[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 6 – Part 5

 

101. On weekends the Italian restaurant is often busy……..hours of the day and night.

Đáp án: A
Giải thích: 
“Hours” là danh từ số nhiều và đã có trạng từ often loại D,C. Đây là câu từ vựng nên phải dịch nghĩa:
– all (adj): tất cả
– almost (adv): gần như, hầu hết
– always: luôn luôn
– every: mỗi
Vị trí cần điền là 1 tính từ bổ nghĩa cho hours => chọn A
kiến thức:
Almost đi với: anybody, anything, hay no one,nobody, all, everybody, every.
như: Almost all Japanese (people) eat rice.
Không dùng almost students, almost people mà phải dùng phải dùng most/ Almost all hours thì đúng
– I’m very busy at work: tôi rất bận với công việc
– I’m busy with my homework: tôi bận với bài tập về nhà
Dịch: Vào cuối tuần, nhà hàng Ý thường bận tất cả các giờ trong ngày và đêm.

 

102. Forelli Media Inc. is an internationally marketing firm noted for its success throughout Europe, East Asia, and the Americas.

 

Đáp án: A
Giải thích: Đáp án không thể là động từ vì đã có vị ngữ “is an internationally…” loại C,D
– recognizing: công nhận
– recognized: được cộng nhận
=> chọn A
2/ kiến thức:
this marketing firm | is noted for their idea: công ty marketing này nổi tiếng về các ý tưởng của họ
throughout (pre): ở khắp, suốt, trong toàn bộ giai đoạn của gì
Dịch: Tập đoàn truyền thông Forelli là một công ty marketing quốc tế nổi tiếng về sự thành cộng của họ khắp châu Âu, Đông Á và châu Mỹ.

 

103. More than 100 state……..owned companies still remain privatization, according to the Privatization Agency.

 

Đáp án: A
Giải thích: 
– cụm từ be available for: sẵn sàng cho việc gì
– available: có sẵn, sẵn sàng
– cooperative (a): hợp tác
– common: chung, phổ biến, thuộc cộng đồng
– direct: trực tiếp
2/ kiến thức:
Remain + adj: vẫn mang tính gì
state – owned company: doanh nghiệp chủ sở hữu nhà nước
for
privatization: sự tư nhân hóa
Privatization Agency: cơ quan tư nhân hóa
you and I have favorite in common: bạn và tôi có chung sở thích
Dịch: Hơn 100 doanh nghiệp có chủ sở hữu nhà nước vẫn sẵn sàng cho việc tư nhân hóa, nguồn tin theo như cơ quan tư nhân.

 

104. The Wallace Goldberg Committee of Environmental Awareness unanimously annual award.

 

Đáp án: C
Giải thích: the technical team of Walpole Enterprises for their
“The Wallace … Awareness” là chủ ngữ số ít loại A
“ the technical … award” là vị ngữ cần 1 động từ, không phải dạng rút gọn mệnh đề và không có nghĩa bị động loại B,D
Dịch: Ủy ban Wallace Goldberg về nhận thức môi trường đã thống nhất lựa chọn đội ngũ kỹ thuật của doanh nghiệp Walpole cho giải thưởng hàng năm của họ.

 

105. Patients may hang their coats in the closet the vending machine in the waiting room.

 

Đáp án: C
Giải thích: Dựa vào nghĩa:
between A and B: giữa A và B
into: bên trong
near: gần
until: cho tới lúc
Dịch: Bệnh nhân có thể treo áo khoác của họ trong tủ quần áo gần máy bán hàng tự động trong phòng chờ.

 

106. lt may take 4 days for international orders to arrive at their destination, depending on the location.

