible ( có thể nhìn thấy được )
(C) busy bận rộn
(D) adequate (a) đủ
Get sick : bị bệnh
Dịch: Điều đó đã trở nên rõ ràng khi mà bà Henderson đang cân nhắc việc từ chức khỏi vị trí của bà khi bà bắt đầu bị bệnh do căng thẳng liên quan đến công việc.

127. The price of organic foods is expected to rise……..over the next several years because of an increase in demand.
(A) dramatize
(B) dramatically
(C) dramatist
(D) dramatic

Đáp án: B
Giải thích: 
in demand : mặt hàng bán chạy
dramatically: cần trạng từ bổ nghĩa cho động tự rise.
Dịch: Giá của thực phẩm hữu cơ được mong đợi tăng đột ngột/mạnh trong vài năm tới vì tăng nhu cầu.

128. Results from last week’s Lakeside City Gazette survey………a change in attitudes towards urban gun control laws.
(A) designate
(B) transfer
(C) advise
(D) indicate

Đáp án: D
Giải thích: 
Gun control laws : luật về quyền sử dụng và sở hữu súng.
(A) designate (v) vạch rõ, chỉ định, bổ nhiệm
(B) transfer : dời, chuyển nhượng
(C) advise: khuyên bảo
(D) indicate : cho thấy, chỉ ra rằng
Dịch: Kết quả từ cuộc khảo sát tuần trước của L.C.G cho thấy một thay đổi về thái độ đối với luật về quyền sử dụng và sở hữu súng.

129. In the…….future, Trethway Wineries will consider expanding its share of the ice wine market.
(A) near
(B) soon
(C) short
(D) almost

Đáp án: A
Giải thích: Cả 4 đáp án đều là tính từ nên chọn theo nghĩa.
(A) near ( gần )
(B) soon ( sớm )
(C) short ( ngắn )
(D) almost ( hầu như )
Dịch: Trong tương lai không xa, T.W sẽ cân nhắc việc mở rộng thị phần rượu vang ngọt.

130. In reservoirs…….the countryside, increasing levels of acid rain have been detected.
(A) in between
(B) ahead of
(C) throughout
(D) except

Đáp án: C
Giải thích:
except (v) chống lại, phản đối
(A) in between (adv) ở khoảng giữa.
(B) ahead of : về phía trước
(C) throughout : trên khắp, trải dài, xuyên suốt
(D) except : trừ ra, loại ra ; except (v) chống lại, phản đối
Dịch: Ở những hồ tự nhiên trên khắp mien quê, mực độ tăng của lượng mưa acid đã được phát hiện

131. If you did not receive……for your order, please contact us at the customer service department.
(A) authorize
(B) authorized
(C) authorization
(D) authoritative

Đáp án: C
Giải thích: authorization ( Cần một danh từ thay vào chỗ s.thing sau receive )
Cấu trúc
– Receive something
to receive a letter/present/phone call
to receive information/payment/thanks
– Receive something from somebody/something
He received an award for bravery from the police service.
Dịch: Nếu bạn không nhận được giấy phép cho đơn đặt hàng của bạn, hãy vui lòng liên hệ đến chúng tôi ở bộ phận chăm sóc khách hàng.

132. With the hurricane season over, we can once more expect to see tourists more
(A) accessibly
(B) essentially
(C) primarily
(D) regularly

Đáp án: D
Giải thích: Thành ngữ once more : lại một lần nữa.
(A) accessibly ( +to : có thể sử dụng được )
(B) essentially ( về cơ bản )
(C) primarily ( phần lớn )
(D) regularly ( thường xuyên )
Dịch: Với mùa bão vừa kết thúc, chúng tôi có thể một lần nừa mong đợi thấy khách du lịch thường xuyên hơn.
133. According to his contract, Mr. Jerry Campbell will be working in our software development department for the…… two years.

