[Giải đề] Economy TOEIC RC 1000 Volume 4 – Actual Test 3 – Part 5

Chào các bạn!

Phần Part 5 – Incomplete Sentences gồm các câu từ 101-140, tại phần này bạn phải vận dụng các kiến thức về ngữ pháp và từ vựng để có thể hoàn thành tốt nhất Part 5. ( Xem thêm => Chiến lược làm Part 5 tốt nhất).

Sau khi trả lời xong tất cả, các bạn kéo xuống dưới cùng và ấn vào ” Chấm điểm” để xem kết quả trả lời đúng/ sai thế nào nhé

Ebooks các bạn download trực tiếp tại đây, www.giaidetoeic.com đã tổng hợp: tại đây

LINK ĐỀ THI + ĐÁP ÁN CHO Economy TOEIC RC 1000 Volume 4 – Actual Test 3

– Actual Test 3

– Đáp án

Bắt đầu làm bài test nhé các bạn !

Các bạn chú ý làm hết bài test part 5 gồm 40 câu rồi mới chấm điểm nhé!

 

101. ——- personal checks nor credit cards will be accepted as payment for the products.

 
 
 
 

102. Due to his impressive ——- and experience, Rajan was offered interviews with three of Australia’s top food companies.

 
 
 
 

103. Anyone who wants to —– — in the meeting is expected to send an e-mail to the following address within the next two weeks.

 
 
 
 

104. The introduction of debit cards gave consumers even more…. with their money, allowing them to withdraw cash from both ATMs and bank tellers.

 
 
 
 

105. His goal has always been to provide the best possible service to ——-customers.

 
 
 
 

106. Failure to deliver your merchandise —– — the estimated delivery date will give customers the right to cancel their order without written

 
 
 
 

107. The supervisor of the marketing department, Ms. Smith, —– — all the statistics that were needed for the report

 
 
 
 

108. It appears that Chet Roberts has succeeded in —– — a third restaurant which will match the quality of his other two locations.

 
 
 
 

109. —– — cold weather over the past two months has caused gas shortages as distribution networks have struggled to meet demand.

 
 
 
 

110. Purchase order organizer software is a flexible sales and purchase record management utility that keeps track of all business-related activities in an —– — manner.

 
 
 
 

111. To avoid additional charges and the embarrassment of repacking at the airport, please make sure you weigh your luggage —– — leaving home.

 
 
 
 

112. Derek’s Sporting Goods now has over 400 stores —– — located in more than 40 states across the country.

 
 
 
 

113. The Thoth foldable chair requires some ——- but detailed instructions are provided.

 
 
 
 

114. A market study by the ARC Advisory Group predicts that the geospatial industry —– — by 50% over the next five years.

 
 
 
 

115. Mr. Forbes has yet to make his official school-sponsored ——- to California, though he is planning to make it the first week of September.

 
 
 
 

116. DriveAgain is an organization —– — to helping people with injuries, disabilities or driving challenges regain their driving independence.

 
 
 
 

117. The seminar —– — with discussions on research topics that need to be addressed further.

 
 
 
 

118. ——-the position has been filled, all the other applicants will be notified.

 
 
 
 

119. Most importantly, clients of Toka can use this product at the same cost —– — traditional environmentally-unfriendly materials.

 
 
 
 

120. The district rules assessment team coordinated an —– — evaluation of performance standards and emerging technologies.

 
 
 
 

121. The director of the planning department commended Mr. Ken Seo for how —– — he drew up the blueprints for the newly proposed power plant.

 
 
 
 

122. We take every appropriate measure to ensure that your personal information is kept —–

 
 
 
 

123. Sign up to receive our free newsletter and you will —– — receive update notifications and other news via e-mail.

 
 
 
 

124. There are quite a few great shops which are all —– — walking distance.

 
 
 
 

125. Become a member of ThriftyAsia.com and be entitled to discounts —– — in Asia!

 
 
 
 

126. Personal information gathered about customers —– — in leasing a solar panel system is only accessible to appropriate personnel.