 

Đáp án: D
Giải thích: suy luận: cả 4 đáp án đều đúng, nhưng ta không biết “lt may take 4 days” trong chính xác bao lâu, chỉ có thể ước lượng gần đúng chọn D
2/ kiến thức:
Cấu trúc: it may take + period + for st + to – V: mất bao lâu cho điều gì để làm gì
I depend on/rely on your role: Tôi phụ thuộc vào vai trò của bạn
Soon they arrive at the office: Chẳng mấy chốc họ đến văn phòng
He didn’t arrive at power: Ông ta không đạt được quyền lực
Dịch: Mất khoảng 4 ngày đối với các đơn đặt hàng quốc tế để gửi đến chỗ của họ, tùy thuộc vào vị trí.

 

107. Salary……..are verified after an evaluation performed every six months after starting employment

 

Đáp án: A
Giải thích: 
Động từ “are” ở số nhiều “Salary……..“ phải ở dạng số nhiều, mà increase là danh từ vừa là động từ chọn A
2/ kiến thức:
Start employment: bắt đầu công việc
Dịch: Những sự tăng lương được xác nhận sau một cuộc đánh giá được thực hiện mỗi sáu tháng sau khi bắt đầu công việc

 

108. Bancroft Weekly will…….the winning entry of the September Shakespeare Festival.

 

Đáp án: A
Giải thích: 
Announce: công bố enclose: đính kèm
measure: đo lường
bargain: trả giá
Entry: lối đi vào
Dịch: Bancroft Weekly sẽ công bố người đoạt giải thưởng Shakespeare mùa tháng Chín.

 

109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

 

Đáp án: C
Giải thích: 
1/ suy luận: become + adj =>chọn C
2/ kiến thức:
Condominium [‘kɔndə’miniəm]: chế độ công quản
amenity [ə’mi:niti]: sự tiện nghi, tiện ích
Resident: cư dân
I am not very familiar with place-names in this region. Tôi không rành các địa danh ở vùng này lắm
Facts that are familiar to every student. Những sự việc quen thuộc với mọi sinh viên
Be accustomed to + V-ing = be familiar with = be use to +V-ing
Chú ý: be used to + V-ing: quen với cái gì get used to + V-ing: làm quen với cái gì
Dịch: Chủ sở hữu mới của nhà chung cư thế kỷ Regal được khuyên để trở nên quen thuộc hơn với các tiện nghi và dịch vụ có sẵn cho cư dân.

109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

110. Cairne Fitness Centers has decided to open a large facility in Manhattan……..its financial situation is unstable because of shifting property values.
(A) instead of
(B) still
(C) even though
(D) however

Đáp án: C
Giải thích: 
1/ suy luận: để ý nghĩa của 2 vế ngược nhau, và sau “Manhattan” không có dấu chấm loại D, chọn C
2/ kiến thức:
Facility: cơ sở vật chất
unstable [,ʌn’steibl]: không ổn định
shifty[‘∫ifti]: quỷ quyệt
Dịch: Trung tâm Thể dục Cairne đã quyết định mở một cơ sở lớn ở Manhattan, mặc dù tình hình tài chính không ổn định do thay đổi giá trị tài sản.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

111. Most banks are……..to loan money to small businesses and that is the big reason for the recession in this country.
(A) relevant
(B) reluctant
(C) redundant
(D) reduced

Đáp án: B
Giải thích: dựa vào nghĩa của đáp án
2/ kiến thức:
Relelant: có liên quan, thích đáng
I will be reluctant to invitation: tôi sẽ bị miễn cưỡng để nhận lời mời
Redundant [ri’dʌndənt]: dư thừa, bị sa thải
Reduce: làm giảm
Recession [ri’lʌktənt] (n): tình trạng suy thoái
Let’s tell me the reason for your absentation: cho tôi biết lý do bạn vắng mặt
Dịch: Hầu hết các ngân hàng bị miễn cưỡng cho vay tiền đối với doanh nghiệp nhỏ và đó là lý do lớn cho tình trạng suy thoái của đất nước
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

112. Bullet Hole Press specializes in the publication of horror, mystery, and psychological thrillers, so no other genres will be……..
(A) publish
(B) published
(C) publication
(D) publishing

