[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 4 – Part 5

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 4 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 2:
Actual Test 4
Đáp án

101. Ms.Woolner is hoping to change……daily routine to be more conductive to a healthy lifestyle.
A. herself
B. her
C. she
D. hers

Đáp án: B
Giải thích:
– Cấu trúc: change something to
– daily routine (noun)=> nên chọn her làm tính từ sở hữu để tạo thành một noun phrase.
Từ mới:
Dịch: Cô Woolner đang hi vọng thay đổi thói quen hàng ngày của cô ấy để có thể tạo ra một lối sống khỏe mạnh.

102. She has very high……for her new job, although she has only been there for a week.
A. expected
B. expecting
C. expectedly
D. expectations

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc: have/ has something.
Phía trước chỗ trống có adj (high) nên sau đấy cần một Noun =>chọn D.
Từ mới:
Dịch: Cô ta có kì vọng cao về công việc mới của cô ấy, mặc dù cô ấy chỉ mới nhận việc đó có một tuần.
– Expectation: (là danh từ có thể là đếm được hoặc không) sự mong chờ, mong đợi.

103. Construction of the new supermarket is expected to last…….early September.
A. with
B. on
C. in
D. until

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc: expect to V
Last = kéo dài, last + khoảng thời gian bao lâu/ cho đến khi nào.
A, B, C loại.
Từ mới:
Dịch: Công trình xây dựng siêu thị mới được mong đợi kéo dài mãi đến đầu tháng 9.

104. Regulations have been enacted to ensure that labels on all medications are easily…….
A. understand
B. understanding
C. understandably
D. understandable

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc: to be + adv + adj => Cho nên chỗ trống cần 1 tính từ, chọn D
Dịch: Nội qui được ban hành để bảo đảm rằng những cái nhãn trên thuốc có thể hiểu được một cách dễ dàng.
Lưu ý: Regulations luôn có s khi nói về luật pháp: điều lệ, luật lệ, quy tắc, quy phạm.

105. Although Mr.Celloni had misplaced Ms.Atwood’s files, he…….managed to win her court case.
A. any
B. still
C. more
D. same

Đáp án: B
Giải thích: Câu này phải dịch nghĩa lướt để chọn đáp án đúng: mặc dù……, nhưng vẫn……chiến thắng => chọn B
– any: bất cứ
– still: vẫn
– more: hơn nữa
– same: giống nhau, tương tự
Từ mới:
Dịch: Mặc dù ông Celloni đã đặt nhầm hồ sơ của bà Atwood, nhưng mà ông ấy vẫn xoay sở để chiến thắng vụ tòa án của bà ấy.

106. Because of the recent blizzard, students are to submit their essays in the next class.
A. permitting
B. permitted
C. permissible
D. permission

Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc: to be +…….to V => chỗ trống cần adj/ PP
Tuy nhiên thích hợp nhất là cần PP : be permitted = được phép.
Từ mới:
– permitting (Ving)
– permitted (PP)
– permissible (adj): có thể chấp nhận, có thể cho phép (về luật, hoặc một trường hợp đặt biệt.)
– permissible for sbody (to do something): sự cho phép, sự chấp thuận, giấy phép, phép
– permission for st / permission for sbody (st) to do something.
Dịch: Bởi vì cơn bão tuyết gần đây, sinh viên được phép nộp bài bài tiểu luận họ vào buổi học tới.
107. Clients wishing to cancel…….appointment must do so within 48 hours to avoid a penalty fee.

A. them
B. themselves
C. their
D. theirs

Đáp án: C
Giải thích: 
Cấu trúc: Wish to cancel……noun, chúng ta cần một tính từ bổ nghĩa => chọn C tính từ sở hữu.
–  them (chúng nó)
–  themselves( chính họ)
–  their (của họ)
–  theirs (những cái của họ)
Từ mới:
Dịch: Những khách hàng mong muốn hủy bỏ cuộc hẹn của họ phải thực hiện trong vòng 48 tiếng đồng hồ để tránh tiền phạt

108. The outstanding……from customers helped to ensure that Ms.Gilmore would stay with the company.
A. evaluated
B. evaluating
C. evaluation
D. evaluate

Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc: The outstanding ….. from customers : cái gì đó nổi bật từ khách hàng.
=> Cần một danh từ chính, cho động từ help.
Dịch: Đánh đánh giá nổi bật từ khách hàng đã giúp bảo đảm rằng bà Gilmore sẽ ở lại với công ty.

