[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 8 – Part 6

Questions 141-143 refer to the following letter.

Subject: Joumal articles
Date: March 20
Dear Mr. Ferlin, We are glad that you have decided to join MedResearch’s journal review board.


MedResearch has been medical professionals’ first choice for reliable research results for the past five years. We pride ourselves on the quality of the joumal, and trust that you will help us maintain this reputation. In order to help you get started, here is some basic information about the process:
Each month you will be asked to review two joumal articles; your………article will be sent to you by the end of the week.

141.

Journal article samples from previous years………online along with a list of considerations for article approval.

142.

In order to access the online information, you will need to log in with a username and password. Your login name is “nferlin9,” and your………password is “journals.” When you

143.

log in to your account for the first time, you will need to change your password. If you have any questions, please let me know.

Adam Quid
Director

141.  (A) first (a) đầu tiên  (B) last (a) cuối cùng  (C) almost (a) hẫu hết  (D) late (a) trễ

Chúng ta nhìn thấy trước đó có câu “In order to help you get started” nên đây chỉ là mới bắt đầu, nên phải chọn là A. chứ không chọn last.

Dịch : Mỗi tháng bạn sẽ được yêu cầu xem xét hai bài báo; bài viết đầu tiên của bạn sẽ được gửi đến bạn trước cuối tuân này
142.  (A) locate
(B) located
(C) are located ( chủ ngữ là vật “Journal article samples” nên chỉ dùng bị động trong câu này )
(D) is locating

Dịch : Tạp chí mẫu bài viết từ những năm trước được đặt trực tuyến cùng với một danh sách xem xét cho sự chấp thuận bài báo .

In order to access the online information, you will need to log in with a username and password. Your login name is “nferlin9,” and your ——- password is “journals.” When you

143.  (A) permanent (a) cố định
(B) previous (a) trước
(C) temporary (a) tạm thời
(D) approximate (a) thích hợp

Vì phía sau có câu “you will need to change your password” :” bạn sẽ cần thay đổi mật khẩu của bạn “ nên biết đây là mật khẩu tạm thời, nên không chọn A.  Dịch : Tên đăng nhậm của bạn là “ nferlin9 “ và mật khẩu tạm thời của bạn là “ journals “

log in to your account for the first time, you will need to change your password. If you have any questions, please let me know.

Adam Quid
Director

Questions 144-146 refer to the following letter

Thank you for taking time to meet with me this week. I was impressed by your company’s level of professionalism and the number of resources that you provide. I………that you were willing to go over my personal career plan and provide feedback

144.


The information that you provided was very useful. 

As a follow-up to our meeting, I am sending you the promised materials. Enclosed you can find the names of companies to which I would like to apply; if you are still willing to provide an assessment of these companies, I would be very grateful. My main interest is in becoming a strong researcher with a……..and ethical company.

145.

In the long run, my plan is to develop new products; this is why I am leaning towards companies that value……..Again, thank you for your help. I hope to speak with you soon.

146.

Sincerely,

144.
(A) appreciated
(B) appreciating ( câu chưa có động từ chính, nên không dùng mệnh đề quan hệ rút gọn )
(C) will appreciate ( không thể dùng tương lai, vi sự việc đã xảy ra rồi )
(D) was appreciated ( không thể dùng bị động, vì không thể nói “ tôi bị cảm kích” được )

Cảm ơn bạn đã dành thời gian để gặp mặt tôi vào tuân này. Tôi đã bị ấn tượng bới mức độ chuyên nghiệp của công ty bạn và một số nguồn lực mà bạn cung cấp. Tôi đã cảm kích khi mà bạn sẵn sang xem xét/chấp nhận kế hoạch nghề nghiệp của cá nhân tôi và cung cấp phản hồi.

The information that you provided was very useful. As a follow-up to our meeting, I am sending you the promised materials. Enclosed you can find the names of companies to which I would like to apply; if you are still willing to provide an assessment of these companies, I would be very grateful. My main interest is in becoming a strong researcher with a —– — and ethical company.

145.
(A) repute
(B) reputable ( ta thấy phía sau có tình từ “ethical” mà “and” thì nối 2 từ loại giống nhau, nên cũng phải chọn tính từ luôn và cùng bổ nghĩa cho danh từ company)
(C) reputably
(D) reputation Dịch : Quan tâm chính của tôi là trở thành một nhà nghiên cứu mạnh mẽ với một công ty có uy tín và đạo đức.

In the long run ( trong dài hạn, cuối cùng ), my plan is to develop new products; this is why I am leaning towards companies that value —– Again, thank you for your help. I hope to speak with you soon. Sincerely,

Về dài hạn, kế hoạch của tôi phải phát triển những sản phẩm mới, đây là lý do tại sao tôi đang hướng về những công ty mà có sự cải tiến giá trị ( đây là một thuật ngữ kinh tế, nên google để tra cứu thêm )

146.
(A) commerce (n) thương mại
(B) routine (n) thói quen thường lệ
(C) innovation (a) sự đổi mới
(D) association (n) sự kế hợp

Questions 147-149 refer to the following notice.

My previous experiences with PHA flights have been positive. However, I recently had an experience that has made me think twice about reserving flights with this company. I ——- PRA flight #21 from Los Angeles to New York on December 2.

147.

Although the flight was smooth, I was very —– — when I went to the baggage claim area at the airport. I was 

148.

told that my suitcase was never loaded onto the airplane, but that l would receive it on another incoming flight. Unfortunately, my luggage has stil not arrived. Customer service agents were unable to explain where the iuggage may have ended up. I am attaching a form requesting that I be reimbursed for the cost of the contents of my luggage. Please send a confirmation of reimbursement —– — the next few days. Thank you for your assistance.