 
 
 
 

127. The management —– — that revenue from online games and advertising will increase in the second quarter compared to the prior quarter.

 
 
 
 

128. Provisions of the new national health reform law could reduce patient —– — on emergency departments for non-urgent health problems.

 
 
 
 

129. There are —– — only a limited number of manufacturers able to supply TB products with sufficient guarantees of safety and efficacy.

 

 
 
 
 

130. When compared with the traditional method of cleaning by wet mopping, the new method was —– — more effective in removal of microbial contamination.

 
 
 
 

131. The government will —– — new-policies today to obtain information about entrepreneurs operating businesses online.

 
 
 
 

132. As Flochester’s product line continued to grow, ——- did the company’s space needs.

 
 
 
 

133. Our fitness staff are —– — of your interest and participation in their respective classes.

 
 
 
 

134. The R&D department has —– — about conducting the new research because of budget cuts within the company.

 
 
 
 

135. —– — reserve tickets for this event, please fill in the form below and your tickets will be emailed to you.

 
 
 
 

136. Opera’s free and ——- web browser allows you to experience the web on your own terms.

 
 
 
 

137. National fertilizers provided by True Organic Food can be —– — by their green labels.

 
 
 
 

138. Gardens will also be featured as a tour option —– — the conference on Friday.

 
 
 
 

139. Before Gallux Corporation was rated as one of the best telecommunications companies in the country, it ——-expanding its operations worldwide.

 
 
 
 

140. This study follows yet another which carried out numerous —– — into using a pre-cleaner to save money on freight costs.

 
 
 
 

 

Các bạn xem phần giải thích chi tiết bằng cách nhấn vào button bên dưới để xem nhé:

Hiện/ Ẩn giải thích
[sociallocker]

101. ——- personal checks nor credit cards will be accepted as payment for the products.

  1. With
  2. Both
  3. Either
  4. Neither

Giải thích: do đây là cấu trúc neither…nor…: used to show that a negative statement is true of two things. (Cả… và… đều không…)

+ Ex: I neither knew nor cared what happened to him. (Tôi không biết và không quan tâm chuyện gì đã xảy ra cới anh ta).

Neither the TV nor the video actually works (Cả tivi và đầu video đều không hoạt động).

Kiến thức:

  • – Both…and…= not only…but also…

+ Ex: Both his mother and his father will be there. (Cả mẹ và ba anh ấy đều có mặt ở đó)

= Not only his mother but also his father will be there.

  • Either…or…: cả…và…đều… (ngược nghĩa với neither…nor…)
  • Dịch nghĩa: cả ngân phiếu cá nhân lẫn thẻ tín dụng đều không được chấp nhận để thanh toán cho những mặt hàng đó.

102. Due to his impressive ——- and experience, Rajan was offered interviews with three of Australia’s top food.

  1. qualified (adj)
  2. qualifies (V-singular)
  3. qualifications (noun) ( do có “and” nối 2 từ loại giống nhau )
  4. qualifying (V-ing) ( nếu chọn D, thì tính từ impressive bổ nghĩa cho qualifying à vô lý )

Giải thích: do impressive là tính từ nên sau đó ta cần một danh từ (loại A, B).

  • Dịch nghĩa: Do trình độ chuyên môn và kinh nghiệm xuất sắc của mình, Rajan đã được mời đến phỏng vấn với 3 công ty thực phẩm hàng đầu của Úc.
  • Kiến thức: – qualify as sth: to reach the standard of ability or knowledge needed to do a particular

+ Ex: He qualified as a doctor last year. (Năm ngoái, ông ấy đã có đủ khả năng làm bác sĩ.)

  • qualify sb for sth: give skills/knowledge.

+ Ex: This training course will qualify you for a better job. (Khóa huấn luyện này sẽ mang đến cho bạn những kinh nghiệm và kĩ năng để kiếm được một công việc tốt hơn).

103. Anyone who wants to —– — in the meeting is expected to send an e-mail to the following address within the next two

  1. participate (tham gia)
  2. complete (hoàn thành)
  3. attend (tham dự)
  4. release (phát hành)

Giải thích: ở đây thiếu một động từ mang nghĩa “tham dự”. Ta sẽ phân vân giữa A và C. Tuy nhiên, động từ attend + sth còn participate + in sth. Loại C.

