[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 2 – Actual Test 9 – Part 5

Chào các bạn! Phần Part 5 – Incomplete Sentences gồm các câu từ 101-140, tại phần này bạn phải vận dụng các kiến thức về ngữ pháp và từ vựng để có thể hoàn thành tốt nhất Part 5. ( Xem thêm => Chiến lược làm Part 5 tốt nhất).

Sau khi trả lời xong tất cả, các bạn kéo xuống dưới cùng và ấn vào ” Your Result” để xem kết quả trả lời đúng/ sai thế nào nhé

Ebooks các bạn download trực tiếp tại đây, www.giaidetoeic.com đã tổng hợp: LINK

Các bạn dùng công cụ dịch trực tiếp trên website bằng cách click chuột phải vào từ cần tra nghĩa nhé!

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO ACTUAL TEST 9 – ECONOMY TOEIC RC 1000 VOLUME 2

– Actual Test 9
– Đáp án

101. The assets of Marble Faun Publishing Company…………….last quarter when one of their main local distributors went out of business.



Đáp án: D
Giải thích:
Câu thiếu động từ cho chủ ngữ “The assets of Marble Faun Publishing Company”, chủ ngữ là số nhiều “assets”. Bên cạnh đó có từ chỉ nghĩa quá khứ: “last quarter” => cần 1 động từ chia ở quá khứ đơn
– Go out of business: phá sản
– suffering (chủ động phân từ)
– suffer: chịu thiệt hại, chịu tổn thất
Dịch: Tài sản của Công ty xuất bản Marble Faun đã chịu tổn thất trong quý cuối trước khi một trong những nhà phân phối chính tại địa phương của họ phá sản.

 

102. Indie film director Luke Steele will be in London for the premiere of……………new movie.



 

Đáp án: B
Giải thích: – cần một tính từ sở hữu đứng trước cụm danh từ “new movie“.
Dịch: Giám đốc hãng phim Indie, Luke Steele sẽ ở tại London để tham gia buổi lễ ra mắt bộ phim mới của anh ấy.

 

103. Laboratory employees are expected to wear a name tag and carry identification at………….. times.



 

Đáp án: C
Giải thích: – cụm “at all times“: luôn luôn, một cách liên tục.
Dịch: Nhân viên phòng thí nghiệm được yêu cầu đeo thẻ tên và mang mã nhận diện mọi lúc.

 

104. The latest training …………… contains tips on teaching a second language to international students.



 

Đáp án: B
Giải thích:
– method: phương pháp
– guide: hướng dẫn
– staff: nhận viên, bộ phận, biên chế
– role: vai trò
Dịch: Phương thức huấn luyện mới nhất có chứa các mẹo trong việc giảng dạy ngôn ngữ thứ hai cho sinh viên quốc tế.

 

105. Once you have your résumé with references and …………… , please submit it to the Human Resources Department on the 3rd floor.



 

Đáp án: B
Giải thích:
– qualified
– qualifications ( những bằng cấp )
– qualify (qualify + s.b / qualify for/as s.thing : làm cho ai có đủ khả năng )
– qualifying: dạng V_ing
Phía trước có danh từ “references” rồi, mà nối với nhau bởi “and” thì phía sau đó cũng phải là một danh từ.
ví dụ như adj and adj, danh từ and danh từ . Còn A và D là tính từ nên không chọn.
Dịch: Một khi bạn có bản sơ yếu lý lịch với sự giới thiệu và bằng cấp, hãy nộp nó tới phòng nhân sự ở lầu 3.

 

106. Ursa Major Corp. has……………negotiated a deal with a Russian competitor in surveying the Kamchatka Peninsula.



 

Đáp án: C
Giải thích:
– soon: sớm
– shortly: sớm, trong thời gian ngắn
=> Cần một trạng từ hợp nghĩa bổ ngữ cho “negotiate“.
Dịch: Tập đoàn chính Ursa, mới đây vừa đàm phán một hợp đồng với đối thủ cạnh tranh Nga trong chương tình khảo sát Kamchatka Penisula.