109. The research team in Atlanta has alerted the head office that their reports will be finished…….
A. previously
B. shortly
C. overly
D. rarely

Đáp án: B
Giải thích:
– previously (trước đây)
– shortly (không lâu, chẳng mấy chốc)
– overly ( quá, thái quá, quá mức)
– rarely (vắn tắt, tóm lại)
Bốn đáp án đều là trạng từ, nên tìm trạng từ thích hợp.
Dịch: Đội nghiên cứu ở Atlanta đã cảnh báo văn phòng chính rằng báo cảo của họ sẽ hoàn tất một cách nhanh chóng.

110. Throughout the past two quarters,……of the new product lines has been running ahead of schedule.
A. develop
B. development
C. developing
D. developer

Đáp án: B
Giải thích:
Trước giới từ, và chức năng làm chủ ngữ, bạn nghĩ đến Noun, hoặc Ving. => B là đáp án đúng
Từ mới:
– develop (verb): phát triển, bày tỏ, phát minh, khai thác, triển khai, mở
– development (noun): sự phát triển, sự khai thác, phát minh, sự bày tỏ
– developing (adj): đang phát triển, trên đà phát triển.
– developer (noun): người phát triển, chủ công trình, chất phát hiện.
Dịch: Suốt 2 quý vừa qua, sự phát triển của dòng sản phẩm mới luôn đi trước kế hoạch.

111. Mr.Larry Davis is considered the most……for the recent tax evasion scandal at Ross Higgins Inc.
A. responsible (có trách nhiệm)
B. possible (có thể, có thể làm được, có thể được, có thể xảy ra)
C. achievable (có thể đạt được, có thể thực hiện được)
D. probable (có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn, có lẽ đúng, có lẽ thật)

Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: The most…….là so sánh nhất; và 4 đáp án trên là adj => chọn nghĩa hợp lý => A là đáp án đúng
Từ mới:
Responsible for something.
Evasion of tax: trốn thuế
Dịch: Ông Larry David được xem là có trách nhiệm nhiều nhất về các vụ bê bối trốn thuế tại công ty Ross Higgins gần đây.

112. West Venture Trust, formerly……..as the Western Mining Company, has expanded its business into finance and rural real estate.
A. knowing
B. was known
C. known
D. know

Đáp án: C
Giải thích:
Có adv trước chỗ trống, câu trên là mệnh đề quan hệ rút gọn: (which is) formerly known as the Western Mining Company.
Dịch: West Venture Trust, trước đây được biết như là Western Mining Company đã mở rộng kinh doanh của họ vao mảng tài chính và bất động sản nông thôn.

113. Today, our company headquarters are located…….the Transcontinental Bank headquarters, at the corner of Cavalry Avenue and Queen Caroline Boulevard.
A. without
B. near
C. down
D. to

Đáp án: B
Giải thích:
Cấu trúc: locate something + adverb/ preposition. Nên cần chọn một trạng từ trước vị trí chỉ nơi chốn.
– without (adv) = không có cái gì đó.
– near (adv) + place/ thời gian/ con số= gần, ở gần, sắp tới, không xa
– down (adv): xuống, hạ bớt, giảm bớt, cho đến tận, ở dưới, ở vùng dưới
– to (adv): vào, lại.
Từ mới:
Dịch: Hôm nay văn phòng chính được đặt tại trụ sở chính của Ngân hàng xuyên quốc gia, ngay góc của đại lộ Cavalry và đại lộ Queen Caroline.
At the corner of hay on the corner of: đề cập đến không gian mở (con đường, công viên)
In the corner of: được đề cập về một khái niệm có ý gần với cái không gian khép kín.(phòng)

114. Empty boxes should be placed in the stockroom for………
A. removable
B. remover
C. removed
D. removal

Đáp án: D
Giải thích: Sau giới từ chỉ có thể là danh từ, nên D là đáp án đúng.
Từ mới:
– removable (adj): có thể loại bỏ (= detachable)
– remover (noun): người dọn đồ, chất loại bỏ, dụng cụ tách, thuốc tẩy
– removed (adj): xa, xa cách, khác biệt.
– removal (noun): xa thải loại bỏ, thải hồi, cắt bỏ, di chuyển, loại trừ
Dịch: Những cái hộp trống không nên được đặt trong nhà kho để bỏ đi.