  • Dịch nghĩa: Bất cứ ai muốn tham gia cuộc họp hãy gửi email đến địa chỉ dưới đây trong vòng 2 tuần tới).
  • Kiến thức: attend to sb/sth: tham dự, dự định, chú ý to deal with sth : giải quyết, đề cập

to take care of sb/sth. : chăm sóc

+ Ex: I have some urgent business to attend to.

A nurse attend to his needs constantly.

104. The introduction of debit cards gave consumers even more —– — with their money, allowing them to withdraw cash from both ATMs and bank

  1. experiments (thí nghiệm)
  2. response (phản ứng)
  3. collection (bộ sưu tập)
  4. flexibility (tính linh hoạt, sự linh hoạt)

Giải thích: câu này dịch nghĩa là ra.

  • Dịch nghĩa: sự ra đời của thẻ tín dụng đã mang đến cho khách hàng sự linh hoạt về tiền bạc của họ, cho phép họ rút tiền mặt từ máy ATM lẫn rút ở ngân hàng.
  • Kiến thức: – withdraw sth from sth : rút..khỏi

(Ex: Both powers withdraw their forces from the region).

  • respond to sb/sth : đáp lại, phản ứng với
  • in respond to… (ex: The product was developed in respond to customers demand).

105. His goal has always been to provide the best possible service to ——- customers

  1. he (S: chủ từ)
  2. his (tính từ sở hữu)
  3. him (O: túc từ)
  4. himself (đại từ phản thân)

Giải thích: ở đây cần 1 tính từ sở hữu bởi vì phía sau là một danh từ. Chọn B.

  • Dịch nghĩa: Mục tiêu của ông ta luôn luôn là cung cấp các dịch vụ tốt nhất có thể đến khách hàng.
  • Kiến thức: – provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì.
  • provide sth to sb: cung cấp cái gì cho ai

+ Ex: We are here to provide the public with a service = We are here to provide a service to the public.

  • provided (that) = providing (that) = as/so long as: miễn là…

106. Failure to deliver your merchandise —– — the estimated delivery date will give customers the right to cancel their order without written

  1. by + thời gian “ trước thời gian đó
  2. in
  3. at
  4. to

Dịch nghĩa: Thất bại trong việc phân phát hàng hóa trước ngày đến sẽ cho phép khách hàng quyền hủy bỏ đơn đặt hàng mà không cần văn bản cho phép.

107. The supervisor of the marketing department, Ms. Smith, —– — all the statistics that were needed for the report

  1. to provide
  2. provided
  3. provide
  4. providing

Giải thích: ở đây thiếu động từ chính của câu. Phân vân B, C. Ở vế sau ta thấy “were needed” nên loại C.

Dịch nghĩa: giám sát viên của bộ phận tiếp thị, bà Smith, đã cung cấp tất cả các số liệu thống kê cần thiết cho bản báo cáo.

Kiến thức: – statistic: (often plural): số liệu thống kê.

  • need (to have) your head examined: to be

108. It appears that Chet Roberts has succeeded in —– — a third restaurant which will match the quality of his other two locations.

  1. opening
  2. open
  3. opens
  4. opened

Giải thích: do succeed in + V-ing nên chọn A.

Dịch nghĩa: Có vẻ như Chet Roberts đã thành công trong việc mở nhà hàng thứ 3 phù hợp với chất lượng của 2 nhà hàng trước.

Kiến thức: – It appears that + clause: có vẻ như là…

  • succeed in V-ing= manage to V-bare.
  • (saying) nothing succeeds like success: when you are successful in one area of your life, it often leads to success in other
  • to open doors for sb: to provide opportunities for sb to do sth and be successful.

109.—– — cold weather over the past two months has caused gas shortages as distribution networks have struggled to meet

  1. Readily (dễ dàng)
  2. Exactly (chính xác)
  3. Unusually (bất thường)
  4. Urgently (khẩn trương, khẩn cấp)

Giải thích: câu này cũng dịch nghĩa thấy C phù hợp nhất.