 

107. Ms. Chor relayed her concerns about the company’s financial situation while she ………….. a meeting with the manager.



 

Đáp án: C
Giải thích:
– Ta thấy mệnh đề trước “While” chia ở quá khứ =>loại A,B,D.
– Chúng ta dùng thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả 1 hành động đang diễn ra trong quá khứ thì có hành động khác xen vào.
Dịch: Bà. Chor đã lập lại nhiều lần những mối lo về tình hình tài chính của công ty trong lúc bà đang họp với quản lí.

 

108. Whether it is……………… to register for a student discount card depends on the needs of the individual.



 

Đáp án: A
Giải thích:
Cấu trúc: It is + adj + to V
– necessary (a)
– Depend on: tùy thuộc vào
Dịch: Có cần thiết để đăng kí thẻ chiết khấu sinh viên tùy vào nhu cầu của cá nhân.

 

109. Even experienced clerks are encouraged to attend training ………… to keep them updated on new Ideas in the world of banking.



 

Đáp án: B
Giải thích:
– materials ( nguyên vật liệu )
– sessions ( buổi họp, buổi )
– experiences (n) kinh nghiệm
– positions ( vị trí )
Dịch: Ngay cả những thư ký có kinh nghiệm cũng đều được khuyến khích tham dự buổi huấn luyện để cập nhật những ý tưởng mới trong thế giới ngân hàng.

 

110. Workers are advised not to operate certain machines by ……….. 



 

Đáp án: D
Giải thích:
– themselves. (xem lại đại từ phản thân, chú ý thêm : by oneself = on one’s own: tự thực hiện)
Dịch: Những người công nhân được khuyên là không nên vận tự ý vận hành máy móc.
111. The…………. of a discount department store was delayed by the protests of several members of the community.



Đáp án: C
Giải thích:
Cần một danh từ sau mạo từ “the” và đứng trước “of”
– construction ( N1 of N2 )
Dịch: Sự thi công cửa hàng bách hóa hạ giá đã bị trì hoãn do vấp phải sự phản đối của một vài người trong cộng đồng.
112. Ms. Maria Perreira is…………….responsible for some of our company’s most successful marketing campaigns.



Đáp án: B
Giải thích:
Gặp cấu trúc “be”….”adj” thì chỗ trống đó là trạng từ
– responsible for (a) chịu trách nhiệm về gì
Dịch: Bà Maria Pereira chịu trách nhiệm lớn trong chiến dịch tiếp thị thành công nhất của công ty chúng ta.
113. Mr. Singh requested………………from several catering companies before making his decision.



Đáp án: A
Giải thích:
– estimates ( sự đánh giá, ước tính )
– sponsors (n) người bảo trợ
– deliverance ( + from : sự được giải thoát )
– relocations ( sự di chuyển tới )
Bổ sung:
Request = yêu cầu, xin, thỉnh nguyện, to ask.
Danh từ “a request”.
(1) To request + direct object. To request more information, call this number=Muốn biết thêm tin tức, xin gọi số này.
(2) To request something FROM someone. You must request permission from a teacher to leave class = “Muốn ra khỏi lớp phải xin phép giáo viên.
(3) Request that + subjunctive
– The students requested that the school provide more computers=Học sinh yêu cầu nhà trường cung cấp thêm máy vi tính. (That school provide: provide không có s vì ở subjunctive mood)
– The government requests that troops be withdrawn=Chính phủ yêu cầu rút quân.
(4) Request + to + verb. Guests are requested to wear formal attire=Quan khách được yêu cầu ăn mặc trịnh trọng.
Dịch: Ông Singh đã đề nghị sự đánh giá từ một vài công ty thực phẩm trước khi đưa ra quyết định của mình.
114. Our apartment building’s occupancy increased ……… the efforts of our knowledgeable and friendly rental agent, Ms. Gova.



Đáp án: B
Giải thích:
– despite mặc dù
– due to ( giới từ: vì )
– provided that ( miễn là )
– because + clause: mệnh đề
Dịch: Sự sở hữu tòa nhà khu chung cư của chúng ta đã tăng vì những nỗ lực của đại lý thuê nhà thân thiện và am tường của chúng ta.
115. Those employees wishing to change departments…………..the company may send their inquiries to Mr. Alvarez.