Đáp án: B
Giải thích: đáp án cần tìm là 1 động từ ở thể bị động
2/ kiến thức:
This shop specializes in chocolates: cửa hàng này chuyên về socola
Publish: xuất bản
Dịch: Nhà xuất bản Bullet Hole chuyên xuất phẩm về kinh dị, thần thoại, tiểu thuyết tâm lý học rung rợn, vì thế các thể loại khác không được xuất bản.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

113. Customers should know that ordering one of the new JP-3000 laptops online December 1st will guarantee that it will arrive prior to the start of the Christmas shopping season.
(A) at
(B) in
(C) upon
(D) before

Đáp án: D
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu
At: chỉ thời điểm (dùng ON với các ngày trong tuần, tháng hay với các tháng trong năm)
Vd: at the the weekend, at weekends; at Christmas, at Easter; at 5 o’clock, at 4:15, at night, at lunch time, at sunset; at the moment, at present, at the same time; at that time; at first
In: chỉ khoảng thời gian dài (tháng, năm, mùa, thế kỷ,…), kỳ nghỉ CỤ THỂ, các buổi trong ngày, khoảng thời gian bị mất để làm việc gì
Vd: in the 18th century, in the Middle Ages, in the 1970s; in (the) winter, in the morning; in the summer term.
Chú ý: không dùng at, on, in trước: all , each, every, some, last, next, this, today, tomorrow, yesterday.
I do my homework in 1 hours
Upon ( on): trên, ở trên, lúc, vào lúc, theo, với
upon the wide sea: trên biển rộng
upon the middle of the night: vào lúc nửa đêm
upon a long voyage: trong cuộc hành trình dài
upon those terms: với những điều kiện đó
2/ kiến thức:
Order: đơn hàng, ra lệnh, gọi món, đặt
is your passport in order?: hộ chiếu của anh có hợp lệ không?
I’ve got two books on order at the bookshop: tôi đã đặt mua hai cuốn sách ở hiệu sách (nhưng chưa nhận được)
In order for the lift to work, you must press this button: Để cho thang máy hoạt động, bạn phải bấm nút này.
guarantee = ensure: cam kết, đảm bảo
arrive: tới, đến
He didn’t arrive at power. Ông ta không đạt được quyền lực.
prior to | my arrival: trước khi tôi đến
Dịch: Khách hàng nên biết rằng việc đặt hàng trên mạng của một trong những mẫu mới laptop JP – 3000 trước ngày 1 tháng 12 sẽ đảm bảo rằng hàng sẽ về trước khi mùa mua sắm giáng sinh bắt đầu.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

114. Purchasing tickets for Rocky Multiplexes has become easier than thanks to changes made to the theater’s website.
(A) once
(B) never
(C) not
(D) ever

Đáp án: D
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
2/ kiến thức:
– You look lovelier than ever: bạn trông dễ thương hơn bao giờ hết
– It is better to learn late than never: Thà học muộn còn hơn không bao giờ học
– When it’s foggy, the trains are late more often than not: Khi trời sương mù, tàu hoả hay đến chậm lắm.
– He has not turned up yet, I wonder what has become of him: anh ấy bây giờ vẫn chưa tới, tôi tự hỏi không hiểu cái gì đã xảy đến với anh ta.
– Purchase (n,v): sự mua được, mua, tậu
– Multiplex (a) [‘mʌltipleks]: đa thành phần
– There has been a change in the programme: chương trình có môt vài sự thay đổi
– The witch changed him from the poor into/to the rich: mụ phù thủy biến anh ta từ người nghèo thành người giàu
– The play succeeded thanks to fine acting by all the cast: vở kịch thành công nhờ vào sự diễn xuất giỏi của tất cả các vai
Dịch: Việc mua vé của rạp Rocky đã trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết nhờ vào thay đổi trên trang web của nhà hát.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