115. Furniture from our supply centers can only be ordered……directly over the phone or online.
A. and
B. either
C. both
D. yet

Đáp án: B
Giải thích: Nhìn vào vế sau “ phone or online” => chọn either.
Từ mới:
Dịch: Đồ nội thất làm trung tâm cung cấp của chúng tôi chỉ có thể được đặt hàng trực tiếp qua điện thoại hoặc trực tuyến.

116. Since the Pembroke Opera House has……parking facilities, audience members are encouraged to use the nearby rapid transit system.
A. limit
B. limited
C. limits
D. limitations

Đáp án: B
Giải thích: Cần adj bổ nghĩa cho cụm danh từ parking facilities => chọn B.
Từ mới:
– limit(verb): giới hạn
– limited(adj) : có hạn, hạn chế, hữu hạn, bị hạn chế, đã hạn chế.
– limits (noun): những hạn chế
– limitations (noun): nhược điểm, thiếu sót (ở dạng số nhiều)
Dịch: Bởi vì nhà hát Opera Pembroke có cơ sở bãi đậu xe bị hạn chế, nên khán giả được khuyến khích sử dụng hệ thống vận chuyển nhanh gần đó.

117. Please hand your completed…….to Ms.Kim at the Human Resources Department and we shall contact you as soon as possible.
A. appointment
B. application
C. commission
D. process

Đáp án: B
Giải thích: Cần noun vào chỗ trống, nhưng khi nói đến HRS (phòng nhân sự), chúng ta nghĩ đến application (đơn xin việc) =>Chọn B
Dịch: Vui lòng nộp đơn xin việc hoàn chỉnh của bạn cho Cô Kim tại phòng nhân sự và chúng tôi sẽ liên lạc bạn sớm nếu có thể.

118. Mr.Wilt Flaherty from the Stemcor Company…….announced some good news to shareholders at the last meeting.
A. final
B. finalist
C. finalize
D. finally

Đáp án: D
Giải thích: Phía trước động từ thường, sau chủ ngữ ta cần chọn một adv => D là đáp án đúng.
Dịch: Ông Wilt Flaherty từ công ty Stemcor Company đã thông báo dứt khoát những tin tốt lành cho những cổ đông tại phiên họp vừa qua.

119. The monthly meeting is expected to end……2:00 p.m.
A. ahead
B. before
C. early
D. prior

Đáp án: B
Giải thích:
– head of something : trước cái gì đó
– before something/ someone : diễn ra sớm, trước cái gì đó/ ai đó
– early something: sớm, ở lúc ban đầu, ở mùa đầu.
– prior to = before: trước khi
=> B là đáp án đúng
Từ mới:
Dịch: Cuộc họp tháng được mong đợi kết thúc trước 2h chiều.

120. The……..of our factory equipment is vital for the high quality of our manufactured goods.
A. relied
B. reliable
C. reliably
D. reliability

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc: Cần noun ở giữa “ the…….of”
Từ mới:
– relied (verb quá khứ của rely) = tin, tin cậy, dựa vào.
– reliable (adj) = chắc chắn, đáng tin, an toàn đảm bảo
– reliably (adv)= chắc chắn, đáng tin cậy, xác thực
– reliability (noun) = độ đáng tin cậy, sự tin cậy, độ an toàn, độ bền, độ ổn định.
Dịch: Sự ổn định của thiết bị nhà máy của chúng ta là điều quan trọng cho chất lượng cao của những hàng hóa của chúng ta.

