[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 5 – Part 5

 

101. The website of Harvle Publishing Ltd. has detailed…….that can help potential authors locate agents for their manuscripts.

Đáp án: A
Giải thích:
Nhìn vào 4 đáp án ta có thể thấy đây là 1 câu về từ loại ( cùng đầu “instruct”). Phía trước chỗ trống là “detailed” xảy ra 2 trường hợp:
• Detailed: adj thuộc dạng bị động ( vì sau have/ has cũng có thể là 1 danh từ, và have/has: dịch là có) => chổ trống cần danh từ (th.1)
• Detailed: ved của động từ detail” (vì sau have/ has cũng có thể là v3/ ved), mà “detail” nó là một ngoại động từ nên ở đây cũng cần 1 danh từ, detail sthing (th. 2)
• Chổ trống cần 1 danh từ, loại được 2 đáp án B (n) và D (adj )
• Ta xét xem là danh từ chỉ vật A (instructions: những sự chỉ dẩn ) hay người C (instructor: người dạy ), nếu chọn instructor (danh từ đếm được số ít) thì trước đó phải có Từ xác định như a,an, these………
Từ mới:
– instructions (n ):
– instruct ( v )
– instructor ( n )
– instructive ( adj )
Dịch: The website của công ty TNHH Harvle Publishing có những hướng dẫn chi tiết có thể giúp những tác giả tiềm năng xác định đúng tác nhân cho bản thảo của họ.
bổ sung:
Ltd = limited: công ty Trách nhiệm hữu hạn
Detail khi là adj thì luôn ở dạng detailed, không có adj: detailing
Cấu trúc: help someone (to) do sthing

 

102. It is a common misconception that running anti-virus software programs and keeping them up to date is enough to protect…….from viruses.

 

Đáp án: C
Giải thích:
protect you from viruses = bảo vệ bạn khỏi virus
Không thể chọn yours được vì yours thay thế cho your computer/your car/your house
Dùng yours thì phía trước phải có nhắc đến cái gì đó của ai đó rồi. Ví dụ:
My computer has a lot of viruses so I had to installed an anti-virus software program. You need to do that too to protect yours from viruses.
protect you from viruses là chấp nhận được.
Không nhất thiết là phải protect your computer vì chúng ta có thể nói những câu như:
You will get a virus if you will visit bad websites.
= Bạn sẽ bị virus nếu bạn truy cập những trang web xấu. You don’t have any viruses.
= Bạn không có con virus nào cả.
Dùng you ở đây ai cũng hiểu là máy tính chứ không phải là người rồi. Không cần phải là your computer.
Bổ sung:
– ở nước ngoài trong văn nói người ta có thể dùng cách xưng hô cho người thây cho vật, chẳng hạn như: this is a dog, she is called pubby.
– cấu trúc protect something/someone from something/ someone
Từ mới:

 

103……..a recent incident with one of the newly installed elevators malfunctioning, repairmen have been hired to check all of them.

 

Đáp án: C
Giải thích:
(A) Not only not only .. ( but ) also… => loại
(B) In fact in fact + clause => loại
(C) Due to = because of
(D) As much as = almost : hầu hết => sai nghĩa => loại
Từ mới:
Dịch: Do một sự trục trặc bất ngờ xảy ra gần đây với một trong các thang máy mới được cài đặt, người thợ sửa được thuê để kiểm tra chúng.

 

104. Epsilon Mining Corp. plans to…….stock from the companies they supply with raw materials.

 

Đáp án: B
Cấu trúc: plan to do something, chổ trống cần động từ nguyên mẫu.
Dịch: Epsilon Mining Corp. lên kế hoạch để mua cổ phiếu từ các công ty mà nó cung cấp những nguyên vật liệu thô.

 

105. Employees should be aware that staff in the Human Resources Department will be…….every weekend this month.

 

Đáp án: B
Giải thích:
(A) refrained (v) refrained from doing sthing: kiềm chế làm điều gì
(B) unavailable (a) unavailable = absent: vắng mặt
(C) dissolved (v) dissolved: giải thể ( không thể nói là giải thể vào cuối tuần này khi mà chưa có thông tin xấu gì )
(D) understood (v) hiểu
Đây là một câu về nghĩa.
Từ mới:
Dịch: Các công nhân nên nhận thức rằng toàn bộ nhân viên trong phòng nhân sự sẽ vắng mặt mỗi cuối tuần của tháng này.