Dịch nghĩa: Thời tiết lạnh bất thường trong 2 tháng vừa qua đã gây ra tình trạng thiếu khí đốt trong khi mạng lưới phân phối đã phải rất cố gắng để đáp ứng nhu cầu.

Kiến thức: – struggle for sth: đấu tranh vì điều gì đó. (Ex: A country struggles for independence)

  • struggle to do sth: cố gắng làm điều gì đó (Ex: They struggled just to pay their bills)
  • Struggle against sth/sb: chống chọi lại cái gì đó (Ex: He struggled against cancer for two )
  • struggle with sb for sth: to compete or argue with sb, especially in order to get
  • (phrasal) struggle along/on: to continue despite
  • feel under the weather: cảm thấy không khỏe; feel slightly sick/ill and not as well as

110. Purchase order organizer software is a flexible sales and purchase record management utility that keeps track of all business-related activities in an ——-

  1. efficiency (n) hiệu lực
  2. elficiently (adv)
  3. efiiciencies (n)
  4. efficient ( cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ manner )

Dịch nghĩa: phần mềm tổ chức là 1 công cụ quản lý ghi lại tất cả các hoạt động kinh doanh một cách hiệu quả.

Kiến thức: keep/lose track of sb/sth: theo dõi

(Ex: Bank statements help you keep track of where your money is going.)

111. To avoid additional charges and the embarrassment of repacking at the airport, please make sure you weigh your luggage —– — leaving

  1. before (trước kahi)
  2. beside (bên cạnh)
  3. between (ở giữa)
  4. behind (phía sau)

Giải thích: dịch nghĩa chọn A.

Dịch nghĩa: Để tránh chi phí thêm và ngần ngại khi bị kiểm tra lại hành lý ở sân bay, hãy chắc chắn rằng bạn đã cân chúng trước khi rời khỏi nhà.

Kiến thức: – to make sure: chắc chắn.

112.Derek’s Sporting Goods now has over 400 stores —– — located in more than 40 states across the

  1. convenience (Noun)
  2. convenient (adj)
  3. conveniently (adv)
  4. conveniences (noun)

Giải thích: ở đây cần một adv bổ nghĩa cho located chọn C.

Dịch nghĩa: Hàng thể thao Derek’s hiện nay đã có hơn 400 cửa hàng đặt tại hơn 40 tiểu bang trên khắp đất nước.

Kiến thức: – convenience có 2 nghĩa. Một là uncountable noun (1) nghĩa là sự tiện lợi, sự thuận tiện. Nghĩa còn lại là countable noun (2) nghĩa là điều tiện lợi.

+Ex: (1) We have provided seats for the convenience of our customers.

(2) It was a great convenience to have the school so near

113. The Thoth foldable chair requires some ——- but detailed instructions are provided.

  1. assembly (n) sự lắp ráp, hội đồng)
  2. development (sự phát triển)
  3. approval (sự phê chuẩn, xác nhận, bằng lòng)
  4. progress (tiến trình)

Ghế xếp Thoth ( tên hiệu của cái ghế ) cần một vài bước lắp ráp nhưng phải kèm theo những hướng dẫn chi tiết.

114. A market study by the ARC Advisory Group predicts that the geospatial industry —– — by 50% over the next five

  1. growing
  2. be grown
  3. will grow
  4. has grown

Giải thích: do có động từ predict diễn tả sự dự đoán và phía sau có cụm over the next five years là dấu hiệu của thì tương lai nên loại A, B, D.

Dịch nghĩa: Một nghiên cứu thị trường của ARC Advisory Group dự đoán rằng ngành công nghiệp địa lý sẽ tăng 50% trong vòng năm năm tới.

Kiến thức: – grow + by + [phần trăm]: tăng lên bao nhiêu phần trăm.

  • grow in sth (Ex: The family has grown in size recently; She is growing in confidence all the time).
  • (saying) it/money doesn’t grow on trees: used to tell sb not to use sth or spend money carelessly because you do not have a lot of

115. Forbes has yet to make his official school-sponsored ——- to California, though he is planning to make it the first week of September.