115. Several seats in the auditorium may be easily and……..removed for the accommodation of wheelchairs.
(A) truly
(B) quickly
(C) shortly
(D) efficiently

Đáp án: B
Giải thích: dựa vào nghĩa của đáp án và câu
2/ kiến thức:
Truly: một cách đích thực quickly: một cách nhanh chóng
shortly: một cách ngắn ngọn
Efficiently: một cách hiệu quả
Auditorium [,ɔ:di’tɔ:riəm] (n): thính phòng
Accommodation (n): chỗ ở
accommodate (v): cung cấp chỗ, nơi ở, phòng
I will accommodate my plans to yours: Tôi sẽ điều chỉnh các kế hoạch của tôi theo kế hoạch của anh
The bank will accommodate you with a loan. ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn vay một khoản
Dịch: Một chỗ ngồi trong thính phòng có thể dễ dàng và nhanh chóng dời đi nhường chỗ cho xe lăn.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

116. The total income of many smaller clothing retail franchises reaches……..$20 million annually.
(A) farther
(B) over
(C) aside from
(D) in addition to

Đáp án: B
Giải thích: dựa vào nghĩa của đáp án và câu
2/ kiến thức:
Farther: xa hơn (hình thức so sánh hơn của far), thêm nữa, hơn nữa, ngoài ra,vả lại
Over: hơn (về số lượng, tuổi tác,…), ngang qua, vượt qua, khắp
Nothing can lead us aside from the cause of renovation. Không gì có thể đưa chúng ta đi chệch sự nghiệp đổi mới
Aside from English, can you speak any other foreign languages?
Ngoài/trừ tiếng Anh ra, bạn nói được những ngoại ngữ nào khác nữa?
In addition to this order, please offer us another 50 tons: Ngoài đơn đặt hàng này, làm ơn chào giá cho chúng tôi 50 tấn nữa
Retail [‘ri:teil] (n,v): việc bán lẻ, bán lẻ
these hats retail at /for 50 francs: những mũ này bán lẻ 50 frăng một chiếc
Franchise [‘frænt∫aiz]: sự cho phép quyền kinh doanh
I reach to the ceiling: tôi vươn tới/ với tới trần nhà
We reach an agreement: chúng tôi hoàn thành, đạt được một sự thỏa thuận
Dịch: Tổng thu nhập của nhiều thương hiệu nhượng quyền bán lẻ quần áo nhỏ hơn đạt trên 20.000.000 $ mỗi năm.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

117. The……..of foods at Ricotta Supermarkets makes it a popular choice among consumers who enjoy preparing intemational cuisine.
(A) various
(B) vary
(C) variety
(D) varied

Đáp án: C
Giải thích: đáp án là một danh từ
2/ kiến thức:
Variety (n): sự đa dạng
Among: giữa, một trong số, một vài trong số, bao gồm
he found it among a pile of old books: anh ta tìm thấy cái đó giữa một đống sách cũ
I was among the last to leave: tôi ở trong số những người ra về sau cùng
Dịch: Sự đa dạng của các loại thực phẩm tại siêu thị Ricotta làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong số những người tiêu dùng có được sự chuẩn bị của ẩm thực quốc tế.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

118. As part of our latest marketing strategy, this coupon……..customers to save more money on purchases made within a certain time period.
(A) allows
(B) promotes
(C) accepts
(D) gives

Đáp án: A
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
Allow sb to: cho phép ai làm gì
promote sb to st: đề bạt ai thành gì
accept: chấp nhận
Give: đưa, cho, tặng, đem lại
2/ kiến thức:
Last: muộn nhất, MỚI NHẤT, gần đây nhất
Coupon [‘ku:pɔn]: phiếu mua hàng
On production of your membership card, you’ll receive a discount on purchases: Khi đưa thẻ hội viên ra, anh sẽ được sự giảm giá khi mua hàng
Make: làm, thực hiện, khiến, trở nên
As: bởi, vì, như, là
Dịch: Là một phần của chiến lược tiếp thị mới nhất của chúng tôi, phiếu mua hàng này cho phép khách hàng tiết kiệm được nhiều tiền hơn khi mua hàng được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