 

106. The Research and Development Department has come to the conclusion that customers purchase kitchen appliances more…….compared to twenty years ago.

 

Đáp án: C
Giải thích:
(A) attention ( n )
(B) attentive ( adj )
(C) attentively ( adv )
(D) attentiveness (n )
Đây là một câu xác định về từ loại, cần 1 adv bổ nghĩa cho động từ “purchase”
Từ mới:
Dịch:
Bộ phận nghiên cứu và phát triển đã đưa ra kết luận rằng khách hàng mua vật dụng nhà bếp có sự chú tâm hơn so với 29 năm trước.
Bổ sung:
– applicanes: thiết bị, vật dụng
– compare with: khi so sánh cùng loại / hạng / chất, ví dụ như:
compare the orginal with the copy: so nguyên bản với bản sao
– compare to: khi so sánh khác loại / hạng / chất, ví dụ như:
poets often compare sleep to death: các nhà thơ thường so sánh giấc ngủ với cái chết

 

107. The falling price of Chinese-made electronics last year…….a number of companies to plan innovations to their products.

 

Đáp án: C
Giải thích:
Chổ trống cần một động từ chính cho danh từ số ít “The falling price” do đó:
– loại A: causing= ving- loại D: is caused vì phía sau có tân ngữ nên không dùng bị động, chỉ có một số động từ đặc biệt mới có trường hợp này.
Ta có: cái “the failing price” này đã xảy ra “last year”=> ta có thể đưa ra những lựa chọn ( quá khứ hoàn thành , quá khứ đơn và có thể là hiện tại hoàn thành / hiện tại hoàn thành tiếp diển để thể hiện quá trình đó còn kéo dài trong tương lai )
– B: causes = hiện tại đơn, không có trong 4 trường hợp đưa ra => loại
– C: has caused = hiện tại hoàn thành => chọn
Từ mới:
Dịch: Việc giá giảm của hàng điện Trung Quốc năm qua đã làm cho một số công ty phải lên kế hoạch cải tiến sản phẩm của họ.
Bổ sung:
– những động từ mà ở dạng bị động có tân ngữ: grant, offer, award,…

 

108. The shipments of air conditioning units are…….to arrive at all four of the Lahore Trading Company’s supply centers.

 

Đáp án: B
Giải thích:
Đầu tiên ta thấy “ …… to arrive” => loại được C, vì distribute to someone/something
Ba đáp án còn lại là dựa vào nghĩa, tuy nhiên cũng có thể loại được D: dicided” vì động từ này hiếm khi thấy dùng ở dạng bị động.
Từ mới:
Dịch: Những cái đơn hàng của máy điều hòa không khí được dự kiến đến tất cả các nẻo của các trung tâm cung cấp công ty Lahore Trading.
measured: đo lường, vượt qua
scheduled: dự định, lên kế hoạch bổ sung:
arrive at all four of …: đến khắp nẻo của….

 

109. We can create a visual identity for your company that is memorable and…….recognizable to your target market.

 

Đáp án: B
Giải thích:
(A) abruptly: bất ngờ, đột ngột
(B) instantly: ngay lập tức
(C) hastily: vội vàng, hấp tấp
(D) urgently: khẩn cấp, cấp bách
Đây là một câu mà nó cần 1 adv hợp nghĩa nhất bổ nghĩa cho adj “recognizable”.
Từ mới:
Dịch: Chúng ta có thể tạo ra sư nhận dạng trực quan cho công ty của bạn, nó đáng nhớ và có thể nhận diện ngay lập tức thị trường mục tiêu của bạn.

 

110. With the upgrading of the company website to a simpler format, potential stockholders can find the information they seek more……..

 

Đáp án: D
Giải thích:
(A) sympathetically: thông cảm, đồng tình
(B) sensitively: nhạy cảm, dể bị ảnh hưởng
(C) rarely: hiếm khi
(D) easily: dể dàng
Đây là một câu mà nó cần 1 adv hợp nghĩa nhất bổ nghĩa cho động từ “seek”
Dịch: Với việc nâng cấp làm cho hình thức của website công ty đơn giản hơn, những cổ đông tiềm năng có thể thấy thông tin cái mà họ dễ dàng tìm thấy.