Đáp án: C
Giải thích:
– among :giữa, nằm trong số
– since
– within ( giới từ ) trong
– whereas ( trong khi )
Dịch: Những nhân viên muốn chuyển bộ phận trong công ty có thể gửi yêu cầu của họ cho ông Alvarez.
116. The New Economic Quarterly criticized the ………… of all new products produced by Yun Sung Industrial Co., Ltd.



Đáp án: D
Giải thích:
– procedure ( n) thủ tục
– layer (n) lớp
– accessory (n) đồ phụ tùng
– quality (n) chất lượng
Dịch: Tạp chí kinh tế đã phê phán về chất lượng của tất cả sản phẩm mới được sản xuất bởi khu công nghiệp Yun Sung.
117. One of the…………….international research facilities in botany is located at the Hoskin Museum of Natural History.



Đáp án: D
– leading ( hàng đầu, dẫn đầu )
Chỗ cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho cụm danh từ “international research facilities“.
Dịch: Một trong những trung tâm nghiên cứu quốc tế hàng đầu về thực vật được đặt tại bảo tàng lịch sử thiên nhiên Hoskin.
118. In order to ensure customer safety, the government has ………….. a new set of guidelines for pharmaceutical companies.



Đáp án: A
Giải thích:
– instituted ( thiết lập, thành lập )
– proved (prove s.thing to s.b : chứng tỏ )
– decided (v) quyết định
– resembled (v) giống với, tương từ
Dịch: Nhằm đảm bảo an toàn cho khách hàng, chính phủ đã thiết lập những qui chế mới cho những công ty dược.
119. Welton Textiles Inc. made a net profit of $500 million, …………. it to fund Its expansion across the continent.



Đáp án: A
Giải thích:
– allowing ( chủ động, danh động tính)
Rút gọn mệnh đề quan hệ chủ động
……., which allows it to fund Its expansion across the continent = allowing it to fund…
Dịch: Welton Textiles Inc, đã kiếm lợi nhuận ròng 500 triệu $ ,mà cho phép nó đầu tư mở rộng qua đại lục.
120. Our……………….. production goals will be directed by a skilled team of qualified managers.



Đáp án: D
Giải thích:
– comparative (a) tương đối
– envious (a) ghen tỵ
– pleased (a) hài lòng
– ambitious (a) tham vọng
Dịch: Những mục tiêu sản xuất đầy tham vọng sẽ được định hướng bởi đội ngũ quản lí chuyên nghiệp.
121. Prattchet Co. has…………….. turned to making most of its products from recycled materials.



Đáp án: A
Giải thích:
– increasingly ( cần một trạng từ bổ cho động từ turn )
Dịch: Prattchet Co. ngày càng tăng chuyển sang hướng tạo ra hầu hết những sản phẩm của nó từ vật liệu tái chế.
122. ………………… our financial goals for this year may require cutting back on some overhead costs.



Đáp án: C
Giải thích:
– Bringing: việc mang lại
– Helping: việc giúp đỡ
– Maintaining: việc duy trì
– Promoting: việc thúc đẩy, thăng chức: người ta chỉ nói xúc tiến một kế hoạch hay thúc đẩy mối quan hệ, chứ không nói thúc đẩy mục tiêu
Cả 4 phương án đều là danh động từ nên chọn theo nghĩa
– overhead costs: chi phí duy tu
Dịch: Việc duy trì mục tiêu tài chính của chúng ta cho năm nay có thể yêu cầu cắt giảm một phần chi phí duy tu.
123. Heidelberg Publishing Co. offers employees…..performance bonuses to encourage success.



Đáp án: C
Giải thích:
Cấu trúc của OFFER
– Offer someone something: They haven’t offered me the job yet.
– Offer something to someone: He had offered cocaine to an undercover police officer.
– Offer someone something for something: I offered Jim £5,000 for his car.
– Offer something to someone: Police are offering a reward to anyone with information about the crime.
– Offer to do something: I do think you should have offered to help.
Dịch: Công ty xuất bản Heidelberg cung cấp cho nhân viên tiền thưởng theo năng suất để khuyến khích sự thành công.
124. An anniversary dinner was held ……………..for high-ranking officials in the corporation.