119. Changes in automotive technology are making hybrid cars increasingly……..to more consumers.
(A) affordable
(B) affording
(C) affords
(D) afford

Đáp án: A
Giải thích: Cấu trúc make + O + (adv) + adj
Nếu trong các đáp án có tính từ đuôi điển hình (- able, – ive,…) , thì các tính từ dạng V-ing hay V-ed thường không ưu tiên để chọn (nhưng nên dựa vào nghĩa)
2/ kiến thức:
automotive [,ɔ:tə’moutiv]: tự động
hybrid [‘haibrid]: loài lai tạp affordable: hợp lý
Dịch: Những thay đổi trong công nghệ tự động ô tô đang làm cho dòng xe tổ hợp ngày càng giá cả phải chăng cho người tiêu dùng nhiều hơn.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

120. Your e-mail,……..in transit, is potentially visible to anyone outside your enterprise who might have access to your server.
(A) while
(B) during
(C) wherever
(D) as well as

Đáp án: A 
Giải thích: loại suy
During + N: trong lúc, trong thời gian (bản thân during là giới từ)
wherever: dù nơi nào đi chăng nữa
As well as = not only … but also: không chỉ … mà còn
=> chọn A
2/ kiến thức:
Potential (a): có tiềm năng, tiềm ẩn
Enterprise (n): doanh nghiệp, dự án lớn
Transit [trænsit] (n): sự quá cảnh
Access to: truy cập
Once in a while: thỉnh thoảng, đôi khi
Dịch: E-mail của bạn, trong khi quá cảnh, có khả năng hiển thị cho bất cứ ai bên ngoài doanh nghiệp của bạn, những người có thể có quyền truy cập vào máy chủ của bạn.
109. New owners of Century Regal’s condominiums are advised to become more with the amenities and services available to residents.

121. Since the supply is…….., all customers are encouraged to make orders as soon as possible.
(A) limited
(B) limit
(C) limitations
(D) limiting

Đáp án: A
Giải thích: là một tính từ hay danh từ => loại B,D, dựa vào nghĩa của câu đầu chọn A
2/ kiến thức:
Supply (n,v): sự cung cấp, nguồn cung cấp, cung cấp
supply sb with st,
supply st to sb
Don’t encourage bad habits in a child: đừng khuyến khích thói quen xấu đối với trẻ
Make order: thực hiện đơn hàng
As soon as possible (ASAP): ngay khi có thể
Dịch: Kể từ khi nguồn cung hạn chế, tất cả các khách hàng được khuyến khích thực hiện các đơn đặt hàng càng sớm càng tốt.
122. ……..the end of next week, all employees must complete an evaluation form.

Đáp án: A
Giải thích: suy luận: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
By: vào lúc, vì, trước
regarding: về việc, đối với
against: chống lại, tương phản với
above: ở trên, vượt quá
2/ kiến thức:
She said nothing regarding your request: cô ấy chẳng nói gì về yêu cầu của anh cả
To drive without regard for /to speed limit: lái xe mà không có sự để ý gì đến giới hạn tốc độ
I give my regard for you: tôi dành niềm kính mến, quý trọng cho bạn
Above all: quan trọng hơn hết thảy, đặc biệt
To value independence and freedom above all: quý độc lập và tự do hơn tất cả
Evaluate (v): đánh giá
Dịch: Vào cuối tuần tới, tất cả nhân viên phải hoàn thành một bảng đánh giá.
123. The Chamber of Commerce will……..concems about declining investment in the township’s newly-constructed industries.