 

111. When completing international orders online, customers must remember the added shipping and handling …… in the total.

 

Đáp án: C
Giải thích:
(A) guidelines: nguyên tắc chỉ đạo
(B) rights: quyền hạn
(C) charges: chi phí
(D) concerns: quan tâm, liên quan.
Đây là một câu mà nó cần 1 danh từ hợp nghĩa nhất.
Từ mới:
Dịch: Khi mà hoàn thành những hóa đơn quốc tế trực tuyến, khách hàng nhớ có thêm phí vận chuyển và giao hàng trên tổng chi phí.

 

112. Because of her…….work ethic, Mrs. Moon, head of the marketing team, was awarded the Frank Watkins Award in May 2005.

 

Đáp án: A
(A) strong: rõ ràng, chắc chắn, kiên cố, giỏi, kiên quyết..
(B) dependent: phụ thuộc
(C) finished: hoàn thành
(D) probable: có thể có, có thể xảy ra
Đây là một câu mà nó cần 1 adj hợp nghĩa nhất bổ nghĩa cho cụm danh từ
“work ethic”
Từ mới:
Dịch: Nhờ vào nguyên tắc làm việc kiên quyết mà, Mrs. Moon, người đứng đầu trong đội ngũ tiếp thị, đã nhận được giải thưởng Frank Watkins vào tháng 5 năm 2005.

 

113. Customers…….purchase their orders from the website of Westminster Books receive an automatic discount of at least 10%.

 

Đáp án: A
Giải thích:
(A) who + động từ
(B) whom + mệnh đề
(C) whomever + mệnh đề
(D) whose + danh từ
Đây là một câu mà nó cần một danh từ chính cho động từ “purchase” Bổ sung:
purchase có thể là danh từ nghĩa là sự mua hàng, hoặc động từ: mua hàng. Để nhận biết nó thuộc loại từ gì trong câu thì chúng ta cần phải phân tích cấu trúc câu.
Ta có:
Customers receive an automatic discount of at least 10%. Là một câu đầy đủ. (A perfect sentence) ( k cần xét đến)
Who (Customers ) / purchase / their orders from…S V O
Vì phía sau purchase là một tân ngữ “their orders” nên purchase phải là một động từ.
Award khi dùng ở bị động có tân ngữ.
Từ mới:
Dịch: Khách hàng người mà mua những cái hóa đơn của họ từ trang web Westminster Books nhận được một khoản giảm giá tự động ít nhất là 10%.

 

114. Consider volunteering at a nonprofit agency to gain new skills and experience that can help…….your transition into a new job.

 

Đáp án: B
Giải thích:
(A) easily: trạng từ => loại
(B) ease: động từ nguyên mẫu => chọn
(C) eased : quá khứ phân từ => loại
(D) easeful: tính từ => loại
Đây từ một câu xác định từ loại. ta có cấu trúc:
Help (someone) (to) do something => chổ trống cần một động từ nguyên mẫu: help do sthing
Từ mới:
Dịch: Hãy cân nhắc việc làm tình nguyện tại các cơ quan phi lợi nhuân để đạt được những kỹ năng và kinh nghiệm mới cái mà có thể giúp làm dể dàng quá trình chuyển đổi công việc của bạn vào công việc mới.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

 

Đáp án: C
Sau động từ to be “ been” nên chỗ trống cần 1 ving hoặc v3/ed, loại:
– A: find: động từ nguyên mẫu
– D: being found : dạng rút gọn mệnh đề quan hệ bị động
– B: finding something, thiếu something nên loại
Dịch: Vì khi nguyên nhân lũ lụt trên mặt đất được khám phá, nên nhà kho có thể tiếp tục hoạt động.

 

116. The new CEO, Patrick Sinclair, has requested your …… at the annual company banquet at the end of this month.

 

Đáp án: A
Giải thích: Đây là một câu mà nó cần 1 danh từ hợp nghĩa nhất.
– presence: sự có mặt
– occurrence: sự cố, sự kiện
– urgency: sự gấp rút (để làm gì đó )
– insistence: sự khăng khăng, nhấn mạnh
Từ mới:
Dịch: Giám đốc điều hành mới, Patrick Sinclair, đã yêu cầu sự có mặt của bạn tại bữa tiệc của công ty hằng năm vào cuối tháng này.