149.

My previous experiences with PHA flights have been positive. However, I recently had an experience that has made me think twice about reserving flights with this company. I ——- PRA flight #21 from Los Angeles to New York on December 2.

149.

147. (A) took ( lá thư đang phàn nàn về một công ty, nên sự việc đó dĩ nhiên đa xảy ra rồi -à đang nói về hành động trong quá khứ )
(B) take
(C) will take
(D) has taken

Think twice about : suy nghĩ kỹ về

Những trải nghiệm trước đây của tôi với chuyến bay PHA là tích cực. Tuy nhiên gần đây có một sự viêc mà đã làm tôi suy nghĩ kỹ về đặt vé máy bay với công ty này. Tôi đã đi chuyến bay PRA từ Los Angeles đến N.Y vào tháng 2.

Although the flight was smooth, I was very —– — when I went to the baggage claim area at the airport. I was  baggage claim area : chỗ nhận hành lý

148..
(A) prepared : chuẩn bị
(B) informed : am hiểu
(C) disappointed : thất vọng
(D) relieved : cảm thấy bớt căng thẳng

Mặc dù chuyến bay là suông sẻ, nhưng tôi rất thất vọng khi tôi đến chỗ nhận hành lí ở sân bay. Tôi bảo rằng cái vali của tôi chưa được chất lên máy bay, nhưng tôi sẽ nhận nó vào chuyến bay kế tiếp. Không may, hành lí của tôi vẫn không đến.

told that my suitcase was never loaded onto the airplane, but that l would receive it on another incoming flight. Unfortunately, my luggage has stil not arrived. Customer service agents were unable to explain where the iuggage may have ended up. I am attaching a form requesting that I be reimbursed for the cost of the contents of my luggage. Please send a confirmation of reimbursement —– — the next few days. Thank you for your assistance.

149.
(A) within + thời gian : trong vòng…
(B) near : gần
(C) since ( kể từ khi, vì )
(D) from (từ)

Tôi sẽ đính kèm một mẫu mà yêu cầu tôi được bồi thường chi phí cho những vật dụng trong hành lý của tôi. Vui lòng gửi xác nhận bổi thường trong vòng vài ngày tới.

Questions 150-152 refer to the following tips.

Subject: Joumal articles
Date: March 20
Dear Mr. Ferlin, We are glad that you have decided to join MedResearch’s journal review board.


June 1, Chicago. The market this quarter saw a 25% iump in the demand for recycled paper. Surveys of the area’s biggest corporations indicate that companies are not only concerned with effective communication; they are also concerned about what their correspondence gets printed on. Because of this —— in demand, PaperSave, inc. has decided to open two new paper recycling plants in the Chicago area.

150.

PaperSave, a fifteen-year-old company, currently —– — ten other plants in the continental U.S.

151.

Spokesperson Jim Daly says, “PaperSave already serves major U.S. office retailers, and hopes to provide products to local companies in the Chicago area as well.
The new jump in interest among corporations for recycled products is also encouraging. The new plants ——- the need for companies to purchase paper that is not produced in an environmentally-friendly manner.”

152.

147. (A) took ( lá thư đang phàn nàn về một công ty, nên sự việc đó dĩ nhiên đa xảy ra rồi -à đang nói về hành động trong quá khứ )
(B) take
(C) will take
(D) has taken

Think twice about : suy nghĩ kỹ về

Những trải nghiệm trước đây của tôi với chuyến bay PHA là tích cực. Tuy nhiên gần đây có một sự viêc mà đã làm tôi suy nghĩ kỹ về đặt vé máy bay với công ty này. Tôi đã đi chuyến bay PRA từ Los Angeles đến N.Y vào tháng 2.

Although the flight was smooth, I was very —– — when I went to the baggage claim area at the airport. I was  baggage claim area : chỗ nhận hành lý

148..
(A) prepared : chuẩn bị
(B) informed : am hiểu
(C) disappointed : thất vọng
(D) relieved : cảm thấy bớt căng thẳng

Mặc dù chuyến bay là suông sẻ, nhưng tôi rất thất vọng khi tôi đến chỗ nhận hành lí ở sân bay. Tôi bảo rằng cái vali của tôi chưa được chất lên máy bay, nhưng tôi sẽ nhận nó vào chuyến bay kế tiếp. Không may, hành lí của tôi vẫn không đến.

told that my suitcase was never loaded onto the airplane, but that l would receive it on another incoming flight. Unfortunately, my luggage has stil not arrived. Customer service agents were unable to explain where the iuggage may have ended up. I am attaching a form requesting that I be reimbursed for the cost of the contents of my luggage. Please send a confirmation of reimbursement —– — the next few days. Thank you for your assistance.

149.
(A) within + thời gian : trong vòng…
(B) near : gần
(C) since ( kể từ khi, vì )
(D) from (từ)

Tôi sẽ đính kèm một mẫu mà yêu cầu tôi được bồi thường chi phí cho những vật dụng trong hành lý của tôi. Vui lòng gửi xác nhận bổi thường trong vòng vài ngày tới.

========================================================================

Bên cạnh đó, các bạn có thể DOWNLOAD FULL CÁC BỘ TÀI LIỆU ÔN THI TOEIC tại đây:

– ECONOMY RC VOLUME 1LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY LC VOLUME 1: LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 2LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 4: LINK + ĐÁP ÁN
– BIG STEP TOEIC 3: LINK + ĐÁP ÁN

========================================================================


Chia sẻ:

Comment của bạn