Đáp án: C
Giải thích:
Comment (v,n): bình luận, lời bình luận
remark (n,v): nhận xét, lời bình
exclaim (v): kêu lên
Address (v,n): hướng đến, chú ý đến, địa chỉ
2/ kiến thức:
Commerce: thương nghiệp
chamber of commerce: phòng thương mại
Concern (n,v): sự lo lắng, sự bận tâm, liên quan, dính líu tới
there’s no need to concern yourself about/with/in that matter: anh chẳng phải bận tâm về chuyện này
Investment (n): sự đầu tư  I invest my money in this project
please address all comments to the director-general: xin vui lòng gửi mọi thắc mắc đến tổng giám đốc
Dịch: Phòng Thương mại sẽ hướng đến các mối quan ngại về suy giảm đầu tư vào các ngành công nghiệp mới được xây dựng của thị trấn.
124. A few vehicles were……..damaged by the recent hailstorm and will have to be replaced immediately.

Đáp án: A
Giải thích:
“were …. Damaged” là cấu trúc bị động => cần adv bổ nghĩa cho “Damaged” => chọn A
2/ kiến thức:
the accident did a lot of damage to the car tai nạn khiến chiếc xe bị hư hại nặng
I’ll replace it with a new one immediately: Tôi sẽ thay nó bằng một cái mới ngay
Dịch: Một vài phương tiện giao thông bị hư hại nặng nề bởi trận bão lớn gần đây và sẽ phải được thay thế ngay lập tức.
125. Karen Solden will replace Harold Walker, ……..is being promoted to a higher position in the company.

Đáp án: B
Giải thích: Sau chỗ trống là động từ, trước dấu phẩy là tên người cần 1 đại từ “which,who,that” => chọn B
2/ kiến thức:
the football team was promoted to the first division: đội bóng đá được nâng lên hạng nhất
Dịch: Karen Solden sẽ thay thế Harold Walker, người đang được đề bạt lên vị trí cao hơn trong công ty.
126. The……..for the research team are asked to wait in room 203 for their interviews.

Đáp án: A
Giải thích: Đáp án cần là 1 danh từ
Applicant (n) (đuôi – ant chỉ người): người nộp đơn
application (n): sự nộp đơn, lá đơn chọn 2/ kiến thức:
Where should I apply for reissue? Tôi sẽ nộp đơn xin phát hành lại ở đâu?
what I’ve said applies to some of you: những điều tôi nói có hiệu lực đối với một số người trong các anh mà thôi
I research into/on the causes of cancer: tôi nghiên cứu vào nguyên nhân của bệnh ung thư
Some research on/into match: một vài nghiên cứu về môn toán
Dịch: Các ứng viên cho nhóm nghiên cứu được yêu cầu chờ trong phòng 203 cho các cuộc phỏng vấn của họ
127. Contractors will be renovating the office building……..the stockroom will be on the first floor.

Đáp án: B
Giải thích:
in order to + V: để làm gì
just as: cũng như
so that + clause
because of + clause
2/ kiến thức:
It was just as I had conjectured: Thật đúng như tôi đã phỏng đoán
Dịch: Nhà thầu sẽ cải tạo các tòa nhà văn phòng để các kho sẽ nằm ở tầng đầu tiên.
128. Registering and shelving new books and other media is now a……..process since we are down to seven librarians.

Đáp án: C
Giải thích:
“a……..process” cần 1 tính từ hay danh từ, xét về nghĩa của câu => chọn C
2/ kiến thức:
Lengthen (n): độ dài length (n): chiều dài
I register for entertainment service: tôi đăng ký dịch vụ giải trí
I’m in the process of working: tôi đang trong quá trình làm việc
Dịch: Việc đăng ký và xếp vào ngăn cho các cuốn sách mới và các phương tiện truyền thông khác bây giờ là một quá trình lâu dài vì chúng tôi phải qua đến bảy cán bộ thư viện.
129. The new, energy-efficient air conditioners have not been……..yet, so employees are permitted to bring in oscillating fans from home in the meantime.