 

117. After……..interviewing more than fifty candidates for the position of manager of the Biotechnology Department, the committee chose Dr. Alan Liu.

 

Đáp án: A
Giải thích: Đây là một câu mà nó cần 1 trạng từ để bổ nghĩa cho động từ interview
Chú ý thêm rằng, tuy interviewing là một danh động từ, nhưng bản chất nó vẫn là động từ, nên không dùng tính từ khác để bổ nghĩa cho nó.
Dịch: Sau khi phỏng vấn cẩn thận hơn 50 ứng cử viên cho vị tri quản lý bộ phận công nghệ sinh học, hội đồng đã chọn Dr. Alan Lui.

 

118. None of the serious ideas submitted at the end of each month is…….

 

Đáp án: C
Giải thích:(A) behaved (v) cư xử
(B) operative (a) đang hoạt động
(C) ignored (v) phớt lờ, bỏ qua
(D) respected ( respect s.b for s.thing : tôn trọng, đánh giá ) Đây là một câu chọn nghĩa phù hợp nhất.
Từ mới:
Dịch: Không một ý tưởng quan trọng nào mà được nộp vào cuối mỗi tháng là bị phớt lờ.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

119. The cheapest mode of transportation ……. the airport is the shuttle bus that ferries passengers to the nearest subway station from the airport.
(A) on
(B) off
(C) next
(D) from

Đáp án: D
Giải thích: Chổ trống cần 1 giới từ phù hợp nhất.
(A) on
(B) off
(C) next ( sát,bên cạnhà không dùng được ví bên xe bus không thê nào sát sân bay )
(D) from
Từ mới:
Dịch: Phương tiện vận chuyển rẻ nhất từ sân bay là xe buýt đưa đón cái mà chở hành khách đến ga tàu điện ngầm gần nhất từ sân bay.
Bổ sung:
Chú ý cụm từ hay gặp: means/mode/form of transportation

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

120. Pierce and Hewitt Telecommunication has developed a computer program that.……the risks posed by downloaded material.
(A) reserves
(B) trains
(C) excites
(D) monitors

Đáp án: D
Giải thích: Chổ trống cần một động từ có nghĩa phù hợp nhất.
(A) reserves: để dành, dự trữ
(B) trains: dạy dổ, đào tạo, huấn luyện
(C) excites: kích động
(D) monitors: giám sát
Từ mới:
Dịch: Pierce and Hewitt Telecommunication đã phát triển một chương trình máy tính mà nó giám sát những rủi ro được đặt ra bởi những tài liệu được tải xuống.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

121. The newest prototype ………to give the engineers at Nova Enterprises a marked advantage over their competition.
(A) expects
(B) is expected ( được mong đợi )
(C) expected
(D) had expected

Đáp án: B
Giải thích: Ta có danh từ là “The newest prototype”: những mẩu ban đầu mới nhất, nó không thể tự expect: kỳ vọng để mà give: mang lại, ban cho,… được nên nó được chia ở bị động.
Từ mới:
Dịch: Những mẩu mới nhất được kỳ vọng là cho những kỹ sư tại Nova Enter một lợi thế đáng kể so với đối thủ cạnh tranh của họ.
Bổ sung:
Cấu trúc: Give someone something…: ban cho ai cái gì…

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

122. Customers of Kent’s Hardware have the choice of contacting store locations by phone.……through the lntemet.
(A) or
(B) but
(C) also
(D) either

Đáp án: A
Giải thích: Chổ trống cần một giới từ mang nghĩa phù hợp nhất.
(A) or hoặc
(B) but : nhưng
(C) also : cũng
(D) either : cả hai
Từ mới:
Dịch: Khách hàng của Kent’s Hardware có quyền chọn trong việc liên lạc với các địa điểm cửa hàng bằng điện thoại hoặc thông qua internet.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

123. Asperlode Power Corp. has agreed to prolong its long-term.……with one of its suppliers of raw materials.
(A) joumeys : cuộc hành trình
(B) outcomes : hậu quả
(C) agreements : thõa thuận
(D) effects : ảnh hưởng