Đáp án: C
Giải thích:
– gradually ( dần dần, từ từ )
– nearly ( gần như, không hoàn toàn )
– exclusively ( đặc biệt dành cho )
– precisely ( chính xác )
– high-ranking officials : những viên chức cấp cao
Dịch: Bữa tối kỷ niệm được tổ chức đặc biệt dành cho các viên chức cấp cao trong tập đoàn.
125. …………….. contacting our Human Resources Department by phone, please include your contact information.



Đáp án: D
Giải thích:
– During ( suốt + khoảng thời gian )
– Until ( cho đến khi )
– After ( sau khi ) nếu dùng C, thì câu có nghĩa là sau khi “sau khi liên hệ bằng điện thoại, tức đã cúp máy rồi, làm sao mà cung cấp thông tin được nữa.
– When
Dịch: Khi bạn liên hệ với bộ phận nhân sự bằng điện thoại, vui lòng cung cấp thông tin liên hệ của bạn.
126. Because of the added guests from our allied financial firm, a more……….. meeting room had to be used than usual.



Đáp án: B
Giải thích:
– satisfied ( thõa mãn )
– spacious ( rộng rãi )
– considerable (a) đáng kể
– capable (+ of s.thing :có khả năng )
– Allied to s.thing : có quan hệ với
Dịch: Bởi vì những vị khách được mời thêm từ tập đoàn tài chính của chúng ta , cần một phòng rộng hơn để có thể sử dụng phù hợp.
127. Ms. Richards has been an exceptionally …………….. member of the marketing team, providing Billingsgate Enterprises with great service for nine years.



Đáp án: C
Giải thích:
– energetic ( chỗ trống cần tính từ)
Dịch: Bà Richard là thành viên tích cực nổi trội của đội ngũ tiếp thị, cung cấp cho Billingsgate Enterprises những dịch vụ tuyệt vời trong suất 9 năm.
128. ………………his falling out with his former employer, Mr. Lee still meets with some of his old co-workers from time to time.



Đáp án: D
Giải thích:
– Subsequently ( rồi sau đó, kết quả là )
– However ( tuy nhiên )
– Meanwhile ( trong khi )
– Despite ( + N)
Dịch: Mặc dù có những bất hòa giữa anh ta và ông chủ cũ, nhưng thỉnh thoảng Mr Lee vẫn gặp một vài những người đồng nghiệp cũ của anh ta.
– time to time : thỉnh thoảng
129. The chief financial officer of Waterhouse Inc. is expressing……………….concerning his predecessor’s informative advice.



Đáp án: A
Giải thích:
– appreciation
– appreciative ( phía sau đang là giới từ, nên tính từ không bổ ngữ cho tính từ )
– appreciating ( cũng là tính từ dạng Ving )
– appreciates ( câu đã có động từ chính là express rồi, nên loại D )
Dịch: Trưởng nhóm tài chính của Waterhouse đang bày tỏ sự cảm kích về lời khuyên từ người tiền nhiệm trước .
130. Since opening last year, Savannah Safari Park quickly …………. one of the leading recreational spots in the region.



Đáp án: B
Giải thích:
– competed ( hoàn thành )
– became ( trở thành )
– continued ( tiếp tục )
– thought ( chú ý từ này, thought vừa là V2¬ của think, vừa là danh từ)
Dịch: Từ khi khai trương năm ngoái, công viên Savannah Safari nhanh chóng trở thành một trong khu giải trí hàng đầu tại khu vực .
131. Ms. Gamble, who ……………. an influential literary critic in the 1980s, is now a contributing writer to the National Gazette newspaper.



Đáp án: C
Giải thích: Phía sau có “now” ý nói vế đầu là ngày xưa, nên phải dùng thì quá khứ.
Dịch: Bà Gamble, một trong những nhà phê bình văn học có ảnh hưởng ở thập niên 80, giờ đây hiện đang là cây viết của tạp chí National Gazette.
132. Remember to list fixed expenses…………….. from variable expenses.



Đáp án: B
Giải thích:
– arbitrarily ( tùy tiện )
– separately
– definitely ( dứt khoát )
– mutually ( lẫn nhau ) Thuật ngữ kinh tế:
– fixed expenses: chí phí cố định
– variable expenses : chi phí biến đổi
Dịch: Ghi nhớ liệt kê chi phí cố định riêng rẽ với chi phí biến đổi.
133. The loss of our foreign manufacturing plants may be a…………….outcome of the new plans being implemented.