121. Ms.Chambers…….to finish processing all the accounts by tonight.
A. pursues
B. designs
C. explains
D. intends

Đáp án:
Giải thích: Chỗ trống cần một Verb ý nghĩa thích hợp
Từ mới:
– pursues: theo đuổi, truy nã, đi theo, tiếp tục.
– designs: thiết kế, phác thảo, có ý định, chỉ định
– explains: giải thích, giảng giải, giải nghĩa
– intends: dự định, có ý định, mục đích.
– accounts: báo cáo kế toán
– processing: sự chế biến, sự gia công, sự chỉnh lý.
Dịch: Cô Chambers dự định hoàn thành việc xử lý tất cả các việc xử lý báo cáo kế toán trước tối nay.
122. There are some…….job ads in the company newsletter in case any employee might know someone who can fill those positions.

A. updated
B. update
C. updating
D. update

Đáp án:
Giải thích: Cần một adj phù hợp
Từ mới:
– updated (PP) đóng vai trò làm tính từ : mới ấn, mới cập nhật
– update (transitive verb): cập nhật, điều chỉnh, hiện đại hóa
– updating (Gerund, noun): sự cập nhật, việc cập nhật
– updates (V ngôi thứ 3)
Dịch: Có một số công việc quảng cáo được cập nhật trong các bản tin của công ty để nếu trường hợp bất cứ nhân viên có thể biết một người nào đó có thể thích hợp với những vị trí đó.

123. Construction of the new bank branch was completed on time……the unseasonably wet weather.
A. even though
B. as if
C. in spite of
D. nevertheless

Đáp án: C
Giải thích:
A. even though + clause
B. as if + clause
C. in spite of + danh từ / cụm danh từ
D. nevertheless + clause
Dịch: 

124. Intended vacation times require a notification period of at least two weeks……..
A. in advance
B. initially
C. behind
D. ago

Đáp án: A
Giải thích: Câu trên cần 1 adv điền vào chỗ trống. Nên dịch nghĩa.
– in advance (adv, adj) = ahead of time = trước
– initially (adv) = vào lúc ban đầu, ban đầu.
– behind (adv, prep)= sau, ở đằng sau, chậm trễ
– ago (adv, adj)= trước đây, về trước.
– A là đáp án phù hợp.
Từ mới:
Dịch: Thời gian của kì nghỉ được dự trù đòi hỏi một khoảng thời gian thông báo ít nhất trước 2 tuần.

125. The government sends teams of……to check the quality of the tap water in both urban and rural counties.
A. inspected
B. inspectors
C. inspections
D. inspect

Đáp án: B
Giải thích:
– inspected: quá khứ phân từ
– inspectors: những người kiểm tra
– inspections: sự kiểm tra
– inspect: kiểm tra
Cần danh từ chỉ người, vì teams of +Noun.
Dịch: Chính phủ gửi những đội người kiểm tra để kiểm tra chất lượng của nước cả khu vực thành thị và vùng xa.

126. Profits fell by 20 percent……..the closure of one of the company’s main branches.
A. due to
B. because
C. for
D. past

Đáp án: A
Giải thích:
Lợi nhuận giảm, vì sao? Loại C và D, còn A &B,
– due to + Noun prase
– because + Clause.
=> A là đáp án hợp lý.
Dịch: Lợi nhuận giảm 20 phần trăm do việc đóng cửa của một trong những nhánh chính của công ty

127. Unauthorized entry into the building is not permitted,……..to guests who have obtained a special security pass.
A. while
B. so
C. except
D. as

Đáp án: C
Giải thích:
While to=> không hợp lý, loại A
So to => không hợp lý loại B
As to: liên quan cái gì đó, về cái gì đó
Except to: ngoại trừ (động từ trường hợp này là đặc biệt ko có object), ngoài ra còn có except against
Từ mới:
Dịch: Lối đi bị cấm vào tòa nhà bị cấm, ngoại trừ những người khách có giấy thông hành đảm bảo đặc biệt.

128. Ms.Tomoe has already been to Helix Labs……..,but this will be her first time seeing their testing facilities.
A. ever
B. ago
C. once
D. then

Đáp án: C
Từ mới:
Dịch: Bà Tomoe đã đến Helix Labs một lần rồi, nhưng đây là lần đầu tiên của bà ấy để chứng kiến cơ sở thử nghiệm của họ.