Đáp án: C
Chổ trống cần một danh từ có nghĩa phù hợp nhất. Prolong: gia hạn
Long-term: kỳ hạn lâu dài
Từ mới:
Dịch: Asperlode Power Corp đã đồng ý kéo dài hợp đồng dài hạn với một trong những nhà cung cấp nguyên vật liệu thô.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

124. Transportation costs amidst rising oil prices and environmental issues are among the toughest.……for Partridge Farms and Maple Orchard Mills.
(A) challenge
(B) challenging
(C) challenged
(D) challenges

Đáp án: D
Giải thích: Ta có: among + danh từ số nhiều
Từ mới:
Dịch: Chi phí vận chuyển trong bối cảnh giá dầu tăng cao và các vấn đề môi trường là một trong những thách thức khó khăn nhất cho Partridge Farm và Maple Orchard Mills.
Bổ sung:
Rising/ failing price: tăng/ hạ giá

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

125. Patterson Financial Firm’s recent acceptance of the Intemational World Development Award is a well ….. honor for this association.
(A) to deserve
(B) deserves
(C) deservedly
(D) deserved

Đáp án: D
Giải thích: Ta có: trước chổ trống là “a” ( mạo từ ) và sau đó là “honor” ( danh từ) => cần 1 tính từ bổ nghĩa cho danh từ honor.
Từ mới:
Dịch: Sự công nhận gần đây của công ty Patterson Financial về giải thưởng Intemational World Development là một vinh dự rất xứng đáng cho sự kết hợp này.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

126. This year’s average customer satisfaction level was.……last year’s level.
(A) less
(B) little
(C) lower : lower .. than => loại
(D) below : thấp, dưới

Đáp án: D
Dịch: Mức độ hài lòng của khách hàng trung bình năm nay là thấp hơn năm ngoái.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

127. A company picnic is.……for September, when most staff will be back from vacations, although no date has yet been selected.
(A) plan
(B) planning
(C) planned
(D) plans

Đáp án: C
Giải thích: Chổ trống cần một động từ ở dạng bị động.
· Plan: động từ nguyên mẫu => loại
· Planning : đanh động từ, động từ dạng chủ động ( cần có tân ngữ ) => loại
Planned: động từ dạng bị động
· Plans: động từ chia ở số nhiều
Từ mới:
Dịch: Một buổi dã ngoại là được lên kế hoạch cho tháng chín, khi hầu hết các nhân viên sẽ trở lại sau kỳ nghỉ, mặc dù chưa chọn được ngày.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

128. The airline has recently cautioned passengers about leaving.……items unattended.
(A) inherent
(B) personal
(C) factual
(D) subjective

Đáp án: B
Giải thích: Chổ trống cần một tính từ có nghĩa phù hợp nhất bổ nghĩa cho danh từ
“items” Từ vựng:
– caution: (v) cảnh báo – unattended: (adj) không có giám sát
Từ mới:
Dịch: Hãng hàng không gần đây đã cảnh báo hành khách về việc để hành lý cá nhân mà không có người giám sát.
(A) inherent: vốn có
(B) personal: cá nhân
(C) factual: thực sự
(D) subjective: chủ quan
Bổ sung:
· unattended luggage / vehicles
· be left unattended : bỏ mặc

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

129. Employees wishing to receive more information .……the newest stock options are advised to make inquiries at the human resources office. (A) In
(B) even if + mệnh đề => loại
(C) about
(D) so that + mệnh đề => loại

Đáp án: C
Giải thích: Ta có: information on/about something: thông tin về điều gì đó
Từ mới:
Dịch: Những công nhân mong muốn nhận nhiều hơn thông tin về các lựa chọn cổ phiếu mới nhất là được khuyên để đưa ra các yêu cầu đến phòng nhân sự.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

130. The deal between Salten Industries and Epitwee Ventures Limited will not be official.……signed by both parties next week.
(A) without
(B) until
(C) between
(D) against

Đáp án: B
Giải thích: Chổ trống cần 1 liên từ phù hợp, vì sau đó là mệnh đề được rút gọn “signed by = which is signed by…”
C: between: giới từ => loại ( theo sau giới từ là danh từ, cụm danh từ, động từ thêm ing )
D: against: giới từ => loại
Từ mới:
Dịch: Thỏa thuận giữa Salten Industries and Epitwee Ventures Limited sẽ không là chính thức cho đến khi nó được ký kết bởi cả hai bên vào tuần tới.
· without: trừ phi ( sau đó thường là ving hoặc cụm danh từ, và nó thì không dùng ở tương lai “ next week” )
· until: cho đến khi