Đáp án: B
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
Conduct: chỉ đạo, hướng dẫn
install: cài đặt
admit: nhận vào, nhận được post: gửi
2/ kiến thức:
I install new software in my computer: tôi cài phần mềm mới vào trong máy vi tính của tôi
He admits her into his company: anh ấy nhận cô ta vào công ty của anh ấy
Permit (n,v): giấy phép, cho phép in the meantime: trong khi chờ đợi
Dịch: Máy điều hòa không khí tiết kiệm năng lượng mới đã chưa được cài đặt, vì vậy nhân viên được phép mang theo quạt di động từ nhà trong khi chờ đợi.
130. Marco Polo Airlines can upgrade a ticket only……..it is more than 48 hours prior to departure time.

Đáp án: D
Giải thích: Ta có cụm từ Only if: chỉ khi nào… => chọn D
2/ kiến thức:
Yet: chưa, hãy còn, lúc này
Her best novel yet: cuốn truyện hay nhất của chị ấy từ trước đến nay
An as yet unpublished document: một tài liệu cho đến nay chưa được công bố
Upgrade (v): cải tiến, cải tạo
He only just caught the train: anh ta vừa kịp (vừa đủ) lên tàu
I arrived at the shop only to find I’d left all my money at home: tôi tới cửa hàng để rồi mới biết là mình đã để quên tiền ở nhà
Dịch: Các hãng hàng không Marco Polo có thể giải quyết về vần đề vé chỉ khi trước khởi hành 48 giờ.
131. Seaton Landscaping makes sure that customers receive……..service for a good price and within a reasonable amount of time.

Đáp án: B
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
Approveing: bằng lòng
outstanding: nổi bật, chưa giải quyết được
magnified: phóng đại
Hopeful: đầy hi vọng
2/ kiến thức:
to approve of the proposal: tán thành lời đề nghị
They are hopeful of success. Họ hi vọng thành công
Dịch: Phong cảnh Seaton đảm bảo rằng khách hàng nhận được dịch vụ tốt cho một mức giá tốt và trong một khoảng thời gian hợp lý.

 

132. A new survey by the Allentown Gazette revealed a strong…….for small, local coffee shops instead of large franchises.

 

Đáp án: A
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
2/ kiến thức:
Many people expressed a strong preference for the original plan: Nhiều người phát biểu rằng họ thích kế hoạch ban đầu hơn
I must choice between money and my passion: tôi phải chọn giữa tiền và đam mê của tôi
Placement (n): sự sắp xếp
May I have coffee in place of/ instead of tea? Có thể cho tôi cà phê thay cho trà được không?
she decided on the green coat: cô ta quyết định chọn cái áo choàng màu lục
Dịch: Một cuộc khảo sát mới đây bởi công báo Allentown tiết lộ một sở thích mạnh mẽ về các quán cà phê địa phương, nhỏ thay vì thương hiệu lớn.

 

133. Whenever you look to make a deal……..anybody, always establish the decision – making hierarchy ahead of time.

 

Đáp án: C
Giải thích: Ta có cấu trúc to deal with: giải quyết, giao thiệp, đề cập => chọn C
2/ kiến thức:
Establish set up: thiết lập, thành lập
My bank deals in stocks and shares now: ngân hàng của tôi bây giờ buôn bán/quan tâm đến chứng khoán và cổ phần
If you show up ahead of time, you will have to wait: Nếu anh tới trước, anh sẽ phải đợi.
Dịch: Bất cứ khi nào bạn thấy để thực hiện một thỏa thuận với bất cứ ai, luôn luôn thiết lập các hệ thống phân cấp quyết định trước tiên.

 

134. Information on clients of Van Houten Exchange Bank remains confidential……..written permission is provided by the individual.