129. Mr.Ben Shipley will be promoted next month for……..managing production at our facility in Kansas City.
A. effective
B. effectively
C. more effective
D. most effective

Đáp án: B
Giải thích:
Có 2 cấu trúc “adj” + “adj “ + “N” HOẶC “adv” + “adj” + “N”.
Nếu chọn A, thi chỗ đó sẽ dịch là Sản xuất quản lí hiệu quả =>sai nghĩa
Nên phải chọn trang từ, bổ nghĩa cho tính từ “managing”: quản lí hiệu quả
Từ mới:
Dịch: Ông Ben Shipley sẽ được thăng chức vào tháng tới về việc quản lý hiệu quả sự sản xuất tại nhà máy của chúng tôi ở Kansa.

130. At next November’s Fort Chester Telecommunications Exposition, Ms.Wendy Wallace will……..the capabilities of the new T200 notebook computer by Treble Inc.
A. tolerate
B. encourage
C. demonstrate
D. astonish

Đáp án: C
Giải thích:
– tolerate something: chịu đựng, cho phép cái gì đó.
– ecourage somebody in doing something: hỗ trợ khuyến khích, ai làm gì đó.
– demonstrate something/ demonstrate that: chứng minh cái gì.
– astonish somebody: làm ngạc nhiên ai đó.
Từ khóa capabilities: khả năng cái gì đó.
Exposition: cuộc trưng bày triển lãm.
Từ 4 verb đó ta liên tưởng đến C: demonstrate: chứng minh, giải thích, làm thấy rõ…, cho nên C là đáp án đúng.
Từ mới:
Dịch: Tại cuộc triển lãm viễn thông Fort Chester tháng 11 tới, bà Wendy Wallace sẽ thuyết minh những khả năng của máy tính xách tay T200 mới Treble Inc.

131. A password……..to you by the registrar’s office will enable you to access some important student information.
A. provided
B. required
C. equipped
D. requested.

Đáp án: A
Giải thích: Trong câu này đã có Verb chính “will enable”. Cho nên 4 tính từ PP trên cần chọn hợp nghĩa. Đây là câu mệnh đề quan hệ rút gọn dạng bị động.(xem lại kiến thức).
Từ mới:
– password: mã hóa, mật khẩu
– registrar: người giữ ghi chép
– access: truy nhập, đi vào
Dịch: Một mật khẩu được cung cấp cho bạn bởi người giữ sổ của văn phòng sẽ cho phép bạn truy cập với những thông tin sinh viên quan trọng.
Dạng đầy đủ: A password (which is) provided to you by the registrar’s office will enable you to access some important student information.

132. The city’s transit commission held a meeting last Friday on providing more……..service to recreational places, such as the zoo, during the summer.
A. frequent
B. numerous
C. sudden
D. repetitious

Đáp án: A
Giải thích: Cần một adj bổ nghĩa cho service.
Từ mới:
– frequent: thường xuyên.
– numerous = many: đông, đông đảo, nhiều.
– sudden: thình lình, đột ngột, đột xuất.
– repetitious: tính lặp đi lặp lại.
Dịch: Hội đồng giao thông thành phố đã tổ chức một cuộc họp tối thứ 6 vừa qua về việc cung cấp nhiều hơn dịch vụ tàu xe cùng tuyến thường xuyên hơn cho những nơi giải trí như sở thú, suốt mùa hè.

133. The Law Firm of Bauer and Associates will be increasing its……..staff by four attorneys and seven law clerks.
A. following
B. now
C. already
D. current

Đáp án: D
Từ mới:
Dịch: Công ty luật của Bauer và những cộng tác sẽ tăng cường số nhân viên hiện tại của nó thêm 4 luật sư và 7 thư ký.