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

131. AmberCreek is the brand name associated with the most.……and efficient agricultural machinery in the province.
(A) afford: động từ
(B) affordable: tính từ
(C) affordability: danh từ
(D) affordably: trạng từ

Đáp án: B
Giải thích: Đây là một câu về từ loại, cấu trúc song song … and …., effiecient là tính từ nên chổ trống cần 1 tính từ.
Từ mới:
Dịch: AmberCreek là một thương hiệu mà nó kết hợp hệ thống nông nghiệp hiệu quả và giá cả phải chăng trong tỉnh.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

132. For the first time in fourteen years at this company, the responsibilities of the head accountant have ……. changed.
(A) clearly : rõ ràng
(B) kindly : tử tế
(C) recently gần đây ( lần đầu tiên so với 14 năm nên nó phải rõ ràng )
(D) exactly : chính xác

Đáp án: A
Giải thích: Chổ trống cần một trạng từ có nghĩa phù hợp.
Từ mới:
Dịch: Đây là lần đầu tiên kinh trong mười bốn năm làm việc tại công ty này, trách nhiệm của kế toán trưởng có thay đổi rõ ràng.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

133. Manufacturing personnel are directed to read the new instruction manuals.……consulting with the Engineering Department.
(A) than + mệnh đề => loại
(B) whether + mệnh đề => loại
(C) which động từ/ mệnh đề => loại
(D) before ( giới từ ) trước khi

Đáp án: D
Từ mới:
Dịch: Nhân viên sản xuất được chỉ thị phải đọc hướng dẫn sử dụng hướng dẫn mới trước khi tham khảo ý kiến Bộ phận Kỹ thuật.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

134. A team of ten janitors has been hired for the.……of the newest terminal at the airport.
(A) maintenance: duy trì
(B) anticipation: mong đợi
(C) application: áp dụng
(D) replenishment: bổ sung

Đáp án: A
Giải thích: Chổ trống cần một danh từ có nghĩa phù hợp nhất.
Từ mới:
Dịch: Một nhóm mười người lao công đã được thuê để duy trì các thiết bị đầu cuối mới nhất tại sân bay.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

135. The Prime Minister’s decision to delay the upcoming election.……a month will cause significant controversy among lawmakers.
(A) to : tới ( theo sau không có time period ) => loại
(B) for
(C) within
(D) with : với ( theo sau không có time period ) => loại

Đáp án: B
Giải thích: Cần một giới từ theo sau là một khoảng thời gian ( period) có nghĩa phù hợp.
Từ mới:
Dịch: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ để trì hoãn cuộc bầu cử sắp tới khoảng một tháng sẽ gây ra tranh cãi lớn giữa các nhà lập pháp.
(B) for: trong ( thời gian cụ thể, nghĩa là đúng 1 tháng bị hoãn, chẳng hạn như, lẽ ra cuộc bầu cử này xảy ra ngày 1 tháng 1 năm 2014, nhưng do bị hoãn 1 tháng nên nó xảy ra đúng vào ngày 1 tháng 2 năm 2014
(C) within: trong vòng một khoảng thời gian cụ thể, hành động đó được cho phép xảy ra trong phạm vi thời gian đó, nghĩa là cuộc bầu cử này có thể xảy ra bất cứ khi nào miễn là trong vòng 1 tháng kể từ ngày cái thông báo này là sai, cuộc bầu cử thì do nhìu người, và nó xảy ra trong thời gian xác định )

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

136. Entry-level employees have a.……to switch positions several times early in their careers in the hopes of finding a job that suits them.
(A) trend: xu hướng ( dùng cho cái tổng thể, tầm vĩ mô, chẳng hạn như nền kinh tế, xã hội, công ty,… )
(B) habit: sở thích ( không hợp nghĩa )
(C) tendency: xu hướng ( dùng cho cá nhân )
(D) purpose: mục đích ( không hợp nghĩa )