  1. visiting
  2. visit
  3. visitor
  4. visited

Giải thích: trước đó là cụm tính từàthiếu một noun => loại A, D. Dịch nghĩa loại C.

Dịch nghĩa: Ông Forbes vẫn chưa có 1 chuyến thăm chính thức tài trợ trường học của mình đến California, mặc dù ông đang có kế hoạch để thực hiện điều đó vào tuần đầu tiên của tháng Chín.

Kiến thức: – a visit to sb/sth from sb: một chuyến viếng thăm ai đó của ai đó.

  • to pay a visit to =
  • visit sth on/upon sb/sth: to punish sb/sth. (The sins of the fathers are visited upon the children (= children are blamed or suffer for what their parents have done)).

116. DriveAgain is an organization —– — to helping people with injuries, disabilities or driving challenges regain their driving

  1. distributed
  2. supportable
  3. serious
  4. dedicated

Giải thích: ta sẽ phân vân giữa A và D vì cả 2 động từ distribute và dedicate đều cộng sth/V-ing (trước đó loại B,C vì không phù hợp nghĩa). Tổ chức thì cống hiến vào việc giúp người bị thương chứ không thể phân phối trong việc giúp người được nên chọn D.

Dịch nghĩa: DriveAgain là một tổ chức chuyên giúp đỡ những người bị thương tích, khuyết tật hoặc những thách thức lái xe lấy lại khả năng tự lái xe một mình.

Kiến thức: dedicated = committed: tận tụy.

117. The seminar —– — with discussions on research topics that need to be addressed

  1. concluded
  2. to conclude
  3. concluding
  4. conclusion

à câu này thiếu V chính nên chọn A, vì B là to-inf, C là gerund, D là noun.

Dịch nghĩa: Buổi hội thảo kết thúc bằng các cuộc thảo luận về các chủ đề nghiên cứu cần được giải quyết hơn nữa.

Kiến thức: – conclude sth from sth (Ex: what do you conclude from that?)

  • It is concluded that…
  • conclude with sth (Ex: The programme concluded with Stravinsky’s ‘Rite of Spring’)
  • conclude by doing
  • discussion with sb on/about sth (Ex: We had a discussion with them about the differences between Vietnam and China).

118 .——-the position has been filled, all the other applicants will be

  1. Despite (mặc dù; despite/in spite of + N/phrase = although/though + Clause)
  2. Once (một khi)
  3. Whereas (trong khi; in contrast or comparison with the )
  4. While (trong khi; có thể dùng cho thời gian hoặc giống )

Cả 4 đáp án đều là liên từ nhưng dịch nghĩa ra thì B là hợp.

Dịch nghĩa: Một khi vị trí đó đã có người được chọn, tất cả các ứng viên khác sẽ được thông báo.

119. Most importantly, clients of Toka can use this product at the same cost —– — traditional environmentally-unfriendly materials.

  1. along
  2. as
  3. that
  4. with

à chọn B vì cấu trúc the same + noun + as.

Dịch nghĩa: Quan trọng nhất, khách hàng của Toka có thể sử dụng sản phẩm này với chi phí tương tự như vật liệu thân thiện với môi trường truyền thống.

120.The district rules assessment team coordinated an —– — evaluation of performance standards and emerging

  • extent (noun: mức độ)
  • extension (noun: sự mở rộng)

(C)  extensive (adj: mở rộng)

  • extensively (adv)

à phía trước có an, phía sau có danh từ, vậy thiếu tính từ chọn C.

  • Dịch nghĩa: Nhóm nghiên cứu đánh giá các quy tắc của huyện đã phối hợp giữa đánh giá rộng rãi các tiêu chuẩn về hiệu suất và những công nghệ mới nổi.
  1. The director of the planning department commended Ken Seo for how

—– — he drew up the blueprints for the newly proposed power plant.