Đáp án: A
Giải thích:
– probable ( phía sau là danh từ outcome, nên cần tính từ bổ nghĩa)
Dịch: Sự thất bại của những nhà máy sản xuất ở nươc ngoài của chúng ta có thể là một kết quả của kế hoạch mới đang được thi hành.
134. New government regulations concerning the chemicals in cleaning solutions mean that the solvents must be as…………..safe as possible.



Đáp án: C
Giải thích: Safe đang là tính từ, nên chỗ trống đó chỉ có thể là trạng từ.
Dịch: Những điều lệ chính phủ mới liên quan đến những hóa chất mà dùng trong dung dịch tẩy rửa muốn nói rằng những dung môi đó phải an toàn với môi trường/thân thiện vơi môi trường nhất có thể.
135. Ms. Stanhope always tries to…………her colleagues on the budget.



Đáp án: A
Giải thích:
– consult (v) hỏi ý kiến
– make
– invite (mời )
– request ( yêu cầu )
Dịch: Bà Stanhope luôn luôn cố gắng tham vấn với đồng nghiệp của bà về ngân sách.
136. Rosalind Media Ltd. came up with the idea to hire artists to create…………….artworks for the purpose of marketing.



Đáp án: B
Giải thích: – original (a) ban đầu, độc đáo
– Artworks là danh từ, nên trước đó cần một tính từ
Dịch: Rosalind Media Ltd, đi đến ý tưởng là thuê họa sĩ để tạo ra những tác phẩm nghê thuật độc đáo cho mục đích marketing.
137. The CEO of Lawrence United Co. is still………….. about opening company branches in Mexico.



Đáp án: C
Giải thích: 
– approximate (a) gần đúng
– important (a) quan trọng
– uncertain câu trên chủ ngữ đang là CEO, vậy sau is một là tính từ mô tả cảm xúc hoặc là động từ dạng bị động )
– intended (dự định ) không chọn được vì không thể nói CEO được dự định.
Dịch: CEO của Lawrence United Co vẫn không chắc chắn về việc khai trương chi nhánh ở Mexico.
138. The …………. of Mr. Alex Hartham was to initiate a merger with Culford International.



Đáp án: A
Giải thích: The + (adj) + N + of
Dịch: Những ý định của ông Alex Hartham là đề xướng sự liên doanh với Culford International.
139. The staff lounge is …………….. the meeting room, across the hall from the computer lab.



Đáp án: D
Giải thích: 
– throughout ( ở khắp nơi )
– against ( dựa vào )
– next ( dùng vơi nghĩa gần, bên cạnh thì phải có giới từ “TO” )
– near ( gần )
Dịch: Phòng đợi nhân viên gần phòng họp, bang qua đại sảnh từ phòng máy tính.
140. The manager…………..Mr. Kames a promotion because of his successful handling of the company’s accounting for the past two years.



Đáp án: D
Giải thích:
– implemented ( thi hành )
– induced ( xui khiến, gây ra )
– surprised ( ngạc nhiên )
– granted ( đồng ý, chấp nhận )
Dịch: Quản lí đã bổ nhiệm ông Kame thăng chức vì sự xử lí thành công của ông trong bộ phận kế toán của công ty trong 2 năm qua.

========================================================================

Bên cạnh đó, các bạn có thể DOWNLOAD FULL CÁC BỘ TÀI LIỆU ÔN THI TOEIC tại đây:

– ECONOMY RC VOLUME 1LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY LC VOLUME 1: LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 2LINK + ĐÁP ÁN
– ECONOMY RC VOLUME 4: LINK + ĐÁP ÁN
– BIG STEP TOEIC 3: LINK + ĐÁP ÁN

========================================================================


Chấm điểm bài viết!

1
Leave a Reply

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Thanh Niên Bắc Giang Recent comment authors
  Subscribe  
newest oldest most voted
Notify of
Thanh Niên Bắc Giang
Guest

ad kiểm tra lại câu 132 nhá.