Giải thích
Đáp án: C
Giải thích: 
– Trend: (n) khuynh hướng, xu hướng, phương hướng
(v) đi về phía, hướng về, có xu hướng về
Nói chung về khuynh hướng (fashion trends, social trends…)
– Tendency : khuynh hướng (về thói quen, cách suy nghĩ, hành động)
Từ mới:
Dịch: Nhân viên mới bước vào nghê có một xu hướng để chuyển đổi nhiều vị trí vài lần đầu trong sự nghiệp của mình với hy vọng tìm kiếm một công việc phù hợp với họ.
Bổ sung:
Cấu trúc: hava a tendency to do something: có xu hướng để làm điều gi đó.
1. Tendency có nghĩa: xu hướng, phương hướng, tức phương cách mà người hay vật hướng tới và thường là do kết quả của thói quen hay những phẩm cách cố hữu.
He has a tendency to make decisions quickly.
(Anh ấy có khuynh hướng đưa ra quyết định một cách mau chóng.) Tendency còn hàm ý đến xu hướng chuyển động hoặc thay đổi của cái gì, việc gì.
Fuel continues to show a downward tendency.
(Nhiên liệu tiếp tục cho thấy xu hướng xuống giá.)
Với nghĩa này, tendency và trend có thể thay thế cho nhau.
Business indicators showed an upward trend.(Các chỉ số kinh doanh cho thấy xu hướng kinh tế tăng lên.)
2. Direction là phương hướng, hướng phát triển hay chiều hướng chuyển động của người hay vật và thường hướng về mục tiêu đã định sẵn.
The change is in the direction of improvement.
(Sự thay đổi là nằm trong phương hướng cải tiến.)
Direction khi dùng ở hình thức số nhiều thì có nghĩa: những hướng dẫn.
She gave me simple directions for baking a cake.
(Cô ấy chỉ cho tôi những hướng dẫn đơn giản để nướng bánh.)

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

137. Many corporate farms are increasingly.……on subsidies from the govemment thanks to fluctuating food prices.
(A) relied
(B) reliant
(C) reliance
(D) relying

Đáp án: B
Giải thích: Cần một tính từ hợp nghĩa, ưu tiên tính từ gốc, chọn B, và cũng có cấu trúc:
be reliant on : dựa vào
Từ mới:
Dịch: Nhiều trang trại của công ty đang ngày càng phụ thuộc vào các khoản trợ cấp từ chính phủ để nhờ biến động giá lương thực.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

138. The new management will ask.……you please make sure you are aware of the new safety guidelines in the laboratories.
(A) that
(B) so that ( để mà )
(C) what
(D) unless

Đáp án: A
Giải thích: Cấu trúc: ask ( that ) + mệnh đề: yêu cầu …
Từ mới:
Dịch: Quản lý mới sẽ yêu cầu rằng bạn hãy chắc chắn rằng bạn đang nhận thức của các hướng dẫn an toàn mới trong phòng thí nghiệm.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

139. After the surveys were collected, the Ftesearch Department organized them and …….. the results to the chemistry team on the 3rd floor.
(A) exchanged
(B) eliminated
(C) proceeded
(D) forwarded

Đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc: forward something to someone: chuyển cái gì đó cho ai đó
Từ mới:
Dịch: Sau khi các cuộc cuộc đã được thu thập, Bộ Ftesearch sắp xếp chúng và chuyển kết quả cho nhóm hóa học ở tầng 3.

 

115. Once the cause of the flooding on the ground level has been……., the warehouse can resume operations.

140. Hitchens Financial Advisors has been hiring accountants.……the highest ability.
(A) by
(B) of
(C) while
(D) around

Đáp án: B
Giải thích: Cấu trúc: of ability: về/ với khả năng.
Từ mới:
Dịch: Hitchens Financial Advisors đã được thuê làm kế toán với khả năng cao nhất.

========================================================================

Bên cạnh đó, các bạn có thể DOWNLOAD FULL CÁC BỘ TÀI LIỆU ÔN THI TOEIC tại đây:

– ECONOMY RC VOLUME 1LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY LC VOLUME 1: LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 2LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 4: LINK + ĐÁP ÁN
– BIG STEP TOEIC 3: LINK + ĐÁP ÁN

========================================================================


Chấm điểm bài viết!

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of