  • hardly (hiếm khi, hầu như không)
  • scarcely (= hardly)

(C)  skillfully (khéo léo, điêu luyện)

  • likely (có khả năng (nói về sự việc chứ không được sử dụng cho khả năng của con người, cái đó là be able to), rất có thể, có thể thật)

à câu này dịch nghĩa chọn C.

  • Dịch nghĩa: Giám đốc bộ phận kế hoạch đã khen ông Ken Seo về sự khéo léo khi phát họa những bản thiết kế cho các nhà máy điện mới được đề xuất.
  • Kiến thức: – draw up: phát họa (một bản vẽ).
  1. We take every appropriate measure to ensure that your personal information is kept —–

(A)  secure (đảm bảo, an toàn)

  • notable (đáng chú ý)
  • imperative (bắt buộc, rất quan trọng)
  • confident (tự tin)

à Dịch nghĩa: Chúng tôi tận dụng mọi biện pháp thích hợp để đảm bảo rằng thông tin cá nhân của bạn được giữ an toàn.

  1. Sign up to receive our free newsletter and you will —– — receive update notifications and other news via e-mail.

(A)  automatically (adv)

  • automaticity (noun)
  • automated (adj)
  • automatic (adj)

à ở đây cần 1 trạng từ bổ nghĩa cho believe, do B, C, D đều không đúng từ loại đang cần nên chọn A.

  • Dịch nghĩa: Đăng ký để nhận bản tin miễn phí của chúng tôi và bạn sẽ tự động nhận được bản thông báo cập nhật mới nhất và tin tức khác thông qua e-
  1. There are quite a few great shops which are all —– — walking
  • in front of (phía trước)
  • across (băng qua)

(C)  within (trong vòng (khoảng cách))

  • nearby (gần đó)

à within walking distance: đủ gần để đi bộ, trong khoảng cách đi bộ (có thể đi bộ tới đó được).

  • Dịch nghĩa: Có một vài cửa hàng lớn gần đây (có thể đi bộ tới được).
  1. Become a member of ThriftyAsia.com and be entitled to discounts —– –
  • in Asia!
  • alongside (chạy dài, dọc theo)

(B)  everywhere (mọi nơi)

  • forward (về phía trước)
  • together (cùng với nhau)

à Dịch nghĩa: Hãy trở thành thành viên của ThriftyAsia.com và được hưởng giá ưu đãi ở khắp mọi nơi ở châu Á!

  1. Personal information gathered about customers —– — in leasing a solar panel system is only accessible to appropriate

(A)  interested

  • interests
  • interesting
  • interest

à Câu rút gọn bị động thay cho “…customers who are interested in…” thì thành “…customers interested in…”. Chọn A.

  • Dịch nghĩa: Thông tin cá nhân thu thập mà được thu thập về những khách hàng mà quan tâm đến việc thuê một hệ thống bảng điều khiển năng lượng mặt trời chỉ có thể cho nhân viên thích hợp.
  1. The management —– — that revenue from online games and advertising will increase in the second quarter compared to the prior
  • waits (chờ, đợi; wait for sth: chờ đợi cái gì đó)
  • reduces (giảm)

(C)  expects (hy vọng)

  • prevents (ngăn cản; prevent sb from sth: ngăn cản ai làm việc gì đó)

à Ban quản lý hy vọng rằng doanh thu từ trò chơi trực tuyến và quảng cáo sẽ tăng lên trong quý II so với quý trước.

  1. Provisions of the new national health reform law could reduce patient —-
  • — on emergency departments for non-urgent health
  • reliant (adj: phụ thuộc)

Nhiều bạn sẽ nghĩ đến cấu trúc reliant on s.b for s.thing : thì câu sẽ ra như thế này

Provisions of the new national health reform law could reduce patient who is reliant on emergency departments for non-urgent health problems.

Ví dụ trên chỉ đúng khi “patient” có “s”

  • relied (adj: dựa vào, tín cậy, tín nhiệm)

Cũng có bạn sẽ chọn C. vì cấu trúc rely on : dựa vào

Provisions of the new national health reform law could reduce patient who is relied on emergency departments for non-urgent health problems.