(A) past
(B) yet
(C) next
(D) then

Đáp án: C
Giải thích: Do câu trên có trợ động từ “will”, nó đang ở thì tương lại nên dùng next, chứ không dùng past.
(A) past : đã qua
(B) yet : chưa
(C) next(a) sau, kế tiếp
(D) then : sau đó
Dịch: Theo hợp đồng của anh ấy, Ông Jerry sẽ làm việc ở bộ phận phát triển phần mềm cho 2 năm tới.

134. Most customers love the product but feel………with the price.
(A) impulsive
(B) overstated
(C) uncommon
(D) dissatisfied

Đáp án: D
Giải thích: Sau những động từ look, feel, seem, sound là tính từ, cả 4 đáp án đều là tính từ nên chọn theo nghĩa.
Từ mới:
(A) impulsive (a) hấp tấp, bốc đồng
(B) overstated (a) phóng đại
(C) uncommon (a) không phổ biến
(D) dissatisfied (a) không hài lòng
Dịch: Hầu hết những khách hàng yêu thích sản phẩm nhưng cảm thấy không hài lòng về giá cả.

135. The purpose of the Frobisher Township Exhibition is an appeal for………as part of its commitment to preserve historic landmarks.
(A) fund
(B) funded
(C) fundable
(D) funding

Đáp án: D
Giải thích: 1. Giới từ + V-ing + O
2. Giới từ + Noun
Appeal for s.thing : kêu gọi
commitment to : sư giao phó, sự tận tụy, cam kết
Câu trên không có túc từ nên chọn Ving. Thật ra nếu xét về nghĩa vẫn chọn được câu này vì 2 danh từ nghĩa khác nhau.
Từ mới:
(A) fund (n) quỹ tiền
(B) funded
(C) fundable
(D) funding(n) việc gây quỹ
Dịch: Mục đích của việc trưng bày triễn lãm là để kêu gọi việc gây quỹ như là một phần sự cam kết của nó để giữ gìn những di tích lịch sử.

136. Hillsboro Farms Ltd. reported its first……….in profits since starting operations ten years ago.
(A) decline
(B) negation
(C) rejection
(D) denial

Đáp án: A
Từ mới:
(A) decline (n) sự suy tàn
(B) negation (n) sự phủ nhận
(C) rejection (n) sự loại ra, bỏ ra
(D) denial (n) sự phủ nhận
Dịch: Tập đoànH.F đã cho biết sự suy giảm đầu tiên trong lợi nhuận kể từ khi bắt đầu hoạt động vào 10 năm trước.

137. Despite………additional capital for her business, Ms. Rita Klein still had trouble meeting overhead costs.
(A) having received
(B) be receiving
(C) has received
(D) received

Đáp án: A
Despite + Ving/N
Dịch: Mặc dù nhận vốn bổ sung cho việc kinh doanh của bà, nhưng bà Rita vẫn gặp rắc rối trong việc đáp ứng chi phí duy tu.

138. Our publishing firms use Stanley Zimmer Co. as our main……..of raw supplies.
(A) group
(B) source
(C) ability
(D) practice

Đáp án: B
Từ mới:
(A) group nhóm
(B) source ( + of : nguồn )
(C) ability ( khả năng _
(D) practice (n) thực tiễn
Dịch: Công ty xuất bản của chúng tôi xem công ty S &Z như là một nguồn cung cấp vật liệu thô chủ yếu. của chúng tôi

139. Fruit Mart’s advertising initiative has been the most………marketing project in our neighborhood.
(A) persuasive
(B) persuasively
(C) persuade
(D) persuasion

Đáp án: B
Giải thích: Cần một danh từ bổ nghĩa cho cụm danh từ marketing project.
Dịch: Những sáng kiến quảng cảo của F.M đã trở thành dự án quảng cáo thuyết phục nhất trong vùng lân cận.

140. It has been deemed mandatory………all customers sign a waiver.
(A) with
(B) that
(C) of
(D) for

Đáp án:
Giải thích: Cấu trúc với deem
– deem something + noun/adjective
– deem something to be something deem (that)…
– with ( với )
– that ( mà )
– of ( của )
– for ( cho vì )
Dịch: Nó là điều bắt buộc khi mà tất cả khách hàng kí vào giấy khước từ.

 

Chấm điểm bài viết!

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of