 

Đáp án: D
Giải thích:
Whether = if unless: trừ khi
except: chấp nhận
as: vì, như
2/ kiến thức:
It is best for her to keep it confidential (remain confidential): Tốt nhất là cô ấy nên giữ bí mật về chuyện đó.
I The firm have provided me with a car: công ty đã cấp cho tôi một chiếc xe ô tô
information on client: Thông tin về khách hàng
Dịch: Thông tin về khách hàng của ngân hàng Exchange Van Houten được giữ bí mật trừ khi được phép cung cấp bằng văn bản bởi các cá nhân.

 

135. Nearly 1,000……..tires were diverted from landfill disposal and recycled into rubber to resurface the school track.

 

Đáp án: D
Giải thích: đáp án là một tính từ hay danh từ
Waste (n,a,v): rác rưởi, sự phung phí | bỏ hoang, bị thải đi | lãng phí
Wasted: bị lãng phí
wasting: lãng phí
wastes: những thứ rác rưởi
2/ kiến thức:
Paper go/run to waste very much: giấy bị lãng phí rất nhiều
Don’t waste my time: đừng lãng phí thời gian của tôi (waste là ngoại động từ)
> Don’t’t let water waste: đừng để nước bị lãng phí (nước tự chảy để bị lãng phí) (waste là nội động từ)
I diverted from teaching to working for a company: tôi đã chuyển hướng từ dạy học sang làm việc cho một công ty
Resurface [,ri:’sə:fis] (v): đặt lại lớp mới, nổi lên lại
old prejudices began to resurface: những thành kiến cũ bắt đầu nổi lên xa lộ
Dịch: Gần 1.000 lốp xe phế thải đã được chuyển hướng từ bãi chôn lấp chất thải và tái chế thành cao su sang hướng nổi lên như một điều được theo dõi trong trường học.

 

136. The advertising……..of smaller businesses often leave them without enough exposure in local media.

 

Đáp án: C
Giải thích: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
Viewer (n): người xem
fee(s) (n): lệ phí tiền thù lao
budget: ngân sách
Scene [si:n] (n): cảnh (trong phim, kịch, sân khấu), quang cảnh (cảnh một người quan sát nhìn thấy)
2/ kiến thức:
reporters were soon on the scene after the accident: các phóng viên có mặt tại hiện trường ngay sau khi xảy ra tai nạn
Exposure [iks’pouʒə] (n): sự quảng cáo (trên truyền hình, báo chí,…)
In media: trong mảng truyền thông
Leave (v,n): bỏ đi, để lại, sự cho phép, sự được phép nghỉ
Dịch: Ngân sách quảng cáo của các doanh nghiệp nhỏ thường để lại cho họ không đủ tiếp xúc với phương tiện truyền thông địa phương.

 

137. After making……..final decision, please inform the secretary, Mrs. Chester.

 

Đáp án: A
Giải thích: 
1/ suy luận: dựa vào nghĩa của câu và đáp án
2/ kiến thức:

========================================================================

Bên cạnh đó, các bạn có thể DOWNLOAD FULL CÁC BỘ TÀI LIỆU ÔN THI TOEIC tại đây:

– ECONOMY RC VOLUME 1LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY LC VOLUME 1EBOOK + AUDIO + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 2LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 4: LINK + ĐÁP ÁN
– BIG STEP TOEIC 3 (FULL 5 ACTUAL TEST)EBOOK + AUDIO + ĐÁP ÁN
– NEW LONGMAN REAL TOEIC LCEBOOK + AUDIO + ĐÁP ÁN

========================================================================


Chấm điểm bài viết!

1
Leave a Reply

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Sunpo Corp Recent comment authors
  Subscribe  
newest oldest most voted
Notify of
Sunpo Corp
Guest

Thanks for your sharing!
……………………………………………..
Sunpo cung cấp các dòng máy nước nóng năng lượng mặt trời được liên doanh Úc & Israel cho ngôi nhà thân yêu của bạn.