Dẫn đến nghĩa của câu sẽ là : Bệnh nhân bị dựa vào, phụ thuộc vào, không hợp nghĩa, công thêm “patient” cũng phải có “s’

  • relies (V-singular)

(D)  reliance (noun)

à ở đây thiếu danh từ

  • Dịch: Quy định của pháp luật về cải cách y tế mới trong nước có thể làm giảm sự phụ thuộc bệnh nhân vào khoa cấp cứu bệnh nhân về vấn đề sức khỏe không khẩn cấp.
  1. There are —– — only a limited number of manufacturers able to supply TB products with sufficient guarantees of safety and
  • quickly (nhanh chóng)
  • shortly (in a short time, soon)

(C)  currently (hiện tại)

  • equally (ngang bằng, công bằng)

à Dịch nghĩa: Hiện tại chỉ có một số giới hạn các nhà sản xuất mới có thể cung cấp các sản phẩm TB có đủ đảm bảo an toàn và hiệu quả.

*Kiến thức: – in short order: quickly and without trouble. : rất nhanh

  1. When compared with the traditional method of cleaning by wet mopping, the new method was —– — more effective in removal of microbial contamination.
  • signify (verb)
  • significant (adj)

(C)  significantly (adv)

  • significance (Noun)

à đã có động từ to be, adj là more effective nên ở giữa thiếu trạng từ chọn C.

  • Dịch: Khi so sánh với các phương pháp truyền thống làm sạch bằng cách lau ướt, phương pháp mới có hiệu quả đáng kể hơn trong việc loại bỏ sự ô nhiễm vi sinh vật.
  1. The govenment will —– — new-policies today to obtain information about entrepreneurs operating businesses
  • convince (thuyết phục; convince sb of sth)
  • achieve (đạt được)
  • perform (thực hiện (carry out, accomplish, or fulfill (an action, task, or function), trình diễn (present (a form of entertainment) to an audience)).

(D)    implement (thực hiện; put (a decision, plan, agreement, etc.) into effect.)

  • Dịch nghĩa: Chính phủ sẽ thực hiện chính sách mới ngày hôm nay để có được thông tin về các doanh nghiệp doanh nhân hoạt động trực tuyến.

Bổ sung :

CONDUCT – là một trải nghiệm, hoặc là lãnh đạo một dàn nhạc, dẫn dắt mọi người thông qua một loạt các sự kiện có tổ chức hoặc hướng dẫn

EXECUTE – Thực hiện một kế hoạch một cách có hiệu quả, thường là một việc gì đó có tầm quan trọng hoặc dứt khoát. Vd như: execute the landing sequence to land the plane at the end of a flight (thực hiện trình tự hạ cánh máy bay hạ cánh ở cuối của một chuyến bay). Từ này còn có nghĩa là giết nữa (hơi rùng rợn tí hehe) Vd như to execute someone có nghĩa là hành quyết một ai đó. Tương tự như vậy, bạn sử dụng từ này đối với việc thực hiện di chúc – khi bạn chết, một chấp hành viên (vì vậy có từ tiếng anh là executor) thi hành ý muốn của bạn, hoặc làm những điều bạn nói nên được thực hiện trong di chúccủa bạn.

IMPLEMENT – Việc thi hành một cái gì đó, mà nó thường có sự tinh toán kĩ càng..như thi hành một đạo luật gì đó.

PERFORM – Thực hiện một công việc nào đó mà đôi khi dưới sự quan sát và đánh giá. VD như bạn thực hiện nhiệm vụ tại nơi làm việc (you performs task at work) nhưng bạn sẽ không “perform” an errand to go grocery shopping (“thực hiện” công chuyện đi mua sắm)

  1. As Flochester’s product line continued to grow, ——- did the company’s space
  • rather

(B)  so (so + trợ động từ/to be + S = S + V/to be + (…), too)

  • same
  • either

à đảo ngữ với “so” chọn C.

 

  • Dịch: dòng sản phẩm của Flochester đang tiếp tục phát triển cũng như nhu cầu không gian (thị trường?) của công
  • Kiến thức: – would rather + V-bare + than + V-bare = would prefer + to-inf

+ rather than + to-inf.