134. A……..of officers from some American corporations will be attending the Future Tech Expo in Japan.
A. nomination
B. revision
C. description
D. delegation

Đáp án: D
Từ mới:
– nomination(n): sự chỉ định, sự bổ nhiệm, sự giới thiệu, sự đề cử.
– revision(n): sự xem lại, sự duyệt lại, sự sửa lại.
– description(n): sự tả, sự diễn tả, sự mô tả.
– delegation(n): phái đoàn, đoàn đại biểu.
Dịch: Đoàn đại biểu của cơ quan(offices)từ một vài tổ chức ở Mỹ sẽ tham dự Cuộc triển lãm Công Nghệ tương lai ở Nhật.

135. Van Dusen Enterprises is a leader in exploring agricultural innovations that are environmentally friendly and…….. beneficial.
A. economics
B. more economical
C. economic
D. economically

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc tương đương: be adv adj and……adj => cần một adv bổ nghĩa.
Từ mới:
Dịch: Doanh nghiệp Van Dusen là một nhà dẫn đầu trong việc tìm kiếm sự đổi mới nông nghiệp mà nó thân thiện với môi trường và lợi ích kinh tế.

136. To be in………with labor standards, Hampton Pharmacies’ offices will have to become wheelchair accessible.
A. compliance
B. competence
C. arrangement
D. advancement

Đáp án: A
Giải thích:
– be in compliance with: phù hợp với, tuân thủ với
Từ mới:
Dịch: Để tuân thủ với những tiêu chuẩn lao động, những văn phòng của Hampton Pharmacies sẽ phải trở thành nơi cho người khuyết tật có thể tham gia.

137. This meeting may take longer than expected if we are going to……..an agreement.
A. reach
B. look
C. come
D. get

Đáp án: A
– reach an agreement: đạt được thỏa thuận.
Từ mới:
Dịch: Buổi họp này có thể diễn ra lâu hơn mong đợi nếu chúng ta có thể đạt được thỏa thuận.

138. Signs must be posted in the elevators that their maximum capacity may not……..1,600 pounds, or 727 kilograms.
A. exceed
B. excel
C. promote
D. interrupt

Đáp án: A
Giải thích: Cấu trúc: may(not) + Vbare => cần tìm V có nghĩa phù hợp.
Từ mới:
– exceed(nội động từ): trội hơn, vượt qua, vượt quá
– excel: trội hơn, xuất sắc về…
– promote(verb): thăng chức, đề bạt, sang lập, xúc tiến
– interrupt(verb): làm gián đoạn, đứt quãng, ngắt lời
Từ mới:
Dịch: Những bảng báo phải được dán trên thang máy rằng khả năng tối đa không thể vượt quá 1.600 pounds hoặc 727 kilograms.

139. If your washing machine malfunctions, you may replace it with……..or get a full refund.
A. all other
B. other
C. another
D. each other

Đáp án: C
Giải thích:
– all other: tất cả cái khác
– other: khác
– another: một cái khác
– each other: lẫn nhau, dùng cho nhóm 2 người # one another: dùng cho nhóm 3 người trở lên.
Từ mới:
Dịch: Nếu có những trục trặc về máy giặc, bạn có thể thay thế nó với một cái khác hoặc là nhận khoản hoàn lại đầy đủ.

140……..not a mandatory form of ID, a valid driver’s license is a readily accepted form of identification.
A. despite
B. unless
C. since
D. though

Đáp án: D
Giải thích:
– despite + danh từ/ cụm danh từ => loại
– unless (conj): trừ phi, trừ khi, nếu không => không hợp nghĩa
– since: từ khi, từ lúc => không hợp nghĩa
– though = though it is not a mandatory form of ID.
Từ mới:
Dịch: Mặc dù một bằng lái xe có giá trị không là một hình thức bắt buộc của ID, nhưng nó là một hình thức luôn được chấp nhận của ID.

========================================================================

Bên cạnh đó, các bạn có thể DOWNLOAD FULL CÁC BỘ TÀI LIỆU ÔN THI TOEIC tại đây:

– ECONOMY RC VOLUME 1LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY LC VOLUME 1: LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 2LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 4: LINK + ĐÁP ÁN
– BIG STEP TOEIC 3: LINK + ĐÁP ÁN

========================================================================


 

Chia sẻ:

Comment của bạn