  1. Our fitness staff are —– — of your interest and participation in their respective
  • fulfilled (thực hiện; bring to completion or reality; achieve or realize (something desired, promised, or predicted))
  • willing ( + to + V-bare: sẵn long làm gì đó)
  • decisive (quả quyết, quyết đoán)

(D)  appreciative (đánh giá cao, cảm kích; feeling or showing gratitude or pleasure)

à Dịch nghĩa: Nhân viên phòng tập thể dục của chúng tôi đánh giá cao sự quan tâm và tham gia của bạn trong họ các lớp học.

  1. The R&D department has —– — about conducting the new research because of budget cuts within the

(A)  reservations (reservation about : nghi ngại về )

  • specializations (chuyên môn)
  • reductions (sự giảm bớt)
  • indications (biểu lộ, sự chỉ ra)

à Dịch: Bộ phận R & D có những nghi ngại về tiến hành nghiên cứu mới vì sự cắt giảm ngân sách trong công ty.

  • Kiến thức: – be kept in reserve: đặt chỗ trước
  1. —– — reserve tickets for this event, please fill in the form below and your tickets will be emailed to
  • Furthermore (hơn nữa)

(B)  In order to (+ V-bare: để)

  • As a result of (kết quả của…)
  • As to (+ sth/ as regards sth: used when you are referring to sth): nói về

à Dịch nghĩa: Để đặt trước vé cho sự kiện này, xin vui lòng điền vào mẫu dưới đây và vé của bạn sẽ được gửi đến.

136. Opera’s free and ——- web browser allows you to experience the web on your own

  1. frequent (thường xuyên)
  2. estimated (ước tính)
  3. innovative (sáng tạo, đổi mới)
  4. reluctant (miễn cưỡng)

Dịch nghĩa: Trình duyệt web miễn phí và cải tiến của Opera cho phép bạn trải nghiệm web theo cách riêng của bạn.

137. National fertilizers provided by True Organic Food can be —– — by their green

  1. corrected (sửa chữa)
  2. decided (quyết định)
  3. distinguished (phân biệt)
  4. proposed (đề xuất, đưa ra)

Dịch nghĩa: Phân bón quốc gia cung cấp bởi True Organic Food có thể được phân biệt bằng nhãn màu xanh lá cây của họ.

138. Gardens will also be featured as a tour option —– — the conference on Friday.

  1. although (+ clause: mặc dù)
  2. when (khi)
  3. during (+ noun phrase: trong suốt)
  4. afterward (sau đó, sau này)

Dịch nghĩa: Những khu vườn cũng sẽ được giới thiệu như là một lựa chọn du lịch trong cuộc họp hôm thứ Sáu.

139. Before Gallux Corporation was rated as one of the best telecommunications companies in the country, it ——-expanding its operations

  1. had not considered
  2. will not consider
  3. were not considered
  4. does not consider

Giải thích: Before + S + past simple, S’ + past perfect. (Trước khi điều gì đó xảy ra thì đã có một hành động trước đó nữa). Chọn A.

* Dịch nghĩa: Trước khi Tổng công ty Gallux được đánh giá là một trong những công ty viễn thông tốt nhất tại Việt Nam, nó đã không cân nhắc việc mở rộng hoạt động của mình trên toàn thế giới.

  • Kiến thức: – be rated as sth: được đánh giá là…
  • interest rates: lãi suất.

140. This study follows yet another which carried out numerous —– — into using a precleaner to save money on freight

  1. investigations (sự điều tra, cuộc điều tra, cuộc nghiên cứu)
  2. configurations (cấu hình)
  3. substitutions (sự thay thế)
  4. modifications (sự sửa đổi)

Nghiên cứu này tiếp nối những nghiên cứu chưa hoàn thành, mà nó đã tiến hành nhiều cuộc thí nghiệm nhằm đưa vào sử dụng bộ lọc sơ cấp để tiết kiệm chi phí vận chuyển.

[/sociallocker]

4 (80%) 2